TÀI LIỆU CỦA NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤCTÀI LIỆU CỦA NHÓM CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC PHÒNG GD&ĐT QUẬN 123 TRƯỜNG THCS ANH SƠN ĐỀ THI THỬ SỐ 10 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 9[.]
Trang 1TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
PHÒNG GD&ĐT QUẬN 123 TRƯỜNG THCS ANH SƠN
ĐỀ THI THỬ SỐ 10
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC:2022-2023 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: (5,0 điểm)
Cho biểu thức
1 1 2 :
A
x x x x x x
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A khi x > 1
Bài 2: (5,0 điểm) Giải phương trình
a) x3 4x
1 4 4 1 16 1
x
c) x2 92 12x1
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Chứng minh 4n6n1 chia hết cho 9 với mọi số tự nhiên n
Trang 1
Trang 2TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
b) Tìm đa thức f(x) biết f(x): f x( ) : (x 2) dư 10; f x( ) : (x 2)dư 22; f x( ) : (x 2 4)được thương là -5x và còn dư
c) Cho 4a2b2 5ab và 2a b 0 Tính giá trị của biểu thức: 4 2 2
ab M
Bài 4: (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho AM = CN Gọi E là trung điểm của MN Trên DE cắt
BC tại F Qua M vẽ đường thẳng song song với AD cắt DF tại H
a) Tứ giác MFNH là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: NF.NB=NE.NM
c) Chứng minh chu vi tam giác BMF không đổi khi M chuyển đổi trên cạnh AB
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = = Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm!
Trang 2
Trang 3TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT MÔN TOÁN
TRƯỜNG THCS ABC Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (0,0 điểm)
Cho biểu thức
1 1 2 :
A
x x x x x x
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A khi x > 1
Lời giải
a) Điều kiện xác định của A là:
2
2
2
1; 0 0
1 ( 1)( 1) 2 0
x x
x x
x
x x x x
b) Với x0;x1. ta có:
Trang 3
Trang 4TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
2
1 ( 1) ( 1)
A
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x
c) Với x0;x1. Thì A đạt giá trị nhỏ nhất
2
1
x
x đạt GTNN.
Mà
2 ( 2 4 4) (4 4) ( 2)2
4
Có (x 2)2 0 x và x > 1 suy ra x -1 > 0
( 2) ( 2)
A
Dấu “=” xảy ra x 2 0 x2 (TMĐK).
Bài 2: (5,0 điểm) Giải phương trình
a) x3 4x
Trang 4
Trang 5TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
1 4 4 1 16 1
x
c) x2 92 12x1
Lời giải
a) x3 4x x34x 0 x x( 24) 0 x0 (vì x 2 0 x2 4 0).
Vậy tập nghiệm S = {0}
1 4 4 1 16 1
x
1 4
x
)
1 4 4 1 (1 4 )(1 4 ) (1 4 )(1 4 ) (1 4 )(1 4 )
3(1 4 ) 2(1 4 ) 8 6 3 12 2 8 8 6 14 7
1
( )
2
Vậy tập nghiệm:
1 2
S
Trang 5
Trang 6TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
c)
2
( 4 ) (4 16 ) (2 8 ) (20 80) 0
( 4) 4 ( 4) 2 ( 4) 20( 4) 0 ( 4)( 4 2 20) 0 ( 4) ( 2 ) (6 12 ) (10 20) 0
( 4) ( 2) 6 (
2) 10( 2) 0 ( 4)( 2)( 6 10) 0
4 0
x hoặc x 2 0 ho x26x10 0
(1) x 4 0 x4
(2) x 2 0 x2
(3) x26x10 0 (x3)2 1 0(vô lí) vì (x3)2 1 0,x.
Vậy tập nghiệm: S 2; 4 .
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Chứng minh 4n6n1 chia hết cho 9 với mọi số tự nhiên n
b) Tìm đa thức f(x) biết f(x): f x( ) : (x 2) dư 10; f x( ) : (x 2)dư 22; f x( ) : (x 2 4)được thương là -5x và còn dư
c) Cho 4a2b2 5ab và 2a b 0 Tính giá trị của biểu thức: 4 2 2
ab M
Trang 6
Trang 7TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Lời giải
a) Chứng minh 4n6n1 chia hết cho 9 với mọi số tự nhiên n
Vì n N , ta có:
+) Với n = 0 thì 4n6n1 4 06.0 1 0 9 4n6n1 9.
+) Giả sử: 4n6n 1 9 đúng đến n = k, tức là, ta có 4k6k 1 9.
Ta phải chúng minh 4n6n 1 9 đúng với n = k+ 1 Tức phải chứng minh 4k16(k1) 1 9
Có 4k6k1 9 4.4k24k 4 9 4.4k 24k 4 18 k9 9
4.4 6 5 9 4.4 6( 1) 1 9( )
k k k k Ðpcm
Vậy 4n6n1 9 , n.
b) Tìm đa thức f(x) biết f(x): f x( ) : (x 2) dư 10; f x( ) : (x 2)dư 22; f x( ) : (x 2 4)được thương là -5x và còn dư
Vìx2 4là đa thưc bậc hai nên dư khi chia f(x) cho 2
4
x phải là một đa thức có bậc nhỏ hơn 2 và có dạng r(x) = ax + b
Vì f(x) chia cho x2 4 được thương là – 5x và còn dư là r(x) suy ra f x( ) ( x2 4)( 5 ) x ax b
Có f(x) chia cho (x +2) dư 10 f x( ) ( x2) ( ) 10.A x (A(x) là thương của phép chia f(x) cho (x +2) f( 2) ( 2 2) ( ) 10 10. A x
Chứng minh tương tự, ta có: f(2) = 22
Suy ra: f( 2) (( 2) 2 4)( 5).2 2 a b 10 2a b 10 (1).
Trang 7
Trang 8TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
2
(2) (2 4)( 5).2 2 22 2 22 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2b32 b16 2a16 10 2a6 a3
Vậy đa thức f(x) là f x( ) ( x2 4)( 5 ) 3 x x16.
c) Cho 4a2b2 5ab và 2a b 0 Tính giá trị của biểu thức: 4 2 2
ab M
Ta có: 4a2b2 5ab 4a2b2 5ab 0 (4a2 4 ) (ab ab b 2) 0
0
4 ( ) ( ) 0 ( )(4 ) 0
a b a b
a a b b a b a b a b
a b a b
Mà 2a > b > 0 suy ra 4a = b ( vô lí), suy ra a = b
Khi đó:
1
M
a b a a a vậy
1 3
M
Bài 4: (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho AM = CN Gọi E là trung điểm của MN Trên DE cắt
BC tại F Qua M vẽ đường thẳng song song với AD cắt DF tại H
a) Tứ giác MFNH là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: NF.NB=NE.NM
c) Chứng minh chu vi tam giác BMF không đổi khi M chuyển đổi trên cạnh AB
Trang 8
Trang 9TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Lời giải
a) Tứ giác MFNH là hình gì? Vì sao?
Nối M với D; N với D
Ta có
/ /
/ / / /
MH AD
MH BC
AD BC
Trang 9
E H
B A
C D
M
F
N
Trang 10TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Xét MEH và NEF có:
MEH NEF (2 góc đối đỉnh)
ABAD(Vì E là trung điểm của MN)
EMH ENF (Vì 2 góc so le trong)
MEH
= NEF(g.c.g)
=>EF =EH(Vì 2 góc tương ứng)
E là trung điểm của FH
Mà E là trung điểm của MN
Do đó tứ giác HMFN là hình bình hành (1)
Xét DAM vuông tại A và DCN vuông tại C có:
;
AD DC
DAM=DCN (2 cạnh góc vuông)
/ / ;
MD DN
ADM CDN
Mà
Trang 10
Trang 11TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
0 0 0
90 90 90
ADM MDC
CDN MDC
MDN
MDN là tam giác vuông cân tại D
Mà DE là đường trung tuyến ứng với MN
DE MN
Hay HF MN
b) Chứng minh: NF.NB=NE.NM
Xét NEF vuông tại e và NBM vuông tại B có:
MNB là góc chung
NEF ∽ NBM (góc nhọn)
NE NF
NB NM
NE NM NF NB
Trang 11
Trang 12TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
c) Chứng minh chu vi tam giác BMF không đổi khi M chuyển đổi trên cạnh AB
Ta có:
MBF
MBF
MBF
MBF
MBF
MBF
P
không đổi khi M di chuyển trên cạnh AB
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 12