1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phieu B17 Bieu Thuc Dai So. Da Thuc Mot Bien.docx

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Thức Đại Số Đa Thức Một Biến
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP BUỔI 17 ÔN TẬP BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ĐA THỨC MỘT BIẾN Tiết 1 BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1 Biểu thức đại số là A Biểu thức có chứa chữ và số B Biểu thức bao gồm các phép toán trên cá[.]

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP BUỔI 17: ÔN TẬP BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

ĐA THỨC MỘT BIẾN Tiết 1:

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Biểu thức đại số là:

A Biểu thức có chứa chữ và số

B Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

C Đẳng thức giữa chữ và số

D Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

Câu 2: Viết biểu thức đại số biểu thị " Nửa hiệu của hai số a và b"

A a b

-; B a b1( )

Câu 3: Viết biểu thức đại số biểu thị "Nửa tổng của hai số c và d"

A c d +

; B c d1( )

Câu 4: Mệnh đề: "Tổng các lập phương của hai số a và b" được biểu thị bởi:

3 3

A a +b

;

2 2 B.a +b

C a b+

D a b+

Câu 5: Biểu thức a b- 3 được phát biểu bằng lời là:

A Lập phương của hiệu a và b

B Hiệu của a và bình phương của b.

C Hiệu của a và lập phương của b.

D Hiệu củaa vàb.

Câu 6: Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi

chiếc giá y đồng Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là:

A 2x- 10y (đồng); B 10x- 2y (đồng)

C 2x+10y (đồng) D 10x+2y (đồng)

Dạng toán: Điền kí hiệu thích hợp

Bài 1 : Tính giá trị biểu thứcA =3x y3 +6x y2 2+3xy3 tại

;

x= y=

Trang 2

-Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức

2

2 3 - 2 M

2

x

+

=

+ tại:x = - 1.

Bài 3:

a Với giá trị nào của biến thì giá trị của biểu thức

5

x +

bằng 2; 2;0;4 - .

b Với giá trị nào của biến thì giá trị của biểu thức

1 3; 3 2 (; 1) 3 (; 5)

-+ - bằng 0.

Tiết 2:

Dạng toán : Cộng, trừ đa thức một biến

Bài 1: Cho đa thức ( ) 2 –3 5 3 4 2 1 3 3 –5 2 4 .

a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tìm bậc của đa thức

c) Tính ff( ) ( )1 ; - 1

Bài 2 : Tính nhanh

Cho hai đa thức: ( ) 4 2 3

2

x = x - x + -x

( ) 4 3 2 5

3

Q x =x - x +x +

a Tính M( )x = P( )x +Q x( )

b Tính N( )x = P( )x - Q x( )

và tìm bậc của đa thức N( )x .

Bài 3 : Cho đa thức P( )x = 2x3 + 2x- 3x2 + 1

Q x( ) = 2x2 + 3x3 - x- 5

Tính: a P( )x + Q x( )

b P( )xQ x( )

Tiết 3:

Trang 3

Dạng toán: Nghiệm của đa thức

Bài 1 Cho f x( ) +g x( ) = 6x4 - 3x2 - 5

f x( ) - g x( ) = 4x4 - 6x3 + 7x2 + 8x- 9

Hãy tìm các đa thức f x( )

; g x( )

Bài 2 : Cho hai đa thức: F( ) 2 2 3 4 1 9 3 2 5

4

và ( ) 4 5 3 2 1

4

-a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính F( )x + G( )x  

và F( )x - G( )x .

c) x =0 là nghiệm của đa thức F x( )

hayG x( )

Vì sao?

Bài 3 Cho f x( ) = 4x+ 3

a) Tính:

( ) ( )0 ; 5 ; 1

2

ff f æöç ÷ç ÷÷

ç ÷

çè ø.

b) Chứng tỏ x = - 15 không là nghiệm của f x( )

c) Tìm nghiệm của f x( )

Bài 4 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.

f x = x

h x( ) = - 5x+ 30 ( ) ( 3 14 4) ( )

g x = x- - x

k x( ) =x2 - 81

m x =x + x

n x( ) = 5x2 + 9x+ 4

BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ

Bài 1 : Cho hai đa thức:

P( )x = 3x3 + 2x3 - 2x+ - 7 x2 - x

Q x( ) = - 3x3 + -x 14 2 - x x- 2 - 1

a) Thu gọn hai đa thức P x ; Q x ( ) ( )

Trang 4

b) Tìm đa thức: M( )x =P( )x +Q x( );  N( )x =P( )xQ x( )

c) Tìm x để P x( ) = -Q x( )

Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau:

1) 3x +15

2

2) 2x - 32

2

3) x - 64

4) 5x- 2 - x- 6

2

5) x - 6x

6) 2x- 7+ x- 14

4 3

7) x +x + +x 1

Bài 3 : Chứng minh rằng các đa thức sau vô nghiệm:

1) P x =2x +1

2) Q x =x +2x +1

3) M x =x +2x+2022

4) N x =x - 4x+5

Bài 4 : Cho P( )x =x4 - 5x+ 2x2 + 1

( ) 5 3 2 5 1 2

2

a) TìmM( )x = P( )x +Q x( )

; b) Chứng tỏM( )x không có nghiệm.

Bài 5 : Cho đa thức Q x( ) =mx- 3

Xác định m biết rằng Q -( )1 = 2

Bài 6 : cho đa thức Q x( ) = - 2x2 +mx- 7m+ 3

Xác định m biết rằng Q x( )

có nghiệm là - 1.

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w