1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

031 đề HSG toán 8 bắc ninh 2018 2019

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi toán lớp 8 Bắc Ninh 2018-2019
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 238,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7,0 điểm 1 Cho hình vuông ABCD , gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC Trong nửa mặt.. phẳng bờ AB chứa C, dựng hình vuông AMHN Qua M dựng đường thẳng d.. song song với AB, d cắt AH tại E.Đư

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÈ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC: 2018-2019 Môn thi: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho ba số , ,a b c khác nhau đôi một và khác 0, đồng thời thỏa mãn diều kiện

Tính giá trị của biểu thức:

A

      

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2  2

2

2) Cho hai đa thức P x( ) x5 5x34x1,Q x  2x2  x 1.Gọi x x x1, ,2 3, ,x x4 5là

các nghiệm của P x Tính giá trị của   Q x Q x Q x Q x Q x         1 2 3 4 5

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n2  là ước số của 2 n6 206

2) Cho , ,a b c là các số nguyên khác 0, a c sao cho

2 2

2 2

 Chứng minh rằng

2 2 2

a   không phải là số nguyên tố.b c

Câu 4 (7,0 điểm)

1) Cho hình vuông ABCD , gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC Trong nửa mặt .

phẳng bờ AB chứa C, dựng hình vuông AMHN Qua M dựng đường thẳng d.

song song với AB, d cắt AH tại E.Đường thẳng AH cắt DC tại F

a) Chứng minh rằng BMND.

b) Tứ giác EMFN là hình gì

c) Chứng minh chu vi tam giác MFC không đổi khi M thay đổi trên BC

2) Cho tam giác ABC có ·BAC 90 ,0 ·ABC 20 0 Các điểm E và F lần lượt nằm trên các cạnh AC, AB sao cho ·ABE100và ·ACF 30 0 Tính ·CFE

Câu 5 (3,0 điểm)

1) Cho các số thực , ,a b c Chứng minh rằng1

3

2a 1 2 b 1 2 c 1 a b b c c a 

Trang 2

2) Cho hình vuông ABCD và 9 đường thẳng cùng có tính chất là mỗi đường thẳng

chia hình vuông ABCD thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng

2

3 Chứng minh rằng có ít nhất 3 đường thẳng trong số đó cùng đi qua một điểm

ĐÁP ÁN Câu 1.

Nếu a b c   thì 0 a b  c b c,   a c a,   b

A

 

Do đó, a b 2 ,c b c 2 ,a c a 2b   , trái giả thiếta b c

Vậy A 1

Câu 2.

2.1 Điều kiện x0;x  1

2 2

2 2

3 3

1

0 1

1

2

x

x

x

x

 

 Vậy tập nghiệm của phương trình là

1 1;

2

  

2.2

Trang 3

Ta có :   5 3        

  2 1  1 

2

Q x   x   x

Do đó

         

2

Q x Q x Q x Q x Q x

           

Câu 3.

3.1

2 2

n  là ước số của

6

206

n

4 2

2

198

2

n

Điều nảy xảy ra khi n2  là ước nguyên dương của 2 198 2.3 11 2 gồm:

2;3;6;9;11;18;22;33;66;99;198

Từ đó ta tìm được n1;2;3;4;8;14

3.2

2

a   b c aac c aac c   b a c    b a c b a c b 

Ta thấy a2   do đó nếu b2 c2 3 a2   là các số nguyên tố thì xảy ra các trường b2 c2 hợp sau:

Trang 4

   

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

Câu 4.

4.1

a) Do ABCD là hình vuông nên µ · 0

Trang 5

mà AMHN là hình vuông µ · 0

Từ    1 ; 2 suy ra µ µA1 A2

1

b) Do ABCD là hình vuông ¶ 0

2 90

D

1 2 90 90 180 , ,

Gọi O là giao điểm hai đường chéo AH MN của hình vuông , AMHN

O

 là tâm đối xứng của hình vuông AMHN

AH

 là đường trung trực đoạn MN, mà ,E F AH

  và FMFN (3)

Từ    3 ; 4 EMNE NF FM  MEMF là hình thoi (5)

c) Từ (5) suy ra FMFNFD DN

Mà DN MB MF DF BM 

Gọi chu vi tam giác MCF là p và cạnh hình vuông là a

Ta có:

P MC CF MF MC CF BM      DF(Vì MF DF MB  )

Do đó, chu vi tam giác MCF không đổi khi M thay đổi trên BC

4.2

Xét ABC có BAC· 90 ,0 ·ABC 200 ·ACB700

ACF

 có CAF· 90 ,0 ·ACF 300 FC 2.AF

Trang 6

Gọi D là trung điểm của BC và G là điểm trên AB sao cho GDBC.

Khi đó,

Do đó CG và BE lần lượt là tia phân giác của ·BCF và ·ABC nên:

;

FGBG BCEC

Do đó,

2FC 2BC

FGFGBGBGBCECFGEC

Từ đó suy ra CG/ /EF (Định lý Talet đảo)CFE GCF·  · 200

Câu 5.

5.1

Ta có:  2 2

2

3

VT

bc  b c ca   c a

Suy ra: 2 2 2

3

abc   a b b c c a 

Do vậy,

3

2a 1 2 b 1 2 c 1  a b b c c a 

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c  1

5.2

Trang 7

Các đường thẳng đã cho không thể cắt các cạnh kề nhau của hình vuông, bởi vì nếu thế chúng chia hình vuông thành một tam giác và ngũ giác (chứ không phải chia hình vuông thành hai tứ giác)

Do đó, mỗi đường thẳng (trong số chín đường thẳng) đều cắt hai cạnh đối của hình vuông và không đi qua một đỉnh nào của hình vuông cả

Giả sử một đường thẳng cắt hai cạnh đối BC và AD tại các điểm M và N

Ta có:

1

1

2

ABMN

MCND

 (ở đây E và F là các trung điểm của AB và CD tương ứng)

Gọi , , ,E F P Q tương ứng là các trung điểm của AB, CD, BC, AD Gọi J J J J1, , ,2 3 4là các điểm sao cho J J1, 2nằm trên EF J J, ,3 4nằm trên PQ và thỏa mãn:

2 3

J FJ FJ QJ P

Trang 8

Khi đó từ đó lập luận trên ta suy ra mỗi đường thẳng có tính chất thỏa mãn yêu cầu của

đề bài phải đi qua một trong 4 điểm J J J J1, , ,2 3 4nói trên Vì có 9 đường thẳng, nên theo

nguyên lý Dirichle phải tồn tại ít nhất một trong 4 điểm J J J J1, , ,2 3 4sao cho nó có ít nhất ba trong 9 đường thẳng đã cho đi qua

Vậy có ít nhất 3 đường thẳng trong 9 đường thẳng đã cho đi qua một điểm

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:02

w