PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ SẦM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 1) Rút gọn biểu thức P 2) Tìm các giá trị nguyên của để P nhận giá trị[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ SẦM SƠN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
P
1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm các giá trị nguyên của xđể P nhận giá trị nguyên
Bài 2 (4,0 điểm)
1) Tìm phần dư của phép chia đa thức P x cho x1 x31
biết P x chia cho
x 1
thì dư 1, P x chia cho x 3 1
thì dư x2 x 1
2) Giải phương trình :x 3 x 5 x 6 x10 24x2 0
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
2) Cho số nguyên tố p 3và hai số nguyên dương a b, sao cho p2a2 b2 Chứng minh achia hết cho 12
Bài 4 (6,0 điểm) Cho điểm M di động trên đoạn thẳng AB M A B, Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ ABvẽ các hình vuông AMCD BMEF, và giao điểm hai đường chéo mỗi hình vuông lần lượt là O O, ' Gọi Hlà giao điểm của AEvà BC
1) Chứng minh rằng AE BC
2) Gọi Ilà giao của ACvà BE.Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng DFvà ba điểm H D F, , thẳng hàng
3) Chứng minh rằng đường thẳng DFluôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB
Trang 2Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số dương a b c, , thỏa mãn abc 1.Tìm giá trị lớn nhất của biểu
S
ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
P
3) Rút gọn biểu thức P
ĐKXĐ: x0,x1
2
2
2 2
1
P
x
Vậy
2
1
x
P
x
với x0,x1
4) Tìm các giá trị nguyên của xđể P nhận giá trị nguyên
Kết hợp với điều kiện ta được x 2
Bài 2 (4,0 điểm)
3) Tìm phần dư của phép chia đa thức P x cho x 1 x3 1
biết P x chia cho
x 1thì dư 1, P x chia cho x 3 1
thì dư x2 x 1
Đặt P x x1 x31Q x ax3bx2cx d
với mọi x
Vì ax3 bx2 cx d a x 3 1bx2 cx d a
Từ P x chia cho x 3 1dư x2 x 1
Suy ra bx2 cx d a x 2 x 1 b1;c1;d a 1
Trang 3Lại có P x chia cho x 1dư 1 P 1 1 hay a b c d 1 a d 1 d0,a1 Vậy đa thức dư là x3x2x
4) Giải phương trình :x 3 x 5 x 6 x10 24x2 0
Với x 0.Không thỏa mãn phương trình đã cho
Với x 0,ta có : x211x30 x213x30 24x2 0
30
y x
x
, khi đó ta có phương trình :
2 2
2
30 7 7
17
7 49
2
15
x
y
x x
x
x
Vậy x 2;15
Bài 3 (4,0 điểm)
3) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Gọi số đo 3 cạnh của tam giác là x y z, , trong đó zlà cạnh huyền x y z Z, ,
Ta có : xy2x y z 1 (theo đề bài)
Và x2y2 z2 2 (theo định lý Pytago)
Từ
2 2
2 :z x y 2xythay (1) vào ta được :
2
Thay vào (1) ta được :
Trang 4
4 4 8 1.8 2.4 1 8 2 4
Vậy x y z ; ; 5;12;13 , 12;5;13 , 6;8;10 , 8;6;10
4) Cho số nguyên tố p 3và hai số nguyên dương a b, sao cho p2a2 b2
Chứng minh achia hết cho 12
Ta có p2a2 b2 p2 b2 a2 b a b a b a và b a phải là ước dương của p2
Mà do pnguyên tố nên ước dương của p2là 1; ;p p2
Do b a b a với mọi a b, nguyên dương và pnguyên tố lớn hơn 3nên không xảy ra trường hợp b a b a p
2
1
b a p
b a
Mà p nguyên tố và p 3, suy ra p lẻ nên p1,p1là hai số chẵn liên tiếp Suy ra
p1 p1 8 2 8a a4 1
Lại có p1; ;p p1là 3 số tự nhiên liên tiếp nên trong đó phải có 1 số chia hết cho 3 mà
plà số nguyên tố lớn hơn 3 nên pkhông chia hết cho 3 p1hoặc p 1phải chia hết cho 3 p1 p1 3 2 3a a3 2
Từ (1) và (2) kết hợp với UCLN3; 4 1 a12
Vậy với nguyên tố p 3và 2 số nguyên dương a b, sao cho p2a2 b2thì a12
Bài 4 (6,0 điểm) Cho điểm Mdi động trên đoạn thẳng AB M A B, Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ ABvẽ các hình vuông AMCD BMEF, và giao điểm hai đường chéo mỗi hình vuông lần lượt là O O, ' Gọi Hlà giao điểm của AEvà BC
Trang 5I
H
O'
F O
D
E C
4) Chứng minh rằng AE BC
( )
Mà BCM MBC90 EAM MBC90 AHB90 Vậy AEBC
5) Gọi Ilà giao của ACvà BE.Chứng minh Ilà trung điểm của đoạn thẳng DF
và ba điểm H D F, , thẳng hàng
Từ gt suy ra DMAIBA45 DM / /IB Tương tự có AC MF/ / Từ đó OMO I' là hình bình hành nên OI O M ' và OI O M/ / ' OI O F ' và OI/ /MFnên OIFO'là hình bình hành Do đó IF OO IF OO/ / ', ' 1
Chứng minh tương tự ta cũng có DI OO/ / 'và DI OO ' 2
Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm D I F, , thẳng hàng và DI IF nên I là trung điểm của đoạn thẳng DF
Gọi Olà giao điểm của AC DM, .AHCH 90và HO là đường trung tuyến
vuông tại H Do đó DHM 90 Chứng minh tương tự ta có MHF 90
Do đó DHM MHF 180 Vậy ba điểm D H M, , thẳng hàng
6) Chứng minh rằng đường thẳng DFluôn đi qua một điểm cố định khi điểm M
di động trên đoạn thẳng AB
Trang 6Vì Ilà trung điểm của DF.Kẻ IK AB K AB IKlà đường trung bình của hình
(không đổi)
Do A, B cố định nên K cố định, mà IKkhông đổi nên I cố định Vậy đường thẳng DF
luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB
Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số dương a b c, , thỏa mãn abc 1.Tìm giá trị lớn nhất của
S
Ta có a12b2 1 a2b22a 2 2ab2a 2 2ab a 10
Dấu bằng xảy ra khi a b
;
b c c a
Từ đó suy ra :
S
ab a bc b ca c abcb abc bc bc b abc bc b
bc b bc b bc b
Dấu bằng xảy ra khi a b c 1 Vậy
1
1 2