1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

111 đề HSG toán 8 trực ninh 2018 2019

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 điểm Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2 .a Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia , Ax By cùng vuông góc với AB.. Gọi I là giao điểm của AC và

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4 điểm)

Cho biểu thức :

:

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của xđể P

có giá trị là một số nguyên

Bài 2 (3 điểm)

Giải phương trình sau:

2010 2010 2010 2010 2011

Bài 3 (3 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a b c− +b c a− +c a b− b) Cho a b,

thỏa mãn

2 2 8

a + ≤b

Chứng minh − ≤ + ≤4 a b 4

Bài 4 (8 điểm)

Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB

có độ dài bằng 2 a Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB

vẽ hai tia

,

Ax By

cùng vuông góc với AB Trên tia Axlấy điểm D bất kỳ, qua O vẽ hai dường thẳng vuông góc với DOtại O cắt By tại C

a) Chứng minh

2

BC AD a=

b) Chứng minh DOvà CO lần lượt là tia phân giác của ·ADC

·BCD

c) Vẽ OHCD H CD( ∈ )

Gọi I là giao điểm của AC và BD, E là giao điểm của AH và DO, F là giao điểm của BH và CO Chứng minh ba điểm E I F, , thẳng hàng

Trang 2

d) Xác định vị trí của điểm D trên tia Axđể tích DO CO. có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 5 (2 điểm)

Cho hai số

,

x y

thỏa mãn điều kiện ( 2 2)2 2 2 2 2

xy + x y +xy =

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

A x= + y

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

a) Tìm được ĐKXĐ của P là :

5 0; 5;

2

xx ≠ ± x

2 2

:

:

5 2 5 2

P

+

b)

( )

5 2

5

x

 −

¢

¢

¢

Ta có:

5 2 15

2

x

x∈ ⇒ − ∈¢ x 5 U(15)= ± ± ± ±{ 1; 3; 5; 15}

xlớn nhất nên x−5

lớn nhất Do đó x− = ⇔ =5 15 x 20

(thỏa mãn ( )*

) Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x =20

để P

có giá trị là một số nguyên

Bài 2.

2010 2010 2010 2010 2011

(1)

Trang 4

Ta có:

Điều kiện xác định của phương trình (1) là : x≠0

Ta có: x4 +x2 + =1 x4 +2x2 + −1 x2 =(x2 − +x 1)(x2 + +x 1)

Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu:

( )1 ⇒2010x x( +1) (x2 − + −x 1) 2010x x( −1) (x2 + + =x 1) 2011

2010 1 2010 1 2011

2010 1 1 2011

2011

2010 2 2011 ( )

4020

Bài 3.

a) a b c4( − +) b c a4( − +) c a b4( − =) a b c4( − −) b a c4( − +) c a b4( − )

3 2 2 3 3 2 2 3

2 2 2

a b c b a b b c c a b

a b c b a b b b c c a b

b c a b a b b c

b c a b a b a b a b b c b c b c

a b b c a ab a b b b bc b c c

a b b c a c a ac c b a c b a c a c

a b b c a c a b c ab bc ca

b) Ta có:

a b− ≥ ⇔a + ≥b ab

2 2 8

a + ≤b

nên 2ab≤8

Trang 5

( )2 2 2

2 8 8 16

a b dfcm

⇒ − ≤ + ≤

Trang 6

Bài 4.

a) Chứng minh

·ADO BOC= ·

(cùng phụ với

· )

AOD

Chứng minh

BC OB

b) Chứng minh

OB OD

BC = OC

Từ đó chứng minh ∆ODC : ∆BOC c g c( )

Suy ra và kết luận CO là tia phân giác của ·BCD

Chỉ ra ∆ADO: ∆ODC

(cùng đồng dạng với

)

BOC

Chứng minh DOlà tia phân giác của ·ADC

c) Chứng minh ∆

vuông OBC = ∆

vuông OHC (cạnh huyền – góc nhọn)

Trang 7

CB CH

Chứng minh OClà đường trung trực HB

Tương tự chứng minh AD DH=

và OD là trung trực của HA

Chứng minh EF là đường trung bình ∆AHBEF / /AB

Chỉ ra

/ / DE DH AD

EH OC

EO HC BC

/ / AD DI

AD BC

BC IB

Suy ra

DE DI

EO = IB

Áp dụng định lý Ta let đảo cho ∆DOBEI / /OB

Theo tiên đề Oclit kết luận E I F, ,

thẳng hàng d) Chỉ ra 2S DOC =OC OD OH DC a DC. = . = .

nhỏ nhất

DC

nhỏ nhất ⇔DCAxABCD

là hình chữ nhật⇔ AD BC CD AB= ; =

BC AD a= ⇔ AD =aAD a=

Xét tam giác vuông AHB

HOlà đường trung tuyến thuộc cạnh huyền 2

AB

Suy ra GTNN của OD OC. bằng

2

2a

khi và chỉ khi D Ax

AD a= .

Bài 5.

2

2

2

Trang 8

Ta có: 2 ( 2 2 )2 2 2

2 2

0

0

x

x y

=

Vậy

2

A

Vậy

2

0 max 2

2

x A

y

=

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:14

w