1. Trang chủ
  2. » Tất cả

123 đề hsg toán 8 tây ninh 22 23

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 123 Đề Hsg Toán 8 Tây Ninh 22 23
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tây Ninh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Câu 1 (4 điểm) a) Cho là các số tự nhiên thỏa mãn chia hết cho 6 Chứng minh chia hết cho 6 b) Tìm tất cả các số nguyê[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1 (4 điểm)

a) Cho a b c, , là các số tự nhiên thỏa mãn a b c  chia hết cho 6 Chứng minh

abc chia hết cho 6

b) Tìm tất cả các số nguyên x y; thỏa phương trình y x 23 x3 3

Câu 2 (4 điểm)

a) Giải phương trình 4x24x6 5x8 x212

b) Tìm mđể phương trình x2 4x m   7 0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn

xx

Câu 3 (4 điểm)

a) Cho x 0và x 4, rút gọn biểu thức :

:

T

b) Cho a b c d, , , là các số dương Chứng minh bất đẳng thức :

2

b c c d   d a a b   

Câu 4 (4 điểm)

a) Cho hình chữ nhật ABCD AB BC   Kẻ DH vuông góc với ACtại H Trên tia đối của tia DHlấy điểm M sao cho DMAC Tính ABM

b) Cho hình bình hành ABCD AB BC   Gọi M là trung điểm của BCvà N là giao điểm của AM và BD Tính tỉ số giữa diện tích hình bình hành ABCDvà diện tích

tứ giác MNDC

Câu 5 (4,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC AB AC(  )nội tiếp đường tròn  T tâm O, BAC60 Đường phân giác trong của BACtrong tam giác ABCcắt (T) tại D (D khác A) Tính

AB AC

AD

b) Cho hình vuông ABCDcó diện tích bằng 2021.Xét điểm M thay đổi trên đường chéo AC,gọi E, F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ tư M lên các cạnh ,

AB ACcủa hình vuông ABCD.Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác DEF

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (4 điểm)

c) Cho a b c, , là các số tự nhiên thỏa mãn a b c  chia hết cho 6 Chứng minh

abc chia hết cho 6

Xét a3b3c3 a a 21b b 21c c 21a b c  

a a   aa a

chia hết cho 6(vì tích 3 số nguyên liên tiếp) Cmtt : b b 21 6 , c c 21 6

Vậy a3b3c3chia hết cho 6

a) Tìm tất cả các số nguyên x y; thỏa phương trình y x 23 x3 3

Ta có

3

Xét

2

3

x x

Do M x, nguyên nên x2 3U(12) 3;6;12

1

2

5

2

  

   

  

   

 Vậy các số nguyên x y   ;    3; 2 ; 0;1 ; 1;1     

Câu 2 (4 điểm)

c) Giải phương trình 4x24x6 5x8 x212

Phương trình đã cho tương đương với

2

2

12 2

Với x212 2 xx2

Với

3

x    x x 

Trang 3

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

8 4 7 2,

3

xx 

d) Tìm mđể phương trình x24x m  7 0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn x14x24  82

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt nên   ' 0 m 3

xx  x x  m

Ta có : x14x42 82 m218m 88 0  m4 m 220

4 0

22 0

4 0

22 0

m

m m

m

m m

  

   

 

  

 

 

Kết hợp với điều kiện m  3suy ra  4 m 3thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3 (4 điểm)

c) Cho x 0x 4, rút gọn biểu thức :

:

T

T

x x

x

x x

x x

      

 

d) Cho a b c d, , , là các số dương Chứng minh bất đẳng thức :

2

b c c d   d a a b   

a d a c b c b a b d c d

VT

b c d a c d a b

a b c d ad bc ab cd

b c d a

Do

4

x y

xy 

, đẳng thức xảy ra khi xy Suy ra    

4

a b c d

b c d a     

2

b c d a   a b c d  

Trang 4

 

2

4

a b c d ad bc ab cd

VT

a b c d

a b c d a c b d a b c d

  

Vậy VT 2 Đẳng thứ xảy ra khi a c và b d dfcm ( )

Câu 4 (4 điểm)

c) Cho hình chữ nhật ABCD AB BC   Kẻ DH vuông góc với ACtại H Trên tia đối của tia DH lấy điểm M sao cho DMAC Tính ABM

H

M

D

C

F E

B

A

Từ M kẻ đường thẳng song song với ADcắt các đường thẳng BA CD, tại E và F

Do DAH FDM (cùng phụ ADH)và AC DM  ADCDFMsuy ra DC FM

AD FD  EFEA

Do EB EA AB EF FM    EM  EBM cân tại E Nên ABM 45

d) Cho hình bình hành ABCD AB BC   Gọi M là trung điểm của BCvà N là giao điểm của AM và BD Tính tỉ số giữa diện tích hình bình hành ABCDvà diện tích tứ giác MNDC

Trang 5

O N

B

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC BD,

BMN BMN BMN

BMN BCD BCD BCD BCD

S BM BN S BM BN S

SBC BD SBC BO S  

ABDC MNDC BCD MNDC ABCD ABCD

MNDC

S

S

Câu 5 (4,0 điểm)

c) Cho tam giác ABC AB( AC)nội tiếp đường tròn  T tâm O, BAC60 Đường phân giác trong của BACtrong tam giác ABCcắt (T) tại D (D khác

A) Tính

AB AC AD

K

H

D

O A

B

C

Gọi H, K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D trên các đường thẳng AB AC,

Trang 6

AHD AKD

  (vì ADchung và HADCAD) DHDK

BHD CKD do DH DK DB DC BH KC

Do AB AC AH BH AK KC   2AH 2ADcosHAD=2ADcos 30

2 cos 30 3

AB AC

AD

d) Cho hình vuông ABCDcó diện tích bằng 2021.Xét điểm M thay đổi trên đường chéo AC,gọi E, F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ tư M lên các cạnh AB AC, của hình vuông ABCD.Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác DEF

F

E

D

C B

A

M

EDF DEM DMF MEF

DEM AEM DMF MFC DEF AEFC ABC BEF ABCD

Do

2

2

BE BF

BE BF   

  Đẳng thức xảy ra khi BEBF

1

BE BF BE EA AB

BE BF         S Do BFEMEA

DEF ABCD ABCD ABCD

6063

8

DEF

S

khi M là trung điểm của AC

Trang 7

Vậy

6063 8

DEF

Min S

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w