1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 23 21 22

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập, Luyện tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 81,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 23 Thứ, ngày Buổi Tiết Môn Tên bài học Đồ dùng Thứ hai Ngày 14/2/2022 Sáng 1 HĐTN SH dưới cờ phát động hội diễn qua chủ đề quê hương em[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

HĐTN SH dưới cờ : phát động hội diễn qua chủ

đề quê hương em.

Ti vi…

2 Thể dục Gv chuyên Bộ Đ

D 3

Tiếng Việt Bài 118: oam , oăm ( Tiết 1 ) Bộ Đ D 4

Tiếng Việt Bài 118: oam , oăm ( Tiết 2 ) Tranh Sgk…

3 Tiếng Việt Bài 119: oan , oat ( Tiết 2) Bộ Đ

5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 118,119 Vở

6 TNXH Bài 15: Cơ thể em (Tiết 1) Tiết chủ

đề 7

Luyện chữ Luyện viết :……… Vở luyệnchữ…

Thứ năm

Ngày17/2/2022

Sáng

1 Tiếng Việt Bài 121: uân , uât (Tiết 1) Vở

2 Tiếng Việt Bài 121: uân , uât ( Tiết 2) Tranh

3 Âm nhạc Gv chuyên

4 HĐTN HĐGD theo CĐ:Môi trường quanh em SHS…

Chiều

6 Toán + Luyện tập

7 Tiếng Việt Tập viết sau bài 120,121 BĐ D

Thứ sáu Sáng

1 Toán Luyện tập tranh

2 Tiếng Việt Bài 122 : kể chuyện Hoa tặng bà

3 Tiếng Việt Bài 123 : Ôn tập

4 HĐTN SH Lớp:Chuẩn bị hội diễn

Trang 2

8 Tiếng Việt+ Luyện đọc + viết….

BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT

Trang 3

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

1 Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:

a Kiến thức:

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Thực hành nhận biết cấu tạo số có hai chữ số

b Kĩ năng:

- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế

2 Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất:

a Năng lực:

- Năng lực chung: - Đếm, đọc, viết các số từ 21 đến 40.

- Năng lực đặc thù: -Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS

có cơ hội được phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Hoạt động mở đầu:

* Khởi động

- Cho HS chơi trò chơi “Bắn tên”

* Giới thiệu bài:

2 Hoạt động luyện tập:

Bài 1: Số?

- Cho HS thực hiện các thao tác sau rồi nói

cho bạn nghe, chẳng hạn, tranh a):

- HS chơi trò chơi

- HS thực hiện

Trang 4

+ Quan sát, nói: Có 41 khối lập phương.

+ Viết vào bảng chục - đơn vị (đã kẻ sẵn ô

trên bảng con hoặc bảng lớp)

Bài 2 Trả lời câu hỏi:

- Cho HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng

nhau kiểm tra kết quả:

Trang 5

- Cho HS dự đoán xem có bao nhiêu quả

chuối và đếm kiểm tra Chia sẻ kết quả với

- Năng lực chung: - HS so sánh được các số có hai chữ số trong phạm vi 100.

- Năng lực đặc thù: - Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học,

NL tư duy và lập luận toán học

b Phẩm chất:

-Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say Tự giác thực hiện

và hoàn thành các nhiệm vụ được giao

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Tranh khởi động.

- Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 6

2.Học sinh:Các băng giấy đã chia ô vuông và ghi số như ở bài 1, 2, 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Hoạt động mở đầu:

*Khởi động

- Cho HS quan sát tranh khởi động, nhận

biết bối cảnh bức tranh Chia sẻ theo cặp đôi

những thông tin quan sát được (Theo em các

bạn trong bức tranh đang làm gì? Nói cho

bạn nghe suy nghĩ của mình)

- HS quan sát tranh khởi động, nhận

biết bối cảnh bức tranh Chia sẻ theocặp đôi những thông tin quan sát được

- GV chiếu Báng các sổ từ 1 đến 100 và giới

thiệu bàI

2 Hoạt động hình thành kiến thức

1.So sánh các số trong phạm vi 30

a) GV hướng dần HS cắt hai băng giấy ở Bảng các số từ l đến ỉ 00, ghép thành một

băng giấy đặt trước mặt GV gắn các băng giấy lên bảng như sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2

9 30

b) Cho HS thực hiện lần lượt các thao tác

(tô, nhận xét, nói, viết);

- HS thực hiện

+ Tô màu vào hai số trong phạm vi 10

Chẳng hạn: tô màu hai số 3 và 8

c) GV hướng dẫn HS tô màu vào hai số 14

và 17 và so sánh tưong tự như trên:

- HS thực hiện

14 đúng trước 17; 14 bé hơn 17; 14 < 17

17 đứng sau 14; 17 lớn hơn 14; 17 > 14

c )GV hướng dẫn HS cắt thêm băng giấy thứ

ba, rồi yêu cầu HS tô màu vào hai số 18 và

21 và so sánh tương tự như trên:

Trang 7

thành một băng giấy đặt trước mặt GV gắn

băng giấy lên bảng:

100 lên bảng (có thể không cần cắt rời)

- GV khoanh tròn vào hai số, chăng hạn 62

và 67, yêu cầu HS so sánh

- HS nhận xét:

62 đứng trước 67; 62 bé hơn 67; 62 < 67

67 đứng sau 62; 67 lớn hơn 62; 67 > 62

- Cho HS thực hiện các thao tác:

+ Quan sát băng giấy, nhận xét: “11 đứng

trước 18”, nói: “11 bé hơn 18”, viết “11 <

18”

- HS thực hiện a) Điền số còn thiếu vào băng giấy.b)So sánh các số theo các bước sau:11<18 , 15>13 , 16<20, 11>9

-Nhận xét

- Chia sé với bạn cách làm Tương tự

HS làm các phần còn lại

Trang 8

Bài 2 Số?

- Cho HS thực hiện các thao tác:

+ Quan sát băng giấy, nhận xét: “20 đứng

trước 40”, nói: “20 bé hơn 40”, viết “20 <

40”

-Nhận xét

Bài 3 Làm tương tự như bài 2.

a) Điền số còn thiếu vào băng giấy.b)So sánh các số theo các bước sau:20<40 , 30<70 , 90>50, 60=60

4.Hoạt động vận dụng

Bài 4 Xem tranh rồi trả lời câu hỏi.

- Cho HS Quan sát tranh vẽ, nhận biết bối

cảnh bức tranh, đếm số bông hoa mỗi bạn

đang cầm, thảo luận với bạn xem ai có nhiều

bông hoa nhất, ai có ít bông hoa nhất, giải

thích

- HS Quan sát tranh vẽ, nhận biết bối cảnh bức tranh, đếm số bông hoa mỗi bạn đang cầm, thảo luận với bạn xem

ai có nhiều bông hoa nhất, ai có ít bônghoa nhất, giải thích

- GV gợi ý để HS nêu tên các bạn có số

bông hoa theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều

nhất

- GV chữa bài, khuyến khích HS nêu tình

huống so sánh số lượng các đồ vật trong

cuộc sống

*Củng cố, dặn dò

- Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc

sống việc so sánh các số trong phạm vi 100

được sử dụng trong các tình huống nào

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

Trang 9

2 Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất:

a Năng lực:

- Năng lực chung: - HS so sánh được các số có hai chữ số.

- Năng lực đặc thù: -Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS

có cơ hội được phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

2 Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 1: >, < , =

- Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử

dụng các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào

vở

-Nhận xét

- HS suy nghĩ, tự so sánh 12<18 86>85 65=65 8<1827>24 68<70 43<52 96>76

- Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia

sẻ với bạn cách làm GV đặt câu hỏi để HS

giải thích cách so sánh của các em

- HS quan sát tranh thực hiện

- HS đọc số điểm của mỗi bạntrong trò chơi thi tâng cầu rồi sắpxếp tên các bạn theo thứ tự số điểm

từ lớn đến bé

Trang 10

bức tranh vẽ gì?

- GV khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn

về so sánh liên quan đến tình huống bức

- GV khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn

về các thông tin liên quan đến các số trong

b) Trong các số em vừa đọc ở câua: Số lớn nhất là số 50; số bé nhất

là số 1; Số tròn chục bé nhất là số10; số tròn chục lớn nhất là số 50

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

TIẾNG VIỆT Bài 118: oam – oăm

I MỤC TIÊU:

1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:

- Nhận biết các vần oam - oăm ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có vần oam – oăm

- Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam , vần oăm

- Đọc đúng bài tập đọc Mưu chú thỏ

- Viết được vần, tiếng, từ: oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm

2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

- Giáo án điện tử có các hình ảnh minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh

- Sách học sinh Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 12

Giáo viên trình chiếu slide của giáo án ĐT

1 Hoạt động khởi động:

- Ổn định, hát và vận động - HS khởi động “ tập tầm vông”

- Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi HS đọc bài tập đọc Bài học cho gà trống - 2 HS đọc

- Giới thiệu bài

- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: ngoạm

- Lắng nghe

- GV giới thiệu vần oam

- HS phân tích vần oam

- GV hướng dẫn đánh vần + đọc trơn

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân – tổ - cả lớp

2.2 Dạy vần oăm (Tương tự vần oam)

- GV cho HS đọc lại vần: oam – oăm

- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu cầu cả

lớp nói tên tên từng sự vật

- HS lần lượt nói tên từng con vật

- HS lần lượt nói một vài vòng

3.2 Tập đọc

a Giới thiệu bài

Trang 13

- GV trình chiếu hình ảnh bài tập đọc lên bảng.

- GV chỉ 3 hình ảnh minh họa và hỏi: Đây là hình

d Luyện đọc từng câu, từng lời dưới tranh

- GV chỉ từng câu và giới thiệu

- GV đánh số thứ tự từng câu trong bài trên

bảng

- GV : Các em đọc thầm tên bài, đọc từng câu

theo tay cô chỉ

- GV chỉ chậm từng tiếng trong tên bài

- GV cho HS đọc

- GV chỉ vài câu theo thứ tự đảo lộn

- HS đếm số câu theo sự chỉ dẫn củaGV

- HS đọc (- HS đọc tiếp nối theonhóm, cặp:

g Tìm hiểu bài đọc

- GV cho HS tìm hiểu nội dung bài đọc qua 1 số

câu hỏi gợi ý:

+ Thỏ bị sao?

+ Thỏ làm gì với Hổ?

+ Vì sao Hổ lao đầu xuống giếng?

- Lắng nghe và trả lời câu hỏi:

+ HS trả lời

* GV cho HS đọc lại những gì vừa học ở bài * Cả lớp nhìn SGK đọc

2.4 Tập viết

- Cho HS đọc các chữ mẫu cần viết trong bài tập

5: oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm

Trang 14

Bài 119: oan oat

I. MỤC TIÊU:

- Nhận biết các vần oan, oat; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oan, oat.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oan, vần oat.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Cá măng lạc mẹ (2).

- Viết đúng các vần, tiếng, từ: oan,oat, máy khoan, trốn thoát

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo án điện tử có hình ảnh minh họa nội dung bài học.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Giáo viên trình chiếu slide của giáo án ĐT

A Hoạt động khởi động:

- HS vận động theo lời bài hát: Lý cây xanh

- HS đọc từ bài cũ và bài tập đọc : Mưu chú

- HS nói: máy khoan / khoan / Phân tích

tiếng khoan / Đánh vần và đọc: khờ-oan/

khoan

- Đánh vần, đọc trơn từ máy khoan

1.2 Dạy vần oat (như vần oan)

Đánh vần, đọc trơn từ: trốn thoát

* Củng cố: HS nói lại 2 vần mới học: oan,

oat 2 tiếng mới học: khoan, thoát

-HS đọc, phấn tích, đánh vần-HS nói, phân tích, đánh vần

-HS đánh vần, đọc trơn-HS đánh vần

Trang 15

-HS viết vở

Tiết 2 3.2. Tập đọc (BT 3)

- GV chỉ hình minh hoạ bài Đeo chuông cổ

- GV chiếu sơ đồ tóm tắt truyện, nêu YC:

Điền từ còn thiếu vào ý 2 và ý 3 để hoàn thành

lớp đọc lại sơ đồ đã hoàn chỉnh

- GV: Qua câu chuyện, em thây chuột nhắt

như thế nào?

-HS lắng nghe-HS luyện đọc từ ngữ

-HS luyện đọc câu-HS theo dõi-HS trình bày-HS thực hiện

I. MỤC TIÊU:

- Nhận biết các vần oăn, oăt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oăn, oăt.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oăn, vần oăt.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Cải xanh và chim sâu.

- Viết đúng các vần, tiếng, từ: oăn, oăt, tóc xoăn, chỗ ngoặt.

Trang 16

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo án điện tử có hình ảnh minh họa, từ khóa, bài tập trong sách học sinh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Giáo viên trình chiếu slide

- HS nói: tóc xoăn / xoăn / Phân tích

tiếng xoăn / Đánh vần, đọc trơn: xờ-oăn /

xoăn

- Đánh vần, đọc trơn từ: xà beng

1.3. Dạy vần oăt (như vần oăn)

Đánh vần, đọc trơn từ: chỗ ngoặt

* Củng cố: HS nói lại 2 vần mới học:

oăt, oăn, 2 tiếng mới học: tóc xoăn, chỗ

ngoặt

-HS đọc, phân tích-HS nói, phân tích, đánh vần-HS đánh vần, đọc trơn

-HS viết

Tiết 2 1.7. Tập đọc (BT 3)

a) GV giới thiệu bài tập đọc: Cải xanh và

Trang 17

chim sâu

b) GV đọc mẫu

c) Luyện đọc từ ngữ: làu bàu, oằn mình,

ngoặt, mềm oặt, thoăn thoắt GV giải nghĩa:

ngoặt trái, ngoặt phải, thoăn thoắt

- Nhận biết các vần uân, uât; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uân, uât.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uân, vần uât.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Cáo và gà

- Viết đúng các vần, tiếng, từ: uân, uât, huân chương, sản xuất

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo án điện tử có hình ảnh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Giáo viên trình chiếu slide của giáo án ĐT

- HS nói: huân chương / huân / Phân tích

tiếng huân / Đánh vần và đọc: hờ-uân/ huân.

-HS đọc, phấn tích, đánh vần-HS nói, phân tích, đánh vần

Trang 18

- Đánh vần, đọc trơn từ : huân chương.

1.2. Dạy vần uât (như vần uân)

Đánh vần, đọc trơn từ: sản xuất

* Củng cố: HS nói lại 2 vần mới học: uân,

uât 2 tiếng mới học: huân, xuất

-HS đánh vần, đọc trơn-HS đánh vần

a GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu

- Vần uân: viết uâ trước n sau Chú ý các

nét nối./ làm tương tự với vần uât

- Từ sản xuất: viết tiếng sản trước, tiếng

xuất sau/ Làm tương tự với từ huân chương

b HS viết vào vở

- HS đọc

-HS lắng nghe-HS viết

Tiết 2 3.3. Tập đọc (BT 3)

- GV chỉ hình minh hoạ bài Cáo và gà

+ Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp)

+ Thi đọc đoạn, bài

+ Tìm hiểu bài đọc

- GV đưa lên bảng sơ đồ tóm tắt truyện,

nêu YC: Điền từ còn thiếu vào ý 2 và ý 3 để

lớp đọc lại sơ đồ đã hoàn chỉnh

- GV: Qua câu chuyện, em thấy gà như thế

nào?

-HS lắng nghe-HS luyện đọc từ ngữ

-HS luyện đọc câu-HS thi đọc bài

-HS theo dõi-HS trình bày-HS thực hiện

Trang 19

Củng cố, dặn dò: GV nhắc HS về nhà kể cho người thân nghe câu chuyện Cáo

và gà

Thứ sáu ngày 26 tháng 02 năm 2021

TIẾNG VIỆT Bài 123: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, hiểu bài tập đọc Vườn thú

- Điền đúng vần thích hợp (oăn hay oăm) vào chỗ trống trong hai câu văn rồi chép lại hai câu đó đúng chính tả, với cỡ vừa chữ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo án điện tử có tranh minh họa và bài tập đọc của bài 123

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Giáo viên trình chiếu slide

1 Hoạt động khởi động:

- HD chơi trò chơi “ Gió thổi”

- Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

2.1.Tập đọc:

a) Giới thiệu bài:

- GV chỉ hình minh họa, giới thiệu bài

sau: vườn thú, ngoạm, tản thịt bò, quất

lên lưng, chích chòe, nhảy thoăn thoắt,

Trang 20

- GV chiếu bảng hai câu văn cần điền vần, nêu hai yêu cầu của bài tập.

- GV nhận xét chung

3.Củng cố, dặn dò:

- Mời hai em đọc lại bài tập đọc

_

Trang 21

ĐẠO ĐỨC BÀI 10: LỜI NÓI THẬT (Tiết 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

- Nêu được một số biểu hiện của lời nói thật

- Giải thích được vì sao phải nói thật

- Thực hiện nói thật trong giao tiếp với người khác

- Đồng tình với những lời nói thật, không đồng tình với những lời nói dối

II Đồ dùng dạy học

- Các trang trình chiếu trên máy tính có nội dung tranh trong SGK Đạo đức 1; sưu tầm câu chuyện có nội dung về việc dũng cảm nói thật; tranh câu chuyện Cậu bé chăn cừu

- HS: SGK Đạo đức 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV YC HS quan sát từng bức tranh, nêu nội

dung chính trong mỗi bức tranh

- HD HS bình chọn bạn kể chuyện hay

- GV có thể kể lại rõ ràng câu chuyện

- Nhận xét, khen ngợi

Hoạt động 2:

Nêu câu hỏi để HS trả lời

+ Vì sao khi chó sói xuất hiện, dân làng lại

không đến giúp cậu bé?

+ Nói dối có tác hại gì?

+ Nói thật mang lại điều gì?

* GV tổng kết 3 nội dung HS vừa trình bày

Hoạt động 3: Xem tranh

Tranh 1:

- HS trả lời

HS nêu ý kiến - Nhận xét

- HS lần lượt trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 22

- GV YC HS làm việc cá nhân quan sát tranh ở

mục c trang 51 nêu nội dung tình huống được thể

hiện trong bức tranh

- GV nêu lại nội dung tình huống trong tranh rồi

đưa ra câu hỏi:

+ Bạn nam trong tranh nói như vậy là nói thật

hay nói dối?

+ Em có đồng tình với việc làm của bạn nam

không?

+ Theo em, cô giáo sẽ cảm thấy thế nào trước lời

nói của bạn nam?

+ Đã bao giờ em gặp tình huống giống bạn nam

chưa? Em đã ứng xử như thế nào khi ấy?

* GV kết luận đối với tình huống trong tranh

3 HĐ luyện tập

Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ

- GV mời HS đọc to các ý kiến được đưa ra trong

- YC HS trả lời các câu hỏi:

+ Bạn đã bao giờ dũng cảm nói thật khi mắc lỗi

chưa?

+ Khi đó bạn cảm thấy như thế nào?

+ Sau khi nói thật, nhười đó có thái độ như thế

nào?

- GV có thể chia sẻ với HS kinh nghiệm của mình

- Nhận xét, khen ngợi HS dũng cảm nói thật và

khuyến khích HS luôn nói thật

4 Hoạt động vận dụng trải nghiệm

- HS tìm hiểu về những câu chuyện về dũng cảm

nói thật (qua ti vi, bố mẹ, người thân,…)

- GV khen ngợi HS

* GD HS luôn nói thật ở trường, ở nhà, ở ngoài,

không chỉ nói thật với thầy cô, ông bà, cha mẹ, mà

nói thật ở bạn bè, em nhỏ; khi thấy bạn nói dối,

Ngày đăng: 22/02/2023, 02:19

w