1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến

5 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN A: Mục tiêu - Kiến thức: Học sinh biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách: Cộng theo hàng ngang và cộng theo cột dọc - Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ đa

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 60: §8 CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách: Cộng theo hàng ngang và cộng theo cột dọc

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ đa thức: bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp đa thức

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, gọn gàng

B: Trọng tâm

Cộng trừ đa thức một biến

C: Chuẩn bị

GV: nghiên cứu bài dạy, thước, máy chiếu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(7’)

- Làm bài 40 trang 43

- Làm bài 42 trang 43

2: Giới thiệu bài(1’)

Ngoài cộng trừ đa thức theo cách đã học, còn cách nào khác để cộng trừ đa thức một biến nữa hay không?

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

13’ HĐ1

Gọi học sinh đứng tại

chỗ lấy hai đa thức

Lên bảng tính tổng hai

đa thức đó theo cách đã

Đứng tại chỗ lấy hai đa thức viết theo luỹ thừa giảm dần của biến Tính tổng theo hàng

1: Cộng hai đa thức một biến A= 2x4+3x3-4x + 2

B = 3x3-4x2+ 5x – 4

A + B = 2x4+3x3-4x + 2 + 3x3 -4x2+ 5x – 4

Trang 2

A + B = (2x4+3x3-4x + 2)

+ (3x3-4x2+ 5x – 4)

hướng dẫn học sinh tính

tổng theo cột dọc

HĐ2

cho học sinh A – B

A - B = (2x4+3x3-4x + 2)

– (3x3-4x2+ 5x – 4)

Ngoài cách đó ra ta có

thể tính hiệu hai đa thức

đó theo cách tính tổng

Dùng cách tính tổng

hiệu theo cột dọc để tính

M + N; M- N

làm theo sự hướng dẫn của giáo viên

Lên bảng tính A – B theo cách đã biết

A-B = 2x4+3x3-4x + 2 -3x3

+4x2 – 5x +4

= 2x4+(3x3-3x3)+4x2 -(4x+5x)+(2+4)

= 2x4 +4x2 – 9x +6

Làm theo hướng dẫn

hai học sinh lên bảng tính

M + N và M – N theo cột dọc

– (4-2)

= 2x4 +6x3 -4x2+x-2 Cách 2:

A= 2x4+3x3 - 4x +2 +

B = 3x -4x3 2 +5x–4 A+B=2x4+6x3-4x2+ x- 2 2: Trừ hai đa thức một biến A= 2x4+3x3-4x + 2

B = 3x3-4x2+ 5x – 4 Cách 1: A - B = (2x4+3x3-4x + 2) - (3x3-4x2+ 5x – 4)

= 2x4+3x3-4x + 2 -3x3 +4x2 – 5x +4

= 2x4+(3x3-3x3)+4x2-(4x+5x) +(2+4)

= 2x4 +4x2 – 9x +6 Cách 2:

A= 2x4+3x3 - 4x +2

B = 3x -4x3 2 + 5x– 4 A-B=2x4 -4x2-9x +6 Chú ý: SGK trang 45

?1:

M= x4+5x3- x2- x-0,5 +

N=3x4 -5x2 -x-2,5 M+N =4x4+5x3-6x2-2x-3

M= x4+5x3- x2- x-0,5

Trang 3

N=3x4 -5x2 -x-2,5 M-N =-2x4+5x3+4x2 +2

4: Củng cố, luyện tập(6’)

Bài 44(T 45)

P(x) = 8x4 -5x3 + x2 -1

3 P(x) = 8x

4 -5x3 + x2 -1

3 +

Q(x)= x4 -2x3 +x2 -5x -2

3 Q(x)= x

4 -2x3 +x2 -5x -2

3

P(x)+Q(x) =9x4 -7x3+2x2 -5x – 1 P(x)-Q(x) = 7x4- 3x3 +5x +1

3 5: H ướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững các cách cộng, trừ đa thức

- Học kĩ bài, xem lại các ví dụ

- Làm các bài tập 45; 46; 47 trang 45

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 61: LUYỆN TẬP A: Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc cách cộng trừ đa thức một biến đặc biệt là thực hiện theo cột dọc

- Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, kĩ năng trình bày của học sinh

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, gọn gàng cho hs thông qua việc cộng, trừ đa thức

B: Trọng tâm

Kĩ năng trình bày bài tập cộng trừ đa thức một biến

C: Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu bài dạy, thước

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Trang 4

1: Kiểm tra(7’)

- hai học sinh lên bảng tìm đa thức Q(x) và R(x) trong bài 45 trang 45

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta đã biết cộng trừ đa thức một biến, nay tiến hành làm một số bài tập

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

10’

10’

HĐ1

Làm thế nào để tính

P+Q+H

Gọi học sinh tính P+Q

Học sinh khác tính P+Q

+ H

Gọi hai học sinh lên

bảng tính P- Q rồi lấy kết

quả đó trừ H

HĐ2

Làm thế nào để thu gọn

đa thức

Tính M+N

Tính M-N

Tính P+Q rồi lấy kết quả

đó +H Lên bảng tính P+Q Lấy kết quả đó cộng H

Nhóm các đơn thức đồng dạng

Hai học sinh lên bảng thu gọn đa thức

Hai học sinh lên bảng tính

Bài 47(T 45)

P = 2x4-2x3 -x+1

Q = -x3 +5x +4x2 P+Q=2x4-3x3+5x2+3x+1

H =-2x4 +x +52

P+Q+H=-x3+6x2+3x+6

P = 2x4-2x3 -x+1

Q = -x3 +5x +4x2 P-Q=2x4-x3-5x2-5x+1

H =-2x4 +x +52

P-Q-H=4x4-x3-6x2-5x-4 Bài 50(T 46)

a, Ta có:

N=15y3+5y2-y5-5y2-4y32y =

-y5+(15y3-4y3) +(5y2-5y2)-2y

=-y5+11y3-2y M=y2+y3-3y+1-y2+y5-y3+7y5

=(7y5+y5)+(y3-y3) +(y2-y2) -3y+1=8y5-3y+1

M+N =-y5+11y3-2y+8y5-3y+1

= 7y5+11y3-5y+1 M-N =-y5+11y3-2y-8y5 +3y-1=-9y5+11y3+y-1

Trang 5

7’

HĐ3

Khi nào ta nên cộng

(trừ) các đa thức theo

hàng ngang, khi nào thực

hiện theo cột dọc?

HĐ4

làm thế nào tính được

giá trị của P tại các giá trị

của x cho trước

Khi đa thức không khuýết nhiều thì ta thực hiện theo cột dọc còn khi khuyết nhiều thực hiện theo hàng ngang

thay x bởi các giá trị đa cho ta tìm được giá trị của

P tương ứng

Bài 53(T 46) P= x5 -2x4 +x2 –x+1

Q=-3x +x5 4 +3x 3 -2x +6 P+Q=4x5-3x4-3x3+x2+x-5 Q=-3x5+x4+3x3 -2x +6

P= x -2x5 4 +x2 –x+1 Q-P=-4x5+3x4+3x3-x2-x+5 Các hệ số của hai đa thức tìm được đối nhau

Bài 52(T 46) P(1)= (-1)2-2.(-1)-8 = 1+2-8=-5 P(0) = 02 -2.0 -8 = -8 P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0 4: Củng cố, luyện tập(3’)

- Chú ý gì khi viết đa thức theo cột để tính cộng trừ đa thức?

- Muốn tìm giá trị của một đa thức tại một giá trị cho trước ta phải làm gì?

5: H ướng dẫn về nhà (1’)

- Học thuộc bài

- Xem trước bài nghiệm của đa thức một biến

- Làm các bài tập 49; 50 trang 46

Ngày đăng: 13/05/2018, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w