1. Trang chủ
  2. » Tất cả

080 đề hsg toán 8 bắc ninh 22 23

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán - Bắc Ninh 2022-2023
Trường học Trường Đại Học Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 370,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI HSG8 SỐ 63 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2022 2023 TOÁN 8Thời gian làm bài 90 phút Bài 1 (2,0 điểm) Cho ba số ,, khác nhau đôi một và khác , đồ[.]

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI HSG8 SỐ 63

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC: 2022-2023 TOÁN 8Thời gian làm bài:90 phút Bài 1: (2,0 điểm)

Cho ba số a,b,c khác nhau đôi một và khác 0, đồng thời thỏa mãn điều kiện

a b b c c a

Tính giá trị của biểu thức:

1 a 1 b 1 c

A

     

        

     

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2  2

2

xx  x 

2 Cho hai đa thức P x( )x5 5x34x1,Q x  2x2 x 1

Gọi x1, x2, x3,x4, x5là các

nghiệm của P x 

Tính giá trị của Q x Q x Q x Q x Q x         1 2 3 4 5

Bài 3:(4,0 điểm)

1 Tìm tất cả các số nguyên dương nsao cho n 2 2là ước số của n 6 206.

2 Cho a,b,clà các số nguyên khác 0, a c sao cho

 Chứng minh rằng

2 2 2

abc không phải là số nguyên tố

Bài 4:(7,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD, gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC.Trong nửa mặt phẳng bờ

AB chứa C, dựng hình vuông AMHN.Qua Mdựng đường thẳng dsong song với AB,

d cắt AH tại E.Đường thẳng AH cắt DCtại F.

a) Chứng minh rằng BMND.

b)Tứ giác EMFNlà hình gì?

c)Chứng minh chu vi tam giác MFCkhông đổi khi M thay đổi trên BC

2 Cho tam giác ABCcó BAC90 ,0 ABC20 0 Các điểm EF lần lượt nằm trên các cạnh AC, ABsao cho ABE 100và ACF 30 0 Tính CFE.

Bài 5:(3,0 điểm)

1 Cho các số thực a b c , , 1.Chứng minh rằng

3

2a1 2 b1 2 c1 a b b c c a    

2 Cho hình vuông ABCDvà 9 đường thẳng cùng có tính chất là mỗi đường thẳng chia

hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng

2

3 Chứng minh rằng có ít nhất 3 đường thẳng trong số đó cùng đi qua một điểm

Trang 2

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT BẮC NINH Năm học: 2018-2019 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (2,0 điểm)

Cho ba số a,b,c khác nhau đôi một và khác 0, đồng thời thỏa mãn điều kiện

a b b c c a

Tính giá trị của biểu thức:

1 a 1 b 1 c

A

     

        

     

Lời giải

Nếu a b c  0thì a b c b c,  a c a,  b

a b b c c a

   A a b b c c a 1

a b b c c a a b b c c a

 

Do đó, a b 2 ,c b c 2 ,a c a 2ba b c  , trái giả thiết

Vậy A 1

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2  2

2

xx  x 

2 Cho hai đa thức P x( )x5 5x34x1,Q x 2x2 x 1 Gọi x1, x2, x3,x4, x5 là

các nghiệm của P x 

Tính giá trị của Q x Q x Q x Q x Q x         1 2 3 4 5

Lời giải 2.1 Điều kiện x0;x1

xx  x    x   x  x 

2 2

2 2

1 3 1 2 1

0 1

x

   

x

Trang 3

   3 3

1

2

x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình là

1 1;

2

S   

 

2.2

5 4 1

P xxxx  x xx xx xx xx x

2

Q x    x   x

 

Do đó:Q x Q x Q x Q x Q x         1 2 3 4 5

2

2 x 2 x 2 x 2 x 2 x

         

               

         

 1 x1  1 x2  1 x3  1 x4  1 x5

           

32 1 32 2 1 1 5 4 1 77

              

Bài 3:(4,0 điểm)

1 Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n 2 2 là ước số của n 6 206.

2 Cho a,b,clà các số nguyên khác 0, a c sao cho

 Chứng minh rằng

2 2 2

abc không phải là số nguyên tố

Lời giải 3.1

2 2

n  là ước số của

6

206

n

2

198

2 4

2

n

Điều nảy xảy ra khi n 2 2là ước nguyên dương của 198 2.3 11 2 gồm:

2;3;6;9;11;18; 22;33;66;99;198

Từ đó ta tìm được n 1;2;3;4;8;14

3.2

a2b2c2 a2ac c 2 a22ac c 2  b2 a c 2 b2 a c b a c b      

Ta thấy a2b2c2 3do đó nếu a2b2c2là các số nguyên tố

Trang 4

thì xảy ra các trường hợp sau:

1)a c b  1;a c b a   bcabc 2a2c1

         

2)a c b  1,a c b a   bcabc 2a2c1

         

3)a c b  1,a c b   abcabc 2a 2c1

         

4)a c b  1,a c b   abcabc 2a 2c 1

         

Bài 4: (7,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD, gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC. Trong nửa mặt phẳng

bờ AB chứa C, dựng hình vuông AMHN. Qua M dựng đường thẳng d song song với

AB, d cắt AH tại E Đường thẳng AH cắt DC tại F.

a) Chứng minh rằng BMND.

b)Tứ giác EMFN là hình gì?

c)Chứng minh chu vi tam giác MFC không đổi khi M thay đổi trên BC.

2 Cho tam giác ABC có BAC90 ,0 ABC20 0 Các điểm EF lần lượt nằm trên các cạnh AC, AB sao cho ABE 100 và ACF 30 0 Tính CFE.

Lời giải 4.1

M

1

1 2

2

3

1 2

O

F

H

B A

a) Do ABCD là hình vuông A1MAD 90 (1)0

Trang 5

AMHNlà hình vuông A2MAD 900 (2)

Từ    1 ; 2

suy ra A1A2

Do đó, ANDAMB c g c  B D  1900

BMND b) Do ABCDlà hình vuông  D 2 900

Gọi O là giao điểm hai đường chéo AH MN, của hình vuông AMHN.

O

 là tâm đối xứng của hình vuông AMHN

AH

 là đường trung trực đoạn MN, mà E F, AH

  và FMFN (3)

 

       

Từ    3 ; 4  EMNE NF FMMEMFlà hình thoi (5)

c) Từ (5)suy ra FMFNFD DN

DN MB  MFDF BM

Gọi chu vi tam giác MCFpvà cạnh hình vuông là a

Ta có:P MC CF MF MC CF BM DF       (vì MFDF MB )

MC MB CF FDBC CD a a 2a

Do đó, chu vi tam giác MCF không đổi khi M thay đổi trênBC

4.2

E

F G

B

A

Xét ABCcó BAC90 ,0 ABC200  ACB700

ACF

 có CAF 90 ,0 ACF 300  FC2.AF

Gọi D là trung điểm của BCG là điểm trên AB sao cho GDBC

Khi đó,

BD BA ABC DBG

BG BC

 ”   

  200  200

GCB GBC   GCF

Do đó CGBElần lượt là tia phân giác của BCFABCnên:

;

FC BC BA AE

FGBG BCEC

Trang 6

Do đó,

2FC 2BC

FGFGBGBGBCECFGEC

Từ đó suy ra CG EF/ / (Định lý Talet đảo)

  200

CFE GCF

Bài 5: (3,0 điểm)

1 Cho các số thực a b c , , 1. Chứng minh rằng

3

2a1 2 b1 2 c1 a b b c c a    

2 Cho hình vuông ABCD và 9 đường thẳng cùng có tính chất là mỗi đường thẳng chia

hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng

2

3 Chứng minh rằng có ít nhất 3 đường thẳng trong số đó cùng đi qua một điểm

Lời giải

5.

1 Ta cóa 12 0 a22a1 a2 2a1 2

2a 1 a

1 1 1

3

VT

ababa ba b  a b  ab  a b

Tương tự ta có: 2 2

2

bc  b c ; 2 2

2

ac  a c

Suy ra:

3

abc  a b b c a c    

Do vậy:

3

2a1 2 b1 2 c1 a b b c a c     Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khia b c  1

5.2

Trang 7

Các đường thẳng đã cho không thể cắt các cạnh kề nhau của hình vuông, bởi vì nếu thế chúng chia hình vuông thành một tam giác và ngũ giác (chứ không phải chia hình vuông thành hai tứ giác)

Do đó, mỗi đường thẳng (trong số chín đường thẳng) đều cắt hai cạnh đối của hình vuông

và không đi qua một đỉnh nào của hình vuông cả

Giả sử một đường thẳng cắt hai cạnh đối BCADtại các điểm MN

F J

M E

C B

A

Ta có:

1

1

2

ABMN

MCND

AB BM AN

(ở đây EF là các trung điểm của ABCDtương ứng)

Gọi E F P Q, , , tương ứng là các trung điểm của AB, CD, BC, AD Gọi J J J J1, , ,2 3 4là

các điểm sao cho J J1, 2nằm trên EF J J, ,3 4nằm trên PQvà thỏa mãn:

3

2 3

PJ

J FJ FJ QJ P

Trang 8

J 4

J 3

J 2

J 1

Q

P

F E

D

C B

A

Khi đó từ đó lập luận trên ta suy ra mỗi đường thẳng có tính chất thỏa mãn yêu cầu của

đề bài phải đi qua một trong 4 điểm J J J J1, , ,2 3 4nói trên Vì có 9 đường thẳng, nên theo

nguyên lý Dirichle phải tồn tại ít nhất một trong 4 điểm J J J J1, , ,2 3 4sao cho nó có ít nhất

ba trong 9 đường thẳng đã cho đi qua

Vậy có ít nhất 3 đường thẳng trong 9 đường thẳng đã cho đi qua một điểm

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w