UBND HUYỆN QUAN SƠN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (3,5 điểm) 1) Tính giá trị biểu thức a) với b) , biết và 2) Phân tích đa thức thành nhân tử Bà[.]
Trang 1UBND HUYỆN QUAN SƠN _ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (3,5 điểm)
1) Tính giá trị biểu thức
a)
2
4 1
2 1
x A
x
với x 1 b) Bx3y3342020
, biết x y 5và xy 6 2) Phân tích đa thức thành nhân tử :
a x y xy x y
2
b x x x x
Bài 2 (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 2 2 2 2 2
:
2
xy A
a) Tìm điều kiện của x y, để giá trị A được xác định
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị lớn nhất của Akhi x y, làm cho axác định và thỏa mãn
2 2
3x y 2x 2y1
Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình sau :
2
b
Bài 4 (4,0 điểm)
a) Tìm x y Z, thỏa mãn 2y x x y2 1 x22y2xy
b) Cho avà a k a ; 2klà các số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng kchia hết cho 6
Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A Điểm M thuộc cạnh BC.Gọi E F, theo thứ tự là hình chiếu của M trên AB AC, Chứng minh rằng khi M chuyển động trên
BCthì
a) Chu vi của tứ giác MEAFkhông đổi
b) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với EF luôn đi qua điểm K cố định
c) Tam giác KEFcó diện tích nhỏ nhất khi M là trung điểm của BC
Bài 6 (2,0 điểm) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
16 4
P
x y z
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (3,5 điểm)
3) Tính giá trị biểu thức
c)
2
4 1
2 1
x A
x
với x 1
ĐKXĐ:
1 2
x
Với
1
x tm A x
Vậy với x 1thì A 1hoặc A 3
d) Bx3y3342020
, biết x y 5và xy 6
Ta có :
Do xy 6 x22.6y2 25 x2y2 13
Ta lại có x3y334x y x 2y2 xy34 5 13 6 341
3 3 342020 12020 1
B x y
4) Phân tích đa thức thành nhân tử :
2
2
8 11 4 8 11 4 15
Bài 2 (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 2 2 2 2 2
:
2
xy A
d) Tìm điều kiện của x y, để giá trị A được xác định
ĐKXĐ: xy
e) Rút gọn A
2 2
:
2
2
xy A
y x y x
x y x
f) Tìm giá trị lớn nhất của Akhi x y, làm cho axác định và thỏa mãn
2 2
3x y 2x 2y1
Ta có :
Trang 3
Do
2
Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình sau :
a x x x x x
Đặt
2
Vậy S 4;4
2
t u tu Nghiemle do sai de
Bài 4 (4,0 điểm)
c) Tìm x y Z, thỏa mãn 2y x x y2 1 x22y2xy
1:
1
2 :
1
th
y
th
y
Vậy
2; 1
0; 1
d) Cho avà a k a ; 2klà các số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng kchia hết cho 6
Do alà các số nguyên tố lớn hơn 3 nên a3k1hoặc a3k2 k N k *, 1
*Với a3k1mà a k cũng là số nguyên tố lớn hơn 3 nên k3hoặc k chia 3 dư 1 -Với k3 a2kkhông chia hết cho 3 và a2k 3(thỏa mãn ) (1)
-Với kchia 3 dư 1 thì a2k3(loại)
*Với a3k2mà a k cũng là số nguyên tố lớn hơn 3 nên k3hoặc k chia 3 dư 2 -Với k3 a2kkhông chia hết cho 3 và a2k 3(thỏa mãn ) (2)
- Với kchia 3 dư 2 a2k3(loại)
Trang 4Từ (1) và (2) ta có k3
Do avà a k và a2klà các số nguyên tố lớn hơn 3 nên a a k a, , 2kđều là các số lẻ Nên klà số chẵn => k2
Từ (3) và (4) k6(vì 2,3 nguyên tố cùng nhau)
Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A Điểm M thuộc cạnh BC.Gọi
,
E Ftheo thứ tự là hình chiếu của M trên AB AC, Chứng minh rằng khi M chuyển động trên BCthì
K
H
G
F E
B
M
d) Chu vi của tứ giác MEAFkhông đổi
Xét tứ giác MEAFcó EAFMEAAFM 90 MEAFlà hình chữ nhật
Xét MFCvuông tại F có MCF 45 gt MFCvuông cân tại F MF FC
Chu vi tứ giác MEAFlà 2AF MF 2AF FC 2AC
Mà ABCcố định nên chu vi của tứ giác MEAFkhông đổi
e) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với EFluôn đi qua điểm K cố định
Gọi giao điểm của đường thẳng đi qua M và vuông góc với EF với đường thẳng đi qua C
và vuông góc với CA là K ta chứng minh K là điểm cố định
Thật vậy: Gọi G là giao điểm của EM và KC Ta có MGKCnên MGCvuông cân tại
C GM GC , Mà GC MF (do tứ giác MGCFlà hình chữ nhật) GM MF
Trang 5 Tứ giác MGCFlà hình vuông
Ta có MFH HMFEMH HMF90 gt
MFH EMH
Mà EMH KMG(đối đỉnh)
hay EFM KMG
Xét EMFvà KMGcó : EMFKGM 90 ; MF MG cmt( ),EFM KMG cmt( )
( )
(hai cạnh tương ứng)
Do đó KC KG GC EM FC AF FC AC CK CA
f) Tam giác KEFcó diện tích nhỏ nhất khi M là trung điểm của BC
Ta có : S KEM S BEM;S KFM S CMF
KEF KEM KMF EMF BEM MFC EMF BEFC ABC AEF
Do đó S KEFnhỏ nhất khi S AEFlớn nhất AE AF. lớn nhất AEAF M là trung điểm của BC
Vậy KEFcó diện tích nhỏ nhất khi M là trung điểm của BC
Bài 6 (2,0 điểm) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
16 4
P
x y z
Ta chứng minh bài toán sau : Với a b, là hai số bất kỳ và x y, là các số dương ta có :
a b2 a2 b2
Thật vậy , từ
1
Do x y , 0nên :
2
1
2
a b xy a y x y b x x y
a xy abxy b xy a xy a y b x b xy
a y abxy b x ay bx luon dung
Khi đó ta cũng chứng minh được ,
Với a b c, , là các số bất kỳ và x y z, , là các số dương, ta có :
a b c2 a2 b2 c2
x y z x y z
Dấu bằng xảy ra khi
a b c
x y z Ta có :
2
2
1 1 4 16 1 1 2 4
1 2 4
P
P
P
x y z
Trang 6Dấu bằng xảy ra khi
1 x 7 y 7 z 7
x y z x y z
Vậy