1. Trang chủ
  2. » Tất cả

050 đề hsg toán 8 sầm sơn 22 23

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 050 đề hsg toán 8 sầm sơn 22 23
Trường học Trường THCS Sầm Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thành phố Sầm Sơn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ SẦM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NH 2022 2023 Câu 1 Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức M b) Tìm giá trị nguyên của để biểu thức M nhận giá trị nguyên Câu 2 a[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ SẦM SƠN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 _NH 2022-2023 Câu 1.

Cho biểu thức

1

2 8 8 4 2

M

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm giá trị nguyên của xđể biểu thức M nhận giá trị nguyên

Câu 2.

a) Giải phương trình :  

3

3 3

3 16 2

x

x x

 

  

 

  b) Tìm các nghiệm tự nhiên x y, của phương trình :

x24y2282 17x4y414y249

Câu 3.

a) Cho nlà số nguyên dương và mlà ước nguyên dương của 2 n2 Chứng minh rằng 2

nmkhông phải là số chính phương

b) Cho p q, là hai số nguyên tố sao cho p q 3và p q 2.Chứng minh rằng p q 12

Câu 4 Cho ABCvuông tại A AB AC , đường cao AH H BC Trên tia HClấy điểm D sao cho HA HD Đường thẳng vuông góc với BCtại D cắt ACtại E

a) Chứng minh BEC∽ ADC Tính độ dài đoạn thẳng BEtheo m AB

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BE.Chứng minh BHM∽ BEC Tính số đo góc

AHM

c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh

BCAH HC

Câu 5 Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz 1.Tìm giá trị lớn nhất của biểu

A

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

Cho biểu thức

1

2 8 8 4 2

M

c) Rút gọn biểu thức M

2 2

2

2 2

0

1

2

2 8 8 4 2

2

x

M

x

x

 

Vậy

1 2

x

M

x

với x 0; 2

d) Tìm giá trị nguyên của xđể biểu thức M nhận giá trị nguyên

Ta có :

2

x

1

x

Vậy x 1; 1  thì M nguyên

Câu 2.

c) Giải phương trình :  

3

3 3

3 16 2

x

x x

 

  

 

 

Trang 3

     

3

3 3

x

           

16



Đặt

 32

2

x

t x

 Phương trình trở thành :

2

tt    tt  t   t t   t t    VN 

 

Với

2

x

x

              

 Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1

d) Tìm các nghiệm tự nhiên x y, của phương trình :

x24y2282 17x4y414y249

2

2

Đặt

2

2

0

x a

  

  

 Phương trình trở thành :  

abab

2x y 2x y 7

x y Z,   2x y x y Z ; 2    2x y x y U ; 2   (7)   1; 7

Trang 4

Câu 3.

a) Cho nlà số nguyên dương và mlà ước nguyên dương của 2 n2 Chứng minh rằng

2

nmkhông phải là số chính phương

Đặt

2

2n km m n

k

với k  * Giả sử n2m a 2

2

2

n

k

2

kkkk

nên n2 mkhông là số chính phương (đpcm)

b) Cho p q, là hai số nguyên tố sao cho p q 3 p q 2.Chứng minh rằng

12

p q 

qlà số nguyên tố lớn hơn 3 nên q3k1,q3k2k *

Nếu q3k 1 p3k 3 3(vì p là số nguyên tố lớn hơn 3)

Nếu q3k 2 p3k4

Vì q là số nguyên tố lớn hơn 3 nên klẻ nên k+1 chẵn

Ta có p q 6k 1 12( dfcm)

Câu 4 Cho ABCvuông tại A AB AC , đường cao AH H BC   Trên tia HClấy điểm D sao cho HA HD Đường thẳng vuông góc với BCtại D cắt ACtại E

Trang 5

D H

A

B

C

a) Chứng minh BEC∽ADC Tính độ dài đoạn thẳng BEtheo m AB

BEC ADC

 ∽ 

EC AC EDC AHC

DC HC

AC BC ACH BCA

HC AC

Từ (1) và (2) ta có :

EC BC AC EC CD

CDACHCBCAC

Xét BECvà ADCcó : ;

EC CD

C

BCAC  chung  BEC∽ ADC c g c( )

45

EBC EAD EBC ECD EAD ECB

AEB

   

ABE

  vuông cân tại A suy ra BEAB 2m 2

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BE.Chứng minh BHM ∽BEC Tính số đo góc AHM

BM BEBEABAB

Lại có

AB BH BC BH BC BM BE

BM BC

Trang 6

Xét BHM và BECcó : ;

BH BE

B

BMBC  chung  BHM∽ BEC c g c( )

135

 ∽        AHM 135  BHA45

c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh

BCAH HC

Do

HA AB AHC BAC

HC AC

HC AC HC HD AC AB

Do ABEcân, AMBEAMlà phân giác của BAE

dfcm

GC AC BG GC AB AC BC AB AC HA HC

Câu 5 Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz 1.Tìm giá trị lớn nhất của biểu

A

Ta chứng minh bất đẳng thức sau : x3y3 xy x y    1 Ta có :

 1  x3y3 x y xy2  2  0 x x y2  y y x2    0 x y  2 x y  0(luôn đúng với mọi x,y dương) Áp dụng vào bài ta có :

3 3

1

xy  xy x y xyzxy x y z 

;

yz  yz x y z z  x  zx x y z 

Cộng từng vế ta được :

1

x y z A

xy x y z yz x y z zx x y z zx x y z

 

Vậy Max A 1 x  y z 1

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w