1. Trang chủ
  2. » Tất cả

200 đề hsg toán 8 tam kỳ 22 23

5 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh giỏi Toán 8 Tam kỳ 22-23
Người hướng dẫn PT S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ TAM KỲ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Câu 1 (5,0 điểm) 1) Cho biểu thức a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức A với 2) Phân tích đa thứ[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ TAM KỲ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8_NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức

2

A

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A với

1

9 4 5

x 

 2) Phân tích đa thức thành nhân tử : x2  x 1 x2  x 2 12

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Chứng minh rằng nếu a2b2c2 ab ac bc  thì a b c 

2) Cho đa thức f x x3 3x23x 4 Với giá trị nguyên nào của xthì giá tri của đa thức f x chia hết cho giá trị của đa thức x 2 2

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình nghiệm nguyên 5x4 10x22y64y3 6 0

2) Giải phương trình sau : 2 2

y

yy  y    y

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BDlấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P

a) Tứ giác AMDBlà hình gì ? Vì sao ?

b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD AB, Chứng minh EF/ /AC

ba điểm E F P, , thẳng hàng

c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAFkhông phụ thuộc vào vị trí của điểm P

Câu 5 (2,0 điểm)

1) Chứng minh rằng n4  7 7 2  n2

chia hết cho 64 với mọi nlà số nguyên lẻ 2) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

16 4

P

x y z

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (5,0 điểm)

3) Cho biểu thức

2

A

c) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

2

2

2

A

d) Tính giá trị của biểu thức A với

1

9 4 5

x 

9 4 5 2 5

9 4 5

x

4) Phân tích đa thức thành nhân tử : x2  x 1 x2  x 2 12

Đặt x2    x 1 t x2   x 2 t 1

t t   t t  x  x x  xxxx  x

Câu 2 (3,0 điểm)

3) Chứng minh rằng nếu a2b2c2ab ac bc  thì a b c 

a b  a c  b c 

0

a b  a c  b c   a b c 

4) Cho đa thức f x x3 3x23x 4 Với giá trị nguyên nào của xthì giá tri của

đa thức f x chia hết cho giá trị của đa thức x 2 2

Chia f x cho x 2 2được thương là x  3dư x 2

Trang 3

Để f x chia hết cho x 2 2thì x2x22

x2  2 2 x2 2 3;6  x   1; 2

Thử lại ta thấy x1,x2thỏa mãn

Vậy với x1,x2thì f x chia hết cho x 2 2

Câu 3 (4,0 điểm)

3) Giải phương trình nghiệm nguyên 5x410x22y64y3 6 0

2 3

1 1

2

Vậy phương trình có một nghiệm nguyên x y ;  0;1

4) Giải phương trình sau : 2 2

y

yy  y    y(1)

ĐKXĐ :

1 3;

3

yy

 

1

y

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BDlấy điểm P, gọi M

là điểm đối xứng của C qua P

Trang 4

I

E

F

M

C

A

D

B

P

d) Tứ giác AMDBlà hình gì ? Vì sao ?

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có O là trung điểm của AC, P là trung điểm của MC

Hay PO là đường trung bình của ACM hay AM / /PO

Vậy BD AM/ / hay tứ giác AMDBlà hình thang

e) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD AB, Chứng minh

/ /

EF ACvà ba điểm E F P, , thẳng hàng

Do AM / /BDhay OBAMAE(đồng vị)

Xét OABcân ta có : OBAOAB

Gọi I là giao điểm của MAEF, ta thấy AEIcân ở I hay IAEIEA

Suy ra FAEOABhay EF/ /AC 1

Mặt khác IPlà đường trung bình của MACsuy ra IP/ /AC 2

Từ (1) và (2) suy ra E F P, , thẳng hàng

f) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAFkhông phụ thuộc vào vị trí của điểm P

MF AD MAF DBA g g

FA AB

không đổi

Câu 5 (2,0 điểm)

Trang 5

3) Chứng minh rằng n47 7 2  n2

chia hết cho 64 với mọi nlà số nguyên lẻ

4 7 7 2 2 4 14 2 49 2 7

n   nnn   n

nlà số nguyên lẻ nên n2k1k Z 

Khi đó n272 2k127 2 4k24k 1 72  4k2 k 22 16k k 122

k k  là hai số nguyên liên tiếp nên k k  1chia hết cho 2

 1 2

k k

   chia hết cho 2 nên  

2

1 2

k k  

  chia hết cho 4

16k k  1 2

chia hết cho 64 Vậy n47 7 2  n2

chia hết cho 64 với mọi nlà số nguyên lẻ

2) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

16 4

P

x y z

               

Theo BĐT Cô si ta có :

1

xy  Dấu bằng xảy ra khi y2x

Tương tự

1

z x

xz  Dấu bằng xảy ra khi z4x

1

4

z y

yz  , Dấu bằng xảy ra khi z2y

49

16

P

Dấu bằng xảy ra khi

xyz

Vậy

49 16

Min P 

khi với

xyz

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w