PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TAM ĐƯỜNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn A b) Tìm giá trị nguyên x để nhận g[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TAM ĐƯỜNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
:
A
a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên x để Anhận giá trị nguyên
Bài 2 (5,0 điểm)
2.1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a x x y
b x x x x
2.2) Tìm a b, sao cho f x ax3bx210x 4chia hết cho đa thức g x x2 x 2
2.3) Tìm các cặp số x y; nguyên biết x y xy 2
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Tìm x, biết :
10
x x x x
2) Cho a b 2và a2b2 20 Tính giá trị của biểu thức M a3b3
Bài 4 (5,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A Gọi D là trung điểm của BC,kẻ DE
vuông góc với AB tại E Gọi Ilà điểm đối xứng với D qua AC,DI cắt AC tại F
a) Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật
b) Gọi O là giao điểm của ADvà EF,chứng minh tứ giác ABDIlà hình bình hành và
từ đó suy ra ba điểm B O I, , thẳng hàng
c) Tam giác ABCcần thêm điều kiện gì để tứ giác ABCIlà hình thang cân
Bài 5 (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2ab b 2 3a 3b 3
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
:
A
c) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn A
ĐKXĐ : x0;x3;x2
2
2
A
d) Tìm giá trị nguyên x để Anhận giá trị nguyên
36
3
A x
x
Để A nhận giá trị nguyên thì x nguyên và
36x 3 (x 3)U(36) 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36
4; 2;5;1;6;0;7; 1; 3;9;12; 6;15; 9;21; 15;39; 33
x
Đối chiều điều kiện vậy x 33; 15; 9; 6; 1;1;4;5;6;7;9;12;15;24;39
Bài 2 (5,0 điểm)
2.1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a x x y x y x y x y
2
2
2.2) Tìm a b, sao cho f x ax3bx210x 4chia hết cho đa thức g x x2 x 2
Ta có g x x1 x2
Trang 3 0 1 2 0 1
2
x
x
Để f x g x thì
2 0
f
Vậy a4,b2thì f x g x
2.3) Tìm các cặp số x y; nguyên biết x y xy 2
x
y
x
y
Vậy x y ; 2; 4 ; 4; 2 ; 0;2 ; 2;0
Bài 3 (4,0 điểm)
3) Tìm x, biết :
10
x x x x
10
0
Vậy x 258
4) Cho a b 2và a2b2 20 Tính giá trị của biểu thức M a3b3
2
a b a b ab ab
(vì a b 2) ab8
2.(20 8) 56
M a b a b a b ab
Trang 4Vậy M 56
Bài 4 (5,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A Gọi D là trung điểm của BC,kẻ DE
vuông góc với AB tại E Gọi Ilà điểm đối xứng với D qua AC,DI cắt AC tại F
O
I F
B
d) Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật
Xét tứ giác AEDF có AEDBADAFD90 AEDFlà hình chữ nhật
e) Gọi O là giao điểm của ADvà EF,chứng minh tứ giác ABDIlà hình bình hành và từ đó suy ra ba điểm B O I, , thẳng hàng
AEDFlà hình chữ nhật nên AE DF AB ID
Mà AB DI/ / ABDI là hình bình hành suy ra ADcắt IB tại trung điểm mỗi đường
Mà O là trung điểm của AD Olà trung điểm của IB nên B O I, , thẳng hàng
f) Tam giác ABCcần thêm điều kiện gì để tứ giác ABCIlà hình thang cân
Ta chứng minh được AI/ /BC Để ABCI là hình thang cân
Trang 5Nên ABCBCI ABC 2 ACB ABC60
ABC
vuông tại A có B 60
Bài 5 (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2ab b 2 3a 3b3
Đặt P a 2ab b 2 3a 3b3, ta có :
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
0
1
2 0
a b
a b
a b
Vậy Min P 0 a b 1