KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Khối 1 Lớp 1A – Tuần 25 – ( Dạy trực tuyến) Thứ ngày Buổi Môn Tên bài dạy Ghi chú Thứ hai 28/2 Sáng Tiếng Việt Bài 130 oăng , oăc ( Tiết 1) Các sile[.]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Khối 1 - Lớp 1A – Tuần 25 – ( Dạy trực tuyến)
Thứ hai
28/2
Sáng : Tiếng Việt Bài 130: oăng , oăc ( Tiết 1) Các sile
trình chiếu Tiếng Việt Bài 130: oăng , oăc ( Tiết 2)
Toán Em ôn lại những gì đã học( Tiết 1) Các sile
trình chiếu HĐTN HĐGD theo CĐ: Mẹ của em
Chiều: Mĩ thuật GV chuyên
Thứ ba
1/3
Sáng : Tiếng Việt Bài 131: oanh , oach ( Tiết 1)
Tiếng Việt Bài 131: oanh , oach ( Tiết 2) Đạo Đức Bài 11: Trả lại của rơi (Tiết 1) Tiếng Việt Tập viết sau bài 130,131
Chiều Âm nhạc GV chuyên
Thứ tư 2/3 Sáng : Tiếng Việt
Bài 132:uênh , uêch (Tiết 1 ) Tiếng Việt Bài 132: uênh , uêch (Tiết 2 )Toán Em ôn lại những gì đã học( Tiết 2)
Tự nhiên xh Bài : Các giác quan (Tiết 1)
Thứ năm
3/3
Sáng : Tiếng Việt Bài 133: uynh- uych (Tiết 1)
Tiếng Việt Bài 133: uynh- uych ( Tiết 2)
Sáng : Tiếng Việt Tập viết sau bài 132,133
Tiếng Việt Bài 134: kể chuyện Chim họa mi TNXH Bài : Các giác quan (Tiết 2)
Trang 2Tiếng Việt Bài 135: Ôn tập
Chiều Tiếng Anh GV chuyên
BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT
Hà Thanh, ngày 26 tháng 2 năm 2022NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Trần Thị Hồng Nhung
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI DẠY CỤ THỂ TUẦN 25
- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế
2 Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất:
a Năng lực:
- Năng lực chung: - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.
- Năng lực đặc thù: -Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS có cơ hội
được phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
b Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say Tự giác thực hiện và hoànthành các nhiệm vụ được giao
II ĐỒ DÙNG:
1.Giáo viên: GA ĐT trình chiếu nội dung bài học và máy tính cài phần mềm team
2.Học sinh: máy tính, điện thoại thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
số còn thiếu vào ô ? trong bảng các số
từ 1 đến 100 rồi đọc kết quả cho bạn
nghe
- HS chơi trò chơi
- HS viết ra vở hoặc đặt các thẻ số còn thiếu vào ô
- HD HS đặt câu hỏi cho bạn để cùng
nhau nắm vững một số đặc điểm của
HS đặt câu hỏi
Trang 4xem số nào lớn hon, số nào bé hơn
Đọc cho bạn nghe kết quả và chia sẻ
cách làm
-Nhận xét
- HS thực hiện theo cặpa) Tô màu các số73, 88, 95, 49, 35, 76
- Cho HS đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết
quả và chia sẻ với bạn cách làm GV
đặt câu hỏi để HS giải thích cách so
sánh của các em
-Nhận xét
- HS thực hiện
Bài 3 Trả lời câu hỏi
- Cho HS trả lời rồi chia sẻ với bạn,
cùng nhau kiểm tra kết quả: - HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng
nhau kiểm tra kết quả:
a)Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị;b)Sổ 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị;c)Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị;d)Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị;e)Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị
- GV nhận xét
Trang 5- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế.
2 Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất:
a Năng lực:
- Năng lực chung: - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.
- Năng lực đặc thù: -Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS có cơ hội
được phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
2.Học sinh: máy tính, điện thoai thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
GV trình chiếu nội dung bài học
Trang 6IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Bài 5 Số?
- Cho HS quan sát tranh và đếm số
lượng đồ vật trong mỗi hình - HS quan sát tranh
- Đặt thẻ số phù hợp vào ô dấu ?
-Nhận xét
- HS chia sẻ thông tin thực tiễn về đếm
số lượng trong cuộc sống (Hằng ngày, các em có phải đếm không? Kể một vài tình huống, )
3 Hoạt động vận dụng
Bài 6 Số?
- Cho HS dùng thước có vạch
xăng-ti-mét để đo chiều cao của cửa sổ, cửa ra
vào, chiều ngang ngôi nhà và chiều dài
Trang 7BÀI: EM VUI HỌC TOÁN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
a Kiến thức:
- Chơi trò chơi, thông qua đó củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số
-Thực hành lắp ghép, tạo hình bằng các vật liệu khác nhau phát huy trí tưởng tượng sáng tạo của HS
b.Kĩ năng:
- Thực hành đo độ dài trong thực tế bằng đơn vị đo không tiêu chuẩn
2 Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất:
a Năng lực:
- Năng lực chung: - Củng cố kĩ năng đọc, viết số có hai chữ số.
- Năng lực đặc thù: -Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS có cơ hội
được phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
b Phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say Tự giác thực hiện và hoànthành các nhiệm vụ được giao
II ĐỒ DÙNG:
- GA ĐT có nôi dung bài học
GV TRÌNH CHIẾU SLIDE CÓ NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Hoạt động mở đầu:
khởi động:
Tròchơi “Đọc số”
- Yêu cầu HS thao tác trên cốc giấy theo
hướng dẫn như trong bài 1 trang 122
- Em hãy thực hiện theo nhóm 4:
+ Tạo hình theo mẫu SGK
+ Tạo hình theo trí tưởng tượng của cá
nhân
+ Nói cho bạn nghe hình vừa ghép của
mình
- Trưng bày các sản phẩm của nhóm, cử
đại diện trình bày ý tưởng
- GV có thể hỏi thêm để HS trả lời:
Hình đó được tạo bởi các hình nào?
3 Vận dụng
- HS chơi trò chơi
- HS thao tác trên cốc giấy
- HS tiếp tục xoay cốc, đọc các số và đố nhau
- Thực hiện cá nhân
- Trưng bày sản phẩm, trình bày
Trang 8* Tạo hình bằng cách vẽ đường viền
quanh đồ vật
Em hãy thực hiện theo nhóm 2:
+ Đưa cho bạn xem các đồ vật mang
+ Nói cho bạn nghe hình dạng của hình
vừa tạo được
- Gọi đại diện trình bày
- Nhận xét
* Đo khoảng cách giữa hai vị trí
- GV chia HS theo tổ và giao cho mỗi tổ
một nhiệm vụ (ghi rõ trong phiếu giao
việc) đo khoảng cách giữa hai vị trí đã
xác định từ trước (khoảng cách giữa hai
cái cây, hai cột, chiều dài sân khấu của
trường, )
- Yêu cầuHS thực hiện theo nhóm lần
lượt các hoạt động sau:
+ Phân công nhiệm vụ
+ Đo khoảng cách giữa hai vị trí bằng
một sợi dây
+ Dùng thanh gỗ đo xem sợi dây dài bao
nhiêu thanh gỗ
+ Ghi lại kết quả và báo cáo
+ Cử đại diện nhóm trình bày
- Trưng bày sản phẩm, trình bày
-Thực hiện theo hướng dẫn của GV
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
MÔN TIẾNG VIỆT
Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2022
Tiết 1+ 2
TIẾNG VIỆT(2 tiết)Bài 130: oăng oăc
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Trang 9- Nhận biết các vần oăng, oăc; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oăng, oăc
- Ghép đúng từ ngữ (có vần oăng, vần oăc) với hình tương ứng
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Ai can đảm?
- Viết đúng các vần oăng, oăc, các tiếng (con) hoẵng, ngoắc (tay) cỡ vừa.
II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng phần mềm Teams/ mạng Internet
- GV: Máy tính, sách mềm, bài giảng power point, SGK
- HS: Máy tính/ điện thoại thông minh; SGK, vở ô li, bút mực
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS đọc bài Những người bạn tốt
- Ai là người bạn tốt của mèo?
- Vì sao mèo xin lỗi hai bạn ếch và lợn?
- Nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động hình thành kiến thức
( trình chiếu)
2.1 Dạy vần oăng
- Giới thiệu vần oăng
- Giới thiệu cấu tạo: o - ă - ngờ -oăng
- Giới thiệu hình con hoẵng
- Tiếng nào là tiếng mới?
- HS nhìn hình, nói: con hoẵng
- Tiếng hoẵng có vần oăng / Phân tích vần oăng: âm o đứng trước, âm ă đứng giữa, ng đứng cuối./ Đánh vần, đọc trơn:
0 ă ngờ oăng / hờ oăng hoăng ngã - hoẵng/ con hoẵng.
- Cho HS làm bài trong VBT
- Gọi HS báo cáo kết quả
a) GV chỉ hình minh họa bài Ai can đảm,
giới thiệu: nói về 3 bạn cùng chơi trong
- HS quan sát nêu ND tranh
- Nghe giới thiệu
Trang 10sân:
b) Đọc mẫu Giải nghĩa từ: can đảm
(không sợ hãi, không ngại nguy hiểm);
- Đọc tiếp nối câu
(H/dẫn nghỉ hơi: Chúng vươn cổ dài
ngoằng,/ kêu “quàng quạc”, / chúi mỏ về
phía trước / như định đớp bọn trẻ
e) Thi đọc đoạn, bài
- Chia đoạn (đoạn 6 câu/ 4 câu)
- Cho HS xem hướng dẫn cách viết
- Y/ cầu HS luyện viết ở nhà dưới sự
kiểm soát của GV
mỏ, ngoắc, xua ngỗng, chạy miết
- 1 HS nói kết quả nối ghép
- HS đọc các vần, tiếng vừa học: oăng, con hẵng; oăc, ngoắc tay
- Theo dõi
- Luyện viết sau buổi học
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY :
Trang 11Bài 131: oanh oach (Tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết các vần oanh, oach; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần oanh, oach
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oanh, vần oach
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Bác nông dân và con gấu (1).
- Viết đúng các vần oanh, oach, các tiếng khoanh (bánh), (thu) hoạch cỡ vừa.
II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng phần mềm Teams/ mạng Internet
- GV: Máy tính, sách mềm, bài giảng powerpoint, SGK
- HS: Máy tính/ điện thoại thông minh; SGK, vở ô li, bút mực
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS đọc bài Ai can đảm?
- Ai là người can đảm trong bài? Vì sao ?
- Nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động hình thành kiến thức
( trình chiếu)
2.1 Dạy vần oanh
- Giới thiệu vần oanh
- Giới thiệu cấu tạo: o - a - nhờ -oanh
- Giới thiệu hình những khoanh bánh
- Tiếng nào là tiếng mới?
o a nhờ oanh / khờ oanh khoanh/ khoanh bánh.
- Cho HS làm bài trong VBT
- Gọi HS báo cáo kết quả
- HS đọc từ doanh trại, làm kế hoạch nhỏ,
- HS đọc thầm, làm bài
- HS báo cáo kết quả: doanh trại, tiếngdoanh có vần oanh
Trang 12- Cho HS đọc lại các từ - Cá nhân
TIẾT 2
3 2 Tập đọc (BT 3)
a) GV chỉ hình minh họa Bác nông dân
và con gấu (1): giới thiệu: Truyện kể về
một bác nông dân vào rừng trồng cải củ
bị gấu đến quát mắng Sự việc diễn ra thế
nào?
b) Đọc mẫu Giải nghĩa từ: khoảnh đất
(phần đất không rộng lắm); cải củ (loại
rau trồng để ăn củ nằm dưới đất, củ trắng
- Đọc tiếp nối câu
e) Thi đọc phân vai
- Hướng dẫn HS xác định: lời của gấu,
lời bác nông dân
- Em nói tiếp để hoàn thành câu đúng với
nội dung bài
- Cả lớp đọc lại kết quả
3.3 Tập viết
- Đưa ND cần viết
- Cho HS xem hướng dẫn cách viết
- Y/ cầu HS luyện viết ở nhà dưới sự
kiểm soát của GV
*Củng cố, dặn dò ( 2’-3’)
- Chỉ cho HS đọc lại một số câu trong bài
đọc
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát nêu ND tranh
- Nghe giới thiệu
- 1 HS đọc - Lớp lắng nghe
- HS đọc trơn: cuốc đất, trồng cải củ, gieo, ngoảnh lại, chạy tới, bình tĩnh, khoảnh đất, thu hoạch, thuộc về.
- Luyện viết sau buổi học
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY :
………
………
Trang 13
- GV: Máy tính, điện thoại, mạng Internet, bảng phụ.
- HS: Điện thoại, máy tính, mạng Internet, vở Luyện viết 1, tập hai, bút mực
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV vừa viết mẫu, vừa hướng dẫn:
+ oăng: Viết o liền mạch với ă, n, g (từ điểm
kết thúc o, chỉnh hướng bút xuống thấp, rê
bút sang viết a, từ a nối sang n, lia bút viết
tiếp g, ghi dấu mũ trên a để hoàn thành vần
oăng
- GV hướng dẫn các chữ: con hoẵng, oăc,
ngoắc tay, oanh, khoanh bánh, oach, thu
hoạch tương tự chú ý nhắc nhở học sinh
cách đặt dấu thanh ở âm chính
- HS đọc các vần và từ ngữ: oăng, oăc, oanh, oach;
từ ngữ con hoẵng, ngoắc tay, khoanh bánh, thu hoạch
- HS nói cách viết các vần: oăng, oăc, oanh, oach.
- Đọc lại 1 số từ đã viết.
Trang 14- HS đọc lại chữ vừa viết
- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết các vần uênh, uêch, đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uênh, uêch
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uênh, vần uêch
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bác nông dân và con gấu (2)
- Viết đúng các vần uênh, uêch, các tiếng huênh (hoang), nguệch (ngoạc) cỡ vừa (trên bảng con)
II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, Giáo án PP, sách mềm
- Điện thoại thông minh, SGK, VBT,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 15- Phân tích vần uênh
b) Khám phá
- GV cho HS quan sát hình SGK và giới thiệu
từ khóa: huênh hoang
- Trong từ nói huênh hoang, tiếng nào có vần
uênh ?
- Em hãy phân tích tiếng huênh
- Hãy đánh vần tiếng huênh
2.2 Dạy vần uêch (tương tự vần uênh)
- Hãy so sánh vần uênh với vần uêch
3 Luyện tập (Sách mềm)
3.1.Mở rộng vốn từ:(BT 2: Tiếng nào có vần
uênh?Tiếng nào có vần uêch?)
- GV đưa lên bảng lớp nội dung BT, nêu YC
- GV chỉ từng từ ngữ
- 1 HS đọc mẫu: Trống huếch, tiếng huếch có
vần uêch
- GV chỉ bảng, 1 HS nói kết quả, GV giúp HS
đánh dấu: Tiếng có vần uênh (xuềnh, chuếnh)
Tiếng có vần uêch (tuệch, tuếch, huếch,
khuếch)
- GV chỉ bảng: Tiếng xuềnh có vần uênh
Tiếng tuệch có vần uêch,
3.2.Tập viết (bảng con - BT4)
a) GV viết mẫu trên bảng lớp: uênh, uêch,
huênh (hoang), nguệch (ngoạc)
b) Viết vần: uênh, uêch
- GV viết vần uênh, hướng dẫn cách nối nét,
viết dấu mũ trên ê
- Làm tương tự với vần uêch
c) Viết tiếng: huênh (hoang), nguệch (ngoạc)
- GV vừa viết mẫu tiếng huênh vừa mô tả cách
viết, độ cao các con chữ, cách nối nét giữa h,
u
- Tương tự với nguệch, dấu nặng đặt dưới ê
TIẾT 2
3.3 Tập đọc (BT 3)
a) GV chỉ hình, giới thiệu truyện Bác nông
dân và con gấu (2)
b) GV đọc mẫu
- Giải nghĩa từ: huênh hoang (thái độ khoe
- HS (Cn, cả lớp): âm u đứng trước,
ê ở giữa, nh nằm ở cuối
- HS: nói huênh hoang
- Tiếng huênh có vần uênh
- HS phân tích (CN, ĐT)
- HS: hờ - uênh – huênh
Đánh vần, đọc trơn: u ê nhờ uênh / hờ - uênh - huênh / huênhhoang
Chỉ khác ở âm cuối ch
Đánh vần, đọc trơn: u ê chờ uêch / ngờ - uêch - nguêch - nặng -nguệch / nguệch ngoạc
Cả lớp đọc trơn; uênh, huênhhoang; uêch, vẽ nguệch ngoạc
- 1 HS nhắc lại yêu cầu
- HS đánh vần, đọc trơn: xuềnh(xoàng), (bộc) tuệch,
- HS đánh dấu tiếng có vần uênh,vần uêch trong VBT
- HS đọc cả lớp: Tiếng xuềnh có vầnuênh Tiếng tuệch có vần uêch,
- 1 HS đọc vần uênh, nói cách viết
Trang 16khoang, nói phóng lên, không đúng sự thật).
c) Luyện đọc từ ngữ: thích lắm,miệng
rộng huếch, gật gù, huênh hoang, biết tay,
trắng nõn, nếm, đắng ngắt
d) Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy câu?
- GV chỉ từng câu (liền 2, 3 câu ngắn) cho HS
đọc vỡ
- Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2 câu ngắn)
e) Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 2 đoạn
-mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS nhận biết vần uynh, vần uych; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uynh, uych
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uynh, vần uych
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hà mã bay
- Viết đúng các vần uynh, uych, các tiếng huỳnh huỵch cỡ vừa (trên bảng con).
II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, sách mềm; hình ảnh trên powerpoint, mạng Internet,
- HS: Máy tính (điện thoại) , mạng Internet, SGK + vở BTTV tập 2; bút mực
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 17- Em hãy phân tích tiếng huynh.
- Hãy đánh vần tiếng huynh.
2.2 Dạy vần uych(tương tự vần uynh)
- Hãy so sánh vần uynh với vần uych
3 Luyện tập( Dạy trên sách mềm)
3.1.Mở rộng vốn từ:(BT 2: Tiếng nào có
vần uynh?Tiếng nào có vần uych?)
- GV đưa lên bảng lớp nội dung BT, nêu
b) Viết vần: uynh, uych
- GV viết vần uynh, hướng dẫn HS viết liền
Chỉ khác ở âm cuối ch
- Đánh vần, đọc trơn: u - y
chờ uych / hờ uych huych - nặng - huych / chạy huỳnh huỵch.
-* Cả lớp đọc trơn: uynh, họp phụ huynh; uych, chạy huỳnh huỵch
- 1 HS nhắc lại yêu cầu.
- HS đánh vần, đọc trơn: ngã huỵch, đèn huỳnh quang
- HS làm bài trong VBT, nói tiếng có vần uynh; vần uych