KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 12 ( từ ngày 22/11 đến ngày 26/11/2021) Thứ, ngày Buổi Tiết Môn Tên bài học Ghi chú Thứ hai 22/11/2021 Sáng 1 Tiếng Anh Giáo viên chuyệ[.]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 12 ( từ ngày 22/11 đến ngày 26/11/2021)
Thứ hai
22/11/2021
Sáng
2 Tiếng Việt Bài 58: ăn- ăt( Tiết 1)
3 Tiếng Việt Bài 58: ăn- ăt ( Tiết 2) Bộ Đ D
4 Hoạt động trải nghiệm HĐGD theoCĐ: Biết ơn thầy, cô Bộ Đ D
5 Đạo đức Bài 6: Em tự giác làm việc của mình( T1) Tranh SHS
Chiều
7 8
Thứ ba
23/11/2021 Sáng
2 Tiếng Việt Bài 59: ân- ât ( tiết 1)
4 Toán Phép trừ phạm vi 6 - Tiếp theo ( tiết 1) Vở LV
5 Tự nhiên xã hội Bài 7: Thực hành QS CS xung quanh
Thứ tư
24/11/2021
Sáng
2 Tiếng Việt Bài 60: en- et( tiết 1) Tranh SHS
3 Tiếng Việt Bài 60: en- et ( tiết 2) Bộ Đ D 4
Tự nhiên xã hội Bài 7: Thực hành QS CS xung quanhtrường ( t3) Bộ Đ D
5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 58, 59
Chiều
7 8
Thứ năm
25/11/2021
Sáng
2 Tiếng Việt Bài 55: An- at ( tiết 1)
3 Tiếng Việt Bài 55: An- at ( tiết 2) Tranh SHS
4 Toán Phép trừ phạm vi 6 - Tiếp theo ( tiết 2) Vở LV
5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 60, 61 Bộ Đ D
Chiều
7 8
Thứ sáu
26/11/2021
Sáng
2 Tiếng Việt Bài 62: Kể chuyện: Sư tue và Chuột Nhắt
Hà Thanh, ngày 19 tháng 11 năm 2021
Trang 2BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3- GV nêu ra một vài phép tính đơn giản dễ
nhẩm để HS trả lời miệng nhằm củng cố kĩ năng
tính nhấm, hoặc HS tự nêu phép tính rồi đố
+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp
- GV nêu nhận xét kết quả bài làm của HS
4 Hoạt động vận dụng
HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế
liên quan đến phép trừ trong phạm vi 6 Hướng
dẫn các em tìm ngay trong lớp học như bàn ghế,
bút, vở…
* Củng cố, dặn dò
Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
Bài 1: Tính nhẩm 4-3=1 4-1=3 5-4=1
-HS Đối vở, đặt câu hỏi cho nhau đọcphép tính và nói kết quả tương ứngvới mỗi phép tính
- HS Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài
+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
Trang 4
- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong
- Phát triển các NL toán học :NL giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài
toán, NL tư duy và lập luận toán học thông qua các bài tập quan sát tranh
- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động mở đầu:
* Khởi động:
- HDHS chơi trò chơi “ Truyền điện” – chủ đề
là các phép trừ trong phạm vi 6 đã học
- GV nêu nhận xét về hoạt động chơi của hs
* Giới thiệu bài:
2 Hoạt động luyện tập:
- HS chơi trò chơi
Bài 3: Nêu các phép tính còn thiếu.
Căn cứ vào bảng trừ trong phạm vi 6, thảo
luận với bạn về chọn phép tính thích hợp cho
từng ô ? , lí giải lí do lựa chọn bằng ngôn ngữ
cá nhân Chia sẻ trước lớp
- HS thực hiện phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ cho số 0
Trang 5Bài 5: a) Số?
- HD HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho
bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh rồi
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 62 Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1 HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
trừ nêu trong bài (thể hiện trong các thẻ ghi
phép tính)
Lưu ý: GV có thể tổ chức cho HS chơi
theo cặp hoặc theo nhóm: một bạn lấy ra một
thẻ phép tính đố bạn khác tìm kết quả và
ngược lại
-GV nhận xét, chữa bài và tuyên dương
Bài 2: Tính nhẩm.
- Cho HS làm bài 2: Tìm kết quả các phép
trừ nêu trong bài (HS có thể tính nhẩm hoặc
dùng Bảng trừ trong phạm vi 6 để tính).
-GV nhận xét, chữa bài và tuyên dương
Lưu ý: Bài này yêu cầu tính nhẩm rồi nêu
kết quả GV nhắc HS lưu ý những trường hợp
xuất hiện số 0 trong phép trừ GV cũng có thể
nêu ra một vài phép tính trừ để HS củng cố kĩ
năng hoặc HS tự nêu phép trừ rồi đố nhau tìm
kết quả phép tính
Bài 3:Số?
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và lựa
chọn số thích hợp vào mỗi ô dấu ? của từng
phép tính tương ứng sao cho các phép tính
trong mỗi ngôi nhà có kết quả bằng số ghi
trên mái nhà Từ đó, HS tìm kết quả cho các
trường hợp còn lại trong bài
- GV chốt lại cách làm, gợi ý HS xem còn
phép trừ nào cho kết quả bằng số ghi trên mái
nhà nữa không
Bài 4 Số: ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ và
tập kể cho bạn nghe tình huống xảy ra trong
tranh rồi đọc phép tính tương ứng Chia sẻ
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
cho bạn nghe mỗi tình huống xảy ra trong
tranh rồi đọc phép tính tương ứng
- GV nên khuyến khích HS suy nghĩ và nói
Bài 1.
- HS thực hiện 3-2=1 6-5=1 5-1=44-3=1 6-3=3 4-2=25-3=2 5-2=3
Bài 2: Tính nhẩm.
2-1=1 5-5=0 5-0=55-4=1 6-6=0 6-0=6
- HS lắng nghe, chú ý
- HS thực hiện
HS đổi vở, đặt và trả lời các câu hỏi
để kiểm tra kết quả các phép tính vừa thực hiện
Chọn phép trừ 5 - 1 = 4 Còn lại 4 con chim
Trang 7theo cách của các em.
Thực hiện phép trừ 5 - 1 = 4
-HS chú ý lắng nghe
+ Có 6 con chim, 3 con đã bay đi.Hỏi còn lại bao nhiêu con chim?Thực hiện phép trừ 6-3=3
+ Có 3 con bò đang ăn cỏ, 1 conchạy đi mất Hỏi còn lại mấy con bòđang ăn cỏ?
_
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
Tiết 1+ 2
BÀI 58: ĂN- ĂT
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ăn, ăt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ở nhà Hà ( Biết điền, đọc thông tin trong bảng)
- Viết đúng các vần: ăn, ăt, chăn, mắt
2.Góp phần phát triển các năng lực chúng và phẩm chất.
Trang 8* GDHS: tình yêu gia đình, khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vàothực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng cài, bộ thẻ chữ
- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- GV Hướng dẫn tương tự vần ăn
*Củng cố: các em vừa học vần mới và tiếng
mới là gì?
- GV chỉ mô hình từng vần, tiếng
3 Hoạt động luyện tập:
a, Mở rộng vốn từ: ( BT2)
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần ăn? Tiếng nào vần ăt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
minh họa
+ Chim cắt: loài chim ăn thịt, nhỏ hơn diều
hâu, cánh dài, nhọn, bay rất nhanh, có câu:
- Ngoài những tiếng có vần ăn, ăt có trong
SGK, các em hãy tìm những từ có vần ăn, ăt
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp:
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp:
- HS: vần ăn, ăt và tiếng chăn, mắt
Trang 9ngoài sách.
- GV tuyên dương
b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )
- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng
vừa hướng dẫn quy trình
+ Vần ăn: viết ă trước, viết n sau
+Vần ăt: viết ă trước, viết t sau
+Chăn: Viết âm đầu ch trước, viết vần ăn sau
+Mắt: Viết âm đầu m trước, viết vần ăt sau,
dấu sắc đặt trên chữ ă
- GV y/c HS thực hiện bảng con
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc : Mỗi
người trong gia đình Hà đều có những công
việc riêng trong ngày Lịch làm việc buổi
sáng của mỗi người thế nào, các em hãy lắng
nghe
* GV đọc mẫu
* Luyện đọc từ ngữ: giúp má, em , cho gà
ăn, rửa mặt, dắt xe đi làm
* Luyện đọc câu:
- GV : Bài đọc có mấy câu?
- Gv chỉ từng câu:
- GV y/c HS đọc tiếp nối
-Thi đọc tiếp nối theo đoạn 3 đoạn theo cặp/
tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng:
*Tìm hiểu bài đọc:
- GV nêu y/c: Dựa vào bài đọc, điền miệng
thông tin vào những chỗ trống có dấu( ….)
để hoàn chỉnh bảng kể công việc của từng
người trong nhà Hà
- Gv chỉ từng từ ngữ ( theo chiều ngang, từ
trái sang phải )
- HS đọc tiếp nối cá nhân/ cặp
- Các cặp/ tổ thi nhau đọc tiếp nối
đi làm
- HS: Nhà Hà có 5 người Ai cũng có công việc, ai cũng bận rộn
Trang 10- GV y/c cả lớp đọc lại bài học.
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ân, ât ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ân, ât
- Nhìn chữ, hoàn thành trò chơi: sút bóng vào khung thành có vần ân, vần ât
- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- 1 HS đọc
- Cả lớp: ân
- HS quan sát+ Cái cân
Trang 11- GV giới thiệu mô hình vần ân, cân
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Sút bóng vào
hai khung thành cho đúng
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
minh họa
- Gv: Mỗi cầu thủ phải sút 7 trái bóng vào
đúng khung thành: bóng có vần ân, sút vào
khung thành vần ân, bóng có vần ât, sút vào
khung thành vần ât Ai sút nhanh, trúng là
- Ngoài những tiếng có vần ân, ât có trong
SGK, các em hãy tìm những từ có vần ân, ât
ngoài sách
- GV tuyên dương
b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )
- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng
vừa hướng dẫn quy trình
+ Vần ân: viết â trước, viết n sau
+Vần ât: viết â trước, viết t sau
+Cân: viết âm c trước, vần ân sau
+Vật: viết âm v trước, vần ât sau, dấu nặng
* Giới thiệu bài:
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc
kể về một ngày chủ nhật ở gia đình bạn Bi,
những việc mỗi người trong gia đình Bi làm
vào ngày hôm đó
* GV đọc mẫu
* Luyện đọc từ ngữ: chủ nhật, phở bò, giặt
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS: vần ân, ât và tiếng cân, vật
- HS thực hiện viết bảng con 2-3 lần
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc
Trang 12giũ, rửa mặt, phụ, rửa bát, gật gù.
+ Phụ: giúp đỡ người khác
* Luyện đọc câu:
- GV : Bài đọc có mấy câu?
- Gv chỉ từng câu:
- GV y/c HS đọc tiếp nối
- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 3 đoạn theo cặp/
tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng:
*Tìm hiểu bài đọc:
- GV nêu y/c: Ghép đúng các từ ngữ nói
đúng về công việc ngày chủ nhật của bé Bi,
bé Li
- Gv chỉ từng từ ngữ
- GV y/c HS làm bài
- GV chốt đáp án
- Gv: bài đọc giúp em hiểu điều gì?
- GV y/c cả lớp đọc lại bài học
- HS đọc tiếp nối cá nhân/ cặp
- Các cặp/ tổ thi nhau đọc tiếp nối
- HS: Ngày chủ nhật, Gia đình Bi mỗi người một việc nhưng không khí rất vui vẻ
- HS đọc đồng thanh
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần en, et ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: en, et
- Làm đúng trò chơi xếp trứng vào hai rổ có vần en và vần et
- Đọc đúng bài Tập đọc: Phó Lò Rèn
- Viết đúng các vần: en, et, xe ben, vẹt
Trang 13- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Gv: Mỗi HS phải xếp nhanh 6 quả trứng
vào rổ vần tương ứng: trứng có vần en vào rổ
vần en, trứng có vần et vào rổ vần et
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp: -HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theohình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS: vần en, et và tiếng xe ben, vẹt
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
- HS đọc từng từ ngữ, quan sát tranh
-1 HS làm mẫu
-HS thực hiện làm bài tập-2 HS báo cáo
- HS đọc đồng thanh: Tiếng đèn có vần en, tiếng mệt có vần et…
Trang 14- Ngoài những tiếng có vần en, et có trong
SGK, các em hãy tìm những từ có vần en, et
ngoài sách
- GV tuyên dương
b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )
*GV viết bảng: en, et, xe ben, vẹt
- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng
vừa hướng dẫn quy trình
+ Vần en: viết e trước, viết n sau
+Vần et: viết e trước, viết t sau
+Xe ben: Viết âm x trước âm e sau/ viết âm
*Giới thiệu bài:
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc
cho các em biết một vài đặc điểm của phố,
san sát, đỏ lửa, chan chát, phì phò, khét lẹt
+ Dăm: vài nhà, năm nhà
+ San sát: Rất nhiều nhà và liền nhau như
- HS thực hiện viết bảng con 2-3 lần
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- HS lắng nghe+Thợ rèn làm ra dao, kiếm, cuốc, xẻng…
Trang 15+Ý b: Đúng.
- Cả lớp nhắc lại ý b: Lò rèn ở phố đỏ lửa như ở chợ quê
- HS: Nghề rèn có cả ở thành phố, mặc dù còn ít nhà làm
Tiết 7
TẬP VIẾT SAU BÀI 58, 59
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Tô đúng, viết đúng các vần: ăn, ăt, ân, ât, các từ: chăn, măt, cân, vật- chữ viếtthường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa bút theo đúng quy trìnhviết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tậpmột
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Hoạt động mở đầu:
* Khởi động:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
* Giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập:
- HS chơi trò chơi
Trang 16a, GV giới thiệu : ăn, chăn, ăt, măt, ân, cân,
ât, vật
b, Tập tô, tập viết: ăn, ăt, chăn, mắt
- GV vừa viết mẫu lại từng tiếng vừa hướng
dẫn cách viết:
+ Vần ăn: viết ă trước, viết n sau
+ Từ chăn: viết âm ch trước, viết vần ăn sau
+Vần ăt: viết ă trước, viết t sau
+ Từ mắt: Viết âm m trước, vần ăt sau, dấu
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn:
+Vần ân: viết â trước viết n sau
+Từ cân: viết âm c trước viết vần ân sau
+Vần ât: viết â trước, viết t sau
+Từ vật: viết âm v trước, viết vần ât sau, dấu
nặng đặt dưới chữ â
- GV y/c HS viết bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS, đánh giá
3 Hoạt động vận dụng:
- Nghe viết một số âm đã học và vần đã học
- GV hướng dẫn HS viết câu bất kì trong bài
- HS đọc: ăn, ăt, chăn, mắt
- HS nói độ cao, cách viết các con chữ
- Luyện nghe – viết chính tả
IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ
SUNG:
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Tiết 8+ 9
BÀI 62: ÊN- ÊT
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ên, êt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ên, êt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ên, vần êt
- Đọc đúng bài Tập đọc: Về quê ăn Tết
Trang 17- Viết đúng các vần: ên, êt, tên, tết.
- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có
vần ên, tiếng nào có vật êt?
- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp
- HS: vần ên, êt và tiếng tên lửa, tết
Trang 18SGK, các em hãy tìm những từ có vần ên, êt
ngoài sách
- GV tuyên dương
b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )
* GV viết bảng: ên, êt, tên lửa, tết
- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng
vừa hướng dẫn quy trình
+ Vần ên: viết ê trước, viết n sau
+Vần êt: viết ê trước, viết t sau
+Tết lửa: Viết âm t trước vần êt sau, dấu sắc
đặt trên chữ ê./ viết âm l trước, vần ưa sau,
dấu hỏi đặt trên chữ ư
+Tết: viết âm t trước, vần êt sau, dấu sắc đặt
* Giới thiệu bài:
- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc
kể về cảnh gia đình Bi bên bàn thờ đêm 30
Tết
* GV đọc mẫu
+Ngày Tết là ngày đoàn tụ của các gia đình
Gia đình Bi ở thành phố, ngày Tết cả nhà về
quê ăn tết với bà Bên bàn thờ, bà “chấm
chấm khăn lên mắt”: bà rơi nước mắt vì vui
khi con cháu trở về sum họp
nhà Bi về sum họp/ bên mâm cơm Tết
- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 2 đoạn theo cặp/
tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng:
* Tìm hiểu bài đọc:
- GV nêu y/c: Nói tiếp để hoàn chỉnh câu
- Gv: bài đọc giúp em biết điều gì?
Trang 19- GV y/c cả lớp đọc lại bài học.
Tiết 10:
TẬP VIẾT SAU BÀI 60, 61
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ
- Tô đúng, viết đúng các vần: en, et, ên, êt các từ: xe ben, vẹt, tên lửa, tết- chữ viếtthường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa bút theo đúng quy trìnhviết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tậpmột
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Hoạt động mở đầu:
* Khởi động:
- HD Học sinh chơi trò chơi
* Giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập
a, GV giới thiệu : en, xe ben, et, vẹt, ên, tên
lửa, êt, tết
b,Tập tô, tập viết: en, xe ben, et, vẹt
- GV vừa viết mẫu lại từng tiếng vừa hướng
dẫn cách viết:
+ Vần en: viết e trước, viết n sau
+ Từ xe ben: viết âm x trước, âm e sau/ viêt
âm b trước, viết vần en sau
+ Vần et: viết e trước, viết t sau
+ Từ vẹt: viết âm v trước, âm et sau, dấu