1. Trang chủ
  2. » Tất cả

065 đề hsg toán 8 trực ninh 22 23

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 8 Trực Ninh 22-23
Trường học Trường Trung học Cơ sở Trực Ninh - Huyện Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRỰC NINH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN – LỚP 8 Bài 1 (4,5 điểm) 1) Phân tích thành nhân tử 2) Giải phương trình Bài 2 (3,0 điểm) 1) Các số thực thỏa[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN – LỚP 8 Bài 1 (4,5 điểm)

1) Phân tích thành nhân tử :

) 2019 2018 2019

a xxx

b xxyxy y 

2) Giải phương trình :

2019

2020 2019 2018 2

Bài 2 (3,0 điểm)

1) Các số thực a b c d, , , thỏa mãn đồng thời các điều kiện abc d 1,bcd a 2,cda b  3,và

6

dab c  Chứng minh a b c d   0

2) Giả sử x y z, , là các số thực thỏa mãn x y z  4và x2y2z2 6 Chứng minh mỗi số

, ,

2

;2 3

 

 

 

Bài 3 (3,0 điểm)

1) Tìm đa thức dư khi chia đa thức x20x10x51cho đa thức x 2 1

2) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 2x23y24x19

Bài 4 (8,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của hai đường chéo

ACvà BD, I là trung điểm của OB.Trên tia đối của tia CDláy điểm E sao cho

1 2

Từ D

kẻ DM vuông góc với BE M BE, DM cắt BCtại H

1) Chứng minh AOI∽BCE

2) Chứng minh BIE90

3) Chứng minh MAlà tia phân giác của BMD

4) Gọi G là giao điểm của ACvà DM, BG cắt IE tại P Hãy tính diện tích GHPtheo a

Bài 5 (1,5 điểm) Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác

Trang 2

Chứng minh :

3

2 2

b c c a a b

ĐÁP ÁN Bài 1 (4,5 điểm)

3) Phân tích thành nhân tử :

) 2019 2018 2019 2019 2019 2019

              

4) Giải phương trình :

2019

2020 2019 2018 2

2019

2020 2019 2018 2

2021 2021 2021

2020 2019 2

x

0 2021

2020 2019  2   x

Bài 2 (3,0 điểm)

3) Các số thực a b c d, , , thỏa mãn đồng thời các điều kiện abc d 1,bcd a 2, cda b  3,

dab c 6.Chứng minh a b c d   0

Giả sử a b c d   0,suy ra abc bcd cda dab   0

Thay d a b c  ta được :

b c bc a c ac abc a b ab abc a b b c c a

Xét 3 trường hợp :

2

a b bcd b  và bcd b 3,mâu thuẫn

2

adbcd d  và bcd d 1, mâu thuẫn

Trang 3

Vậy a b c d   0

4) Giả sử x y z, , là các số thực thỏa mãn x y z  4x2y2z2 6 Chứng minh mỗi

số x y z, , đều thuộc đoạn

2

;2 3

 

 

 

Ta có y z  4 xy2z2  6 x2

Theo BĐT Co si ta có  

2

2 2 1

2

2

Tương tự với y,z Ta có điều phải chứng minh

Bài 3 (3,0 điểm)

3) Tìm đa thức dư khi chia đa thức x20x10x5 1cho đa thức x 2 1

Gọi đa thức dư trong phép chia là ax b

20 10 5 1 2 1

xxx   xQ xax b

Xét với x 1ta được a b 4

Xét với x 1ta được   a b 2

Tìm được a1,b3

Vậy đa thức dư là x 3

4) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 2x23y24x19

Ta có :

Vế trái (*) là số chẵn nên vế phải cũng là số chẵn

Suy ra y2là số lẻ và vế trái (*)0nên vế phải (*) cũng 0

Do đó 7 y2  0 y2 7 Từ đó tì được  

2

1 9

x

Vậy x y ,   2;1 ; 2; 1 ; 4;1 ; 4; 1         

Trang 4

Bài 4 (8,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của hai đường chéo ACvà BD, I là trung điểm của OB.Trên tia đối của tia CDláy điểm E sao cho

1

2

Từ D kẻ DM vuông góc với BE M BE, DM cắt BCtại H.

Trang 5

G

M

E

H

I O

C

B A

D

5) Chứng minh AOI∽ BCE

Chứng minh

1 2

OI

OA (vì I là trung điểm của OB, mà OA OB )

Từ đó suy ra

CBCE suy ra AOI∽ BCE c g c( )

6) Chứng minh BIE90

Chứng minh CBECDH(cùng phụ với BED)

Từ đó chứng minh BCE∽ DCH g g( ) Suy ra được

Kết hợp với BC DC suy ra CE CH

Từ đó suy ra Hlà trung điểm của BC(vì có

1 ) 2

Chứng minh IHlà đường trung bình của BOC Suy ra IH OC/ /

Kết hợp với OCBDsuy ra được IHBD 1

Chứng minh Hlà trực tâm của BDE(giao điểm hai đường cao DM và BC) Suy ra được EHBD 2

Từ (1) và (2) chứng minh được E H I, , thẳng hàng

Trang 6

Từ đó suy ra EIBDhay BIE90

7) Chứng minh MAlà tia phân giác của BMD

Chứng minh BIM∽ BED c g c( ) BIM BED

Kết hợp với AIOBECAIO∽ BCE AIOBIM

Chứng minh DIM BIM 180 (ba điểm B I D, , thẳng hàng)

Từ đó suy ra DIM AIO180  M I A, , thẳng hàng

Chứng minh BMI BDC(vì BIM∽ BED)

Chứng minh BDC45(vì ABCD là hình vuông) Từ đó suy ra BMIBDC45

Chứng minh IMD45do BMI 45 , BMD90

Suy ra được MI là tia phân giác của BMD Kết hợp với ba điểm M I A, , thẳng hàng

Suy ra được MAlà tia phân giác của BMD

8) Gọi G là giao điểm của ACvà DM, BG cắt IE tại P Hãy tính diện tích GHPtheo a

2

1

1

2 2

(Hai tam giác chung đường cao kẻ từ D xuống BC và có 1

)

2

Chứng minh G là trọng tâm của tam giác BCD Suy ra

1 3

Từ đó suy ra  

1

3 3

(hai tam giác có chung đương cao kẻ từ B xuống DH và 1

)

3

Chứng minh Plà trung điểm của BG (IP OG I/ / , là trung điểm của OB)nên

1 2

1

4 2

(hai tam giác có chung đường cao kẻ từ H xuống BG và

1 ) 2

Trang 7

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra được :

2

Bài 5 (1,5 điểm) Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh :

3

2 2

b c c a a b

3

a b c

a b c

b c c a a b

        

Do vai trò của a b c, , như nhau nên có thể giả sử a b c  Suy ra :

1

b c c a a b     a c a c a b      a b

c

a b c

a b

      

Vậy

3

2 2

b c c a a b

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w