1. Trang chủ
  2. » Tất cả

168 đề hsg toán 8 kim sơn 22 23

7 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chọn Học Sinh Giỏi Năm 2022-2023 Môn Toán 8
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Huyện Kim Sơn
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Kim Sơn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 207,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM SƠN ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2022 2023 MÔN TOÁN 8 Câu 1 (4,0 điểm) a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử b) Tìm các cặp số nguyên sao cho c) Cho với là các số thỏ[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM SƠN

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2022-2023

MÔN TOÁN 8 Câu 1 (4,0 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x42013x22012x2013

b) Tìm các cặp số nguyên x y; sao cho 3x2 y2 2xy 2x 2y40 0

c) Cho f x ax2bx c với a b c, , là các số thỏa mãn 13a b 2c0 Chứng tỏ rằng

 2   3 0

ff

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên

2) Giải phương trình : 3 2 2 2

0

2x  3x  8x 12 x  4 2 x  7x 6 2 x 3

Câu 3 (3,5 điểm)

a) Hưởng ứng ngày chủ nhật xanh – sạch – đẹp Học sinh khối lớp 8 nhận làm vệ sinh một đoạn đường em chăm Lớp 8A nhận 10 mét và 10% của phần còn lại, lớp 8B nhận 20 mét và 10% của phần còn lại, lớp 8C nhận 30 mét và 10% của phần còn lại cứ chia như vậy cho đến lớp cuối cùng thì vừa đủ và phần đường của mỗi lớp dài bằng nhau Hỏi khối 8 có bao nhiêu lớp và đoạn đường mỗi lớp nhận dài bao nhiêu mét ?

b) Cho tam giác ABCcó a,b,c là độ dài ba cạnh và p là nửa chu vi

Chứng minh rằng :

2

p a p b p c a b c

      

Câu 4 (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AEAF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N

a) Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

b) Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng AC2EF

c) Chứng minh rằng 2 2 2

ADAMAN

Câu 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

a) Chứng minh AH2 HB HC.

b) Chứng minh AH3BD CE BC .

c) Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác

ABCvuông cân

Trang 2

Câu 6 (1,0 điểm) Cho A p1  p1 Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn

3 thì A chia hết cho 24

ĐÁP ÁN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM SƠN

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2022-2023

MÔN TOÁN 8 Câu 1 (4,0 điểm)

d) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x42013x22012x2013

2013 2012 2013 2013 2013 2013

e) Tìm các cặp số nguyên x y; sao cho 3x2 y2 2xy 2x 2y40 0

Ta có :

1 2 41 3 1 1 41 1.41 1 41 41.1 41 1

10 10 10 10

x y

y x

x

y

Vậy các cắp số nguyên (x;y) cần tìm là 10; 12 ; 10; 32 ; 10;30 ; 10;10        

f) Cho f x ax2bx cvới a b c, , là các số thỏa mãn 13a b 2c0 Chứng tỏ rằng f 2   f 3 0

Ta có : f 2 4a 2b c f ;  3 9a3b c f ; 2 f  3 13a b 2c0nên

Hoặc f  2 0và f  3  0 f 2   f 3 0 1 

Hoặc f  2và f  3 là hai số đối nhau nên f 2   f 3 0 2 

Từ (1) và (2) được f 2   f 3 0

Câu 2 (4,0 điểm)

c) Rút gọn biểu thức A

Trang 3

 

1

x

d) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên

Với x 1ta có :

1

1

x

 Vậy x 0; 2 thì A nguyên

0

2x  3x  8x 12 x  4 2 x  7x 6 2 x 3

0 2;

0 (2 3)( 2)( 2) ( 2)( 2) 2 3 2 2 3

0 (2 3)( 2)( 2)

1( )

5( )

x tm

x tm

              

 Vậy phương trình có tập nghiệm S 1;5

Câu 3 (3,5 điểm)

c) Hưởng ứng ngày chủ nhật xanh – sạch – đẹp Học sinh khối lớp 8 nhận làm vệ sinh một đoạn đường em chăm Lớp 8A nhận 10 mét và 10% của phần còn lại, lớp 8B nhận 20 mét và 10% của phần còn lại, lớp 8C nhận 30 mét và 10% của phần còn lại cứ chia như vậy cho đến lớp cuối cùng thì vừa đủ và phần đường của mỗi lớp dài bằng nhau Hỏi khối 8 có bao nhiêu lớp và đoạn đường mỗi lớp nhận dài bao nhiêu mét ?

Gọi x(m) là chiều dài đoạn đường cả khối 8 làm vệ sinh (x 0)

Lớp 8A nhận đoạn đường dài : 10 0,1( x10) 0,1 x9

Sau khi lớp 8A nhận đoạn đường còn lại : x 0,1x9 0,9x 9

Lớp 8B nhận đoạn đường dài : 20 0,1 0,9  x 9 20  0,09x17,1

Ta có phương trình : 0,1x 9 0,09x17,1  x810( )tm

Trang 4

Vậy khối 8 có 9 lớp Mỗi lớp nhận làm đoạn đường dài 90m

d) Cho tam giác ABCcó a,b,c là độ dài ba cạnh và p là nửa chu vi

Chứng minh rằng :

2

p a p b p c a b c

      

Áp dụng bất đẳng thức

m n

 

 với x y , 0

Ta có với p là nửa chu vi và a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác nên

2

2

2

1 1

1 1

1 1

p a p b p a p b c

p a p c p a p c b

p b p c p b p c a

 Cộng từng vế của ba bất đẳng thức trên ta được :

Dấu bằng xảy ra khi p a  p b p ca b c   ABClà tam giác đều

Câu 4 (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AEAF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và

BC lần lượt tại hai điểm M, N

Trang 5

H

M

F

C

B A

D

E

d) Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

Ta có DAM ABF(cùng phụ với BAH)

ABAD gtBAFADM   (ABCD là hình vuông)

( )

ADM BAF g c g DM AF

     , mà AFAE gt( ) AEDM

Lại có AE/ /DM vi AB DC( ` / / )

Suy ra tứ giác AEMDlà hình bình hành Mặt khác DAE90 gt

Vậy tứ giác AEMDlà hình chữ nhật

e) Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng AC2EF

AB BH ABH FAH g g

AF AH

BC BH

AB BC AE AF

Lại có HABHBC(cùng phụ với ABH) CBH∽ AEH c g c( )

2 ,

CBH

EAH

 

2

2 2

CBH EAH

 

trung điểm của AB, F là trung điểm của AD

Trang 6

Do dó BD2EF hay AC2EF dfcm( )

ADAMAN

Do AD CN gt/ /   Áp dụng hệ quả định lý Talet ta có :

CNMNAMMN

Lại có MC/ /AB gt( ) Áp dụng hệ quả định lý Talet ta có :

ANABANMN hay

AD MC

ANMN

Pytago

           

1

        

Câu 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

E D

H

A

B

C

d) Chứng minh AH2 HB HC.

Chứng minh được

2

HC AH

e) Chứng minh AH3 BD CE BC. .

Theo chứng minh câu a ta có : AH2 HB HC.  AH4 HB HC2. 2 1

BH BD

AB BH

Chứng minh tương tự ta có : HC2 CE AC. (3)

Thay (2) và (3) vào (1) ta có AH4 BD CE AB AC. . .

AB AC BC AH.  . 2S ABC AH4 BD CE BC AH. . .  AH3 BD CE BC. .

Trang 7

f) Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác ABCvuông cân

Tứ giác ADHE là hình chữ nhật ADH AEH DAE90nên

2

1

4

DHA

ABC

S

S

2

1

4

DHA ABC

S AH DHA ABC g g

 

 

∽ Gọi M là trung điểm của BC, ABCvuông tại A nên :

 

2

2

 

 

Từ (1) và (2)

          

Vậy, nếu S ABC 2S ADHEthì tam giác ABCvuông cân tại A

Câu 6 (1,0 điểm) Cho A p1 p1 Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì A chia hết cho 24

Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p là số lẻ Do đó p2k1k Z k , 1

Suy ra A(p1)(p1) 2 (2 k k2) 4 ( k k1)

Vì k và k+1 là hai số nguyên liên tiếp nên k k 1 2  A8

Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3 Do đó

3 1

3 2

 

  

 Nếu p3m 1  p1 3, Nếu p3m 2  p1 3  A3

Do đó A luôn chia hết cho 3

A8,A3 &UCLN(3,8) 1  A24

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w