Chứng minh rằng: ĐÁP ÁN Câu 1.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
Ninh Hòa
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2014-2015 MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1 (5 điểm)
:
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
c) Tìm x để A A
Bài 2 (4 điểm) Giải các phương trình sau:
b
Bài 3 (5 điểm)
Cho hình thang ABCD vuông tại Avà D Biết CD2AB2ADvà BC a 2 Gọi E là trung điểm của CD.
a) Tứ giác ABED là hình gì ? Tại sao ?
b) Tính diện tích hình thang ABCD theo a
c) Gọi I là trung điểm của BC H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống , AC Tính góc HDI
Bài 4 (4 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A x 2 2xy2y2 4y5
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
1
x B
Bài 5 (2 điểm)
a) Cho , ,a b c là 3 cạnh của tam giác, p là nửa chu vi
CMR:
2
Trang 2b) Cho , , ,a b c d là các số dương Chứng minh rằng:
ĐÁP ÁN Câu 1.
a) ĐKXĐ:
1 1;
2
2 2
2
2
A
x
b) A nguyên, mà x nguyên nên 2 1 2x
Từ đó tìm được x và 1 x 0
Kết hợp điều kiện x0
c) Ta có:
0
x
Kết hợp với điều kiện :
1 1
2
x
Câu 2
a)
3 2
0
3
x
x
b)
6
Trang 3
0
86 84 82
Câu 3.
C E
B A
D
a) Chỉ ra ABED là hình bình hành AB / /DE AB DE,
Chỉ ra ABED là hình thoi (AB=AD)
Chỉ ra ABED là hình vuông BAD 900
b) Chỉ ra BEC vuông cân
Từ đó suy ra AB AD a DC , 2a
Diện tích của hình thang ABCD là :
2 3 2
AB CD AD a a a a
c) ACH ACD (1)(cùng phụ với góc HDC)
Xét ADC và IBD vuông tại D và B có:
Trang 41 2
DC BD
Suy ra ACD BDI 2
Từ 1 và 2 suy ra ADH BDI
Mà ADH BDI 450 BDI BDH 450hay HDI 450
Câu 4.
a)
Ta có:
Do x y 2 0; y 22 0
Nên Ax y 2 y 22 1 1
Dấu " " xảy ra x y 2
Vậy GTNN của Alà 1 x y 2
b)
B
3 3
1
B x
Dấu " " xảy ra x0
Vậy GTLN của B là 3 x0
Câu 5
a)
Ta có:
Trang 51 1 4 2
Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
b)
Ta có:
0
4
Xét
4
4
Dấu " " xảy ra khi a b c d