PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SÓC SƠN ĐỀ THI HSG TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) Cho các biểu thức a) Tính b) Tìm các cặp số nguyên để Bài 2 (4,0 điểm) a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dươn[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SÓC SƠN
ĐỀ THI HSG TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (5,0 điểm) Cho các biểu thức
1
a) Tính C D
b) Tìm các cặp số nguyên x y, để C D 10
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y, sao cho số A4x4y4là một số nguyên tố
b) Cho a2 a 1 0.Tính giá trị biểu thức
2020 2020
1
P a
a
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình :
b) Cho x y z xy yz zx xyz Chứng minh rằng
2019
2019 2019 2019
Bài 4 (6,0 điểm)
a) Cho tam giác ABCvuông cân đỉnh A, BD là đường trung tuyến Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BDcắt BC tại E Chứng minh rằng EB2EC
b) Cho tam giác ABCvuông tại A Từ một điểm M trong tam giác vẽ
,
cho tổng MI2MJ2MK2đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số x y , 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm) Cho các biểu thức
1
c) Tính C D
Ta có :
C
d) Tìm các cặp số nguyên x y, để C D 10
Với x1,y1,x yđược xác định thì C D được xác định
Mà C D 10 x y xy 10 x xy y1 9 x1 1 y 9
Do x Z y Z , nên ta có
x
x
y
y
Các cặp số này đều thỏa ĐKXĐ nên
x y ; 2;8 , 0; 10 , 4;2 , 2; 4 , 10;0 , 8; 2
Bài 2 (4,0 điểm)
Trang 3c) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y, sao cho số A4x4y4là một số nguyên tố
Ta có A 0với mọi x y,
Do A là số nguyên tố nên
2 2
2 2
2 2
2 2
Giải các trường hợp trên ta được x y , 1,1
d) Cho a2 a 1 0.Tính giá trị biểu thức
2020
2020
1
P a
a
Ta có
2
a a a
(vô nghiệm do
2
0
a
với mọi a) Vậy biểu thức P không có giá trị
Bài 3 (4,0 điểm)
c) Giải phương trình :
Ta có :
2014 2015 4023 4024 2014 2015 4023 4024
2012 2012 2012 2012 2012
2012
012 1 2 3 2011 2012
503 2012 4
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 4
Trang 4d) Cho x y z xy yz zx xyz Chứng minh rằng
2019 2019 2019
Ta có :
2
2
0 0
Với
2019
2019 2019 2019 2019 2019 2019
2019
2019 2019 2019
Chứng minh tương tự như trên với trường hợp yxvà z x Ta suy được đpcm
2019
2019 2019 2019
Bài 4 (6,0 điểm)
c) Cho tam giác ABCvuông cân đỉnh A, BD là đường trung tuyến Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BDcắt BC tại E Chứng minh rằng EB2EC
Trang 5E H D
C
B
A
Kẻ CF/ /AE F AB Khi đó ta có B1A1(vì cùng phụ với A2)
Mặt khác A1C1(hai góc so le trong) 1 1 ( )
Mà
Mà
1
2
d) Cho tam giác ABCvuông tại A Từ một điểm M trong tam giác vẽ
,
cho tổng MI2MJ2MK2đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 6H
I
J K
B
A
M
C
Kẻ đường cao AHcủa tam giác vuông ABC Qua M kẻ MH / /BCcắt AHtại M'
Ta có MI M H' Tứ giác AKMJlà hình chữ nhật nên KJ MA
Mặt khác MJ2MK2 KJ2(định lý Pytago)
Do đó MI2MJ2MK2 MI2MA2 Có M A' 2 MA2
2
1
2
Dấu bằng xảy ra khi M H' M A'
Vậy MI2MJ2MK2có giá trị nhỏ nhất khi M là trung điểm của đường cao AHtrong tam giác ABC
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số x y , 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
A
Trang 7Ta có
3
A
Do x0,y0nên
2 2
2 2
4
xy
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có :
2 2
4 2
A
Dấu bằng xảy ra khi x y 0
Bất đẳng thức sử dụng :
2 2
2 2 2
2
và a b 2ab