1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đvđ đề tinh tú imo số 06 thi ngày 20 2 2023

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đvđ đề tinh tú imo số 06 thi ngày 20 2 2023
Tác giả Thầy Đỗ Văn Đức
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Văn Đức – PTS
Trường học Trường Đại học Thayduc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 661,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh Tú IMO 06 Website http //thayduc vn/ Thầy Đỗ Văn Đức – http //facebook com/dovanduc2020 245 Câu 1 Cho hàm số ( )y f x= có bảng biến thiên như hình vẽ x −∞ 1− 1 +∞ ( )f x′ + − 0 ( )f x −∞ 2 +∞ 0 +[.]

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

( )

( )

f x

−∞

2 +∞

0

+∞

Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng nào?

A (−∞ −; 1 ) B (−1;0 ) C ( )0;2 D (2;+ ∞)

Câu 2 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(4; 43;3− ) đến (Ozx bằng )

Câu 3 Đồ thị hàm số y=sinx+cosx cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Câu 4 Cho số phức z= +6 7 i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là

A (6; 7 − ) B (6;7 ) C (− −6; 7 ) D (−6;7 )

Câu 5 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lập phương B Lăng trụ lục giác đều.

Câu 6 Tích các nghiệm của phương trình 22x2+ + 5 4x = bằng: 4

2

2

Câu 7 Thể tích của khối nón có bán kính đáy R = và góc ở đỉnh bằng 903 o là

A 27 π B 3 π C 36 π D 9 π

Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= +x x2 là

A x2+x C3+ B 1 2+ x C+ C 1 2 3 .

2x +3x C+

Câu 9 Đồ thị hàm số y =2222222x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 2

Câu 10 Cho n∈,n>1 và

log ! log ! log !n

P

= + +…+ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A P =0 B P =1 C P n= D P n= !

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho u = (1;2;0) và v = (1; 2;1 − ) Góc giữa u và v là α ( )rad thỏa mãn

A α =0 B

2

π

2

π α

2

π α π< <

Câu 12 Số điểm cực trị của hàm số f x( )=x3−4x

Câu 13 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )=sin 2x và 1

4

F  = π

  Tính

6

F  π

 

A 5

Câu 14 Tập xác định của hàm số f x( )= log(x2−6x+6) là

A  B (−∞ −;3 3) (∪ +3 3;+ ∞)

C (−∞;1] [∪ 5;+ ∞) D [0;+ ∞)

Câu 15 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số y f x= ( ) là

Câu 16 Cho số phức z=cosϕ+isinϕ ϕ( ∈  Mô-đun của số phức z bằng )

A cosϕ + sin ϕ B 1 C cosϕ+sin ϕ D cos 2 ϕ

Câu 17 Cho hình trụ có bán kính đáy là 3cm, chiều cao 4cm Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ là:

Câu 18 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2

A 7

3

Trang 3

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( )

logπ x+ >1 log 2π x−5 là

A (−1;6 ) B 5 ;6

2

  C (−∞;6 ) D (6;+ ∞)

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho ( ): 1

1 2 3

x y z

( )P ?

A n = (3;2;1 ) B n = (2;3;6 ) C n = (1;2;3 ) D n = (6;3;2 )

Câu 21 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )= −x x2−19 trên đoạn [10;100 là ]

Câu 22 Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 8 Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối lập phương đó

0

+

Câu 24 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số f x( ) 11

x x

= + là

Câu 25 Cấp số cộng ( )u có n u =1 ln 3 và công sai d =ln 2 Giá trị của eu10 bằng

Câu 26 Cho hai đường thẳng phân biệt a b, và mặt phẳng ( )P , trong đó a⊥( )P Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu b a// thì b⊥( )P B Nếu b⊥( )P thì b a//

C Nếub a⊥ thì b P//( ) D Nếu b P//( ) thì b a

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0 ,) (B 0;2;0 ,) (C 0;0; 2 − ) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp O ABC là

A 7

2

Câu 28 Cho hàm số f x( )=x x ax b3− 2+ + có đồ thị ( )C Biết ( )C có điểm cực trị là A( )1;2 Giá trị của

4a b+ bằng

Trang 4

Câu 29 Hàm số ( ) 1, khi 0

sin 2 cos , khi 0

f x

+ − >

 liên tục trên  khi và chỉ khi

A b + =1 0 B b − =1 0 C a b− = −1 D a b− =1

Câu 30 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) [− + ∞4; ) và 5 ( )

0

f x+ x=

3

d

I =∫xf x x bằng

Câu 31 Số điểm cực trị của hàm số ( ) 4 3 3 2 2sin (2 1 cos)

6

Câu 32 Cho log 53 =a, log 63 =b, log 223 =c Tính log390

11

P = theo a b c, ,

A P a= +2b c− B P=2a b c+ − C P=2a b c+ + D P=2a b c− +

Câu 33 Nếu 2 2

z − = z + thì tập hợp điểm biểu diễn số phức z nằm trên

Câu 34 Cho ( )C là đồ thị hàm số y =2 x Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đối xứng với đồ thị ( )C

qua đường thẳng y x= ?

Câu 35 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có AB a= , góc giữa AC′ và (ABC) bằng 30 ° Thể

tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ là

A 3 3

36

a

π

B 3 3 12

a

π

C 3 3 72

a

π

D 3 9

3

a

π

Câu 36 Số giá trị của tham số m∈ −( 2;2) để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= −4 x2, trục hoành, đường thẳng x = − và đường thẳng 2 x m= là 25 :

3

Câu 37 Nếu hàm số f x( )=x3−3(m−2)x2+3mx+7 tăng trên ( )0;1 và giảm trên ( )1;5 , thì số nghiệm thực của phương trình ( ) 14

0 1

f x x

=

Câu 38 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình có nghiệm

9xm.3xx x m+ =0 x∈[ ]0;1

Trang 5

Câu 39 Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, có BA BC a= = , cạnh SA vuông góc

với mặt đáy (ABC Góc tạo bởi SC và mặt đáy ) (ABC bằng ) 60 ° Thể tích V của khối chóp S ABC bằng

A 3 6

2

a

B 3 3 6

a

C 3 3 2

a

D 3 6 6

a

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 3 1.

d − = + = − Đường thẳng ∆ là hình chiếu

vuông góc của d lên mặt phẳng (Oyz). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là

A u = (0;2;0 ) B u = (0;2;3 ) C u = (1;0;2 ) D u = (1;2;0 )

Câu 41 Có bao nhiêu số nguyên m bất phương trình log 32( x m− )<log 2 12( x− ) có nghiệm đúng với mọi ( )2;3

x ∈

Câu 42 Biết 4

0

sin cos

π

π

+

∫ , với ,a b∈ Giá trị của a b + bằng

A −12 B 1

4

Câu 43 Biết hàm số f x( ) ax b2 1

x

+

= + có giá trị lớn nhất bằng 22 và giá trị nhỏ nhất bằng 11

2

− Giá trị của 2

a + b bằng

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A −( 2;2; 3− ) và B(4;5; 3 − ) Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc (Oxy) sao cho MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất Tổng a b c+ + bằng

Câu 45 Có bao nhiêu cặp số (x y; ) với y∈+ thỏa mãn 4 4x+ y =40x−50y+60

Câu 46 Cho hàm số f x( ) liên tục trên , đồ thị của hàm số y f x= ( ) nhận điểm I(2;2) làm tâm đối xứng Tính 3( ) ( )2

1

I =∫ xf x x

3

Câu 47 Cho khối hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích là V Gọi M là trung điểm của AB, N thuộc cạnh A C′ ′ thỏa mãn A N′ =2NC′, P thuộc cạnh AA′ thỏa mãn PA=2PA′. Thể tích tứ diện DMNP bằng

A 5

6V

Trang 6

Câu 48 Cho hàm số f x( )=(x2−4)(x2−4 x) Có bao nhiêu số nguyên m∈ −[ 20;20] để phương trình

f x + x =m có đúng 4 nghiệm?

Câu 49 Gọi A B C, , lần lượt là 3 điểm biểu diễn các số phức , ,z iz z iz+ trên mặt phẳng tọa độ Biết diện

tích tam giác ABC bằng 242 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A z ≤10 B 10< z ≤20 C 20< z ≤30 D z >30

Câu 50 Cho tứ diện S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc, SA=1;SB=2;SC=3. Điểm M di động

trên (ABC) và điểm N di động trên tia SM thỏa mãn SM SN = 22. Khi đó N luôn thuộc một mặt cầu cố

định có bán kính bằng

A 77

5

Hết

-THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC

GIÁO VIÊN ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 10, 11, 12

Khóa học LIVE-VIP I MO môn Toán

CÁC LINK CẦN LƯU Ý:

1 Fanpage: https://www.facebook.com/dovanduc2020/

2.Website: http://thayduc.vn/

3 Facebook thầy Đỗ Văn Đức: https://www.facebook.com/thayductoan/

4 Kênh Youtube học tập: http://bit.ly/youtubedvd

Ngày đăng: 23/02/2023, 10:49