1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 12 21 22

30 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Tuần 12 Môn Toán
Tác giả Trần Thị Hồng Nhung
Người hướng dẫn Ban Giám Hiệu Kí Duyệt, Hà Thanh
Trường học Trường Tiểu Học Hà Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Thanh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 92,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 12 ( từ ngày 22/11 đến ngày 26/11/2021) Thứ, ngày Buổi Tiết Môn Tên bài học Ghi chú Thứ hai 22/11/2021 Sáng 1 Tiếng Anh Giáo viên chuyệ[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 12 ( từ ngày 22/11 đến ngày 26/11/2021)

Thứ hai

22/11/2021

Sáng

2 Tiếng Việt Bài 58: ăn- ăt( Tiết 1)

3 Tiếng Việt Bài 58: ăn- ăt ( Tiết 2) Bộ Đ D

4 Hoạt động trải nghiệm HĐGD theoCĐ: Biết ơn thầy, cô Bộ Đ D

5 Đạo đức Bài 6: Em tự giác làm việc của mình( T1) Tranh SHS

Chiều

7 8

Thứ ba

23/11/2021 Sáng

2 Tiếng Việt Bài 59: ân- ât ( tiết 1)

4 Toán Phép trừ phạm vi 6 - Tiếp theo ( tiết 1) Vở LV

5 Tự nhiên xã hội Bài 7: Thực hành QS CS xung quanh

Thứ tư

24/11/2021

Sáng

2 Tiếng Việt Bài 60: en- et( tiết 1) Tranh SHS

3 Tiếng Việt Bài 60: en- et ( tiết 2) Bộ Đ D 4

Tự nhiên xã hội Bài 7: Thực hành QS CS xung quanhtrường ( t3) Bộ Đ D

5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 58, 59

Chiều

7 8

Thứ năm

25/11/2021

Sáng

2 Tiếng Việt Bài 55: An- at ( tiết 1)

3 Tiếng Việt Bài 55: An- at ( tiết 2) Tranh SHS

4 Toán Phép trừ phạm vi 6 - Tiếp theo ( tiết 2) Vở LV

5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 60, 61 Bộ Đ D

Chiều

7 8

Thứ sáu

26/11/2021

Sáng

2 Tiếng Việt Bài 62: Kể chuyện: Sư tue và Chuột Nhắt

Hà Thanh, ngày 19 tháng 11 năm 2021

Trang 2

BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

- GV nêu ra một vài phép tính đơn giản dễ

nhẩm để HS trả lời miệng nhằm củng cố kĩ năng

tính nhấm, hoặc HS tự nêu phép tính rồi đố

+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp

- GV nêu nhận xét kết quả bài làm của HS

4 Hoạt động vận dụng

HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế

liên quan đến phép trừ trong phạm vi 6 Hướng

dẫn các em tìm ngay trong lớp học như bàn ghế,

bút, vở…

* Củng cố, dặn dò

Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

Bài 1: Tính nhẩm 4-3=1 4-1=3 5-4=1

-HS Đối vở, đặt câu hỏi cho nhau đọcphép tính và nói kết quả tương ứngvới mỗi phép tính

- HS Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài

+ Thảo luận với bạn, chia sẻ trước lớp

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

Trang 4

- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong

- Phát triển các NL toán học :NL giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài

toán, NL tư duy và lập luận toán học thông qua các bài tập quan sát tranh

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Hoạt động mở đầu:

* Khởi động:

- HDHS chơi trò chơi “ Truyền điện” – chủ đề

là các phép trừ trong phạm vi 6 đã học

- GV nêu nhận xét về hoạt động chơi của hs

* Giới thiệu bài:

2 Hoạt động luyện tập:

- HS chơi trò chơi

Bài 3: Nêu các phép tính còn thiếu.

Căn cứ vào bảng trừ trong phạm vi 6, thảo

luận với bạn về chọn phép tính thích hợp cho

từng ô ? , lí giải lí do lựa chọn bằng ngôn ngữ

cá nhân Chia sẻ trước lớp

- HS thực hiện phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ cho số 0

Trang 5

Bài 5: a) Số?

- HD HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho

bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh rồi

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

2 Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 1 HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép

trừ nêu trong bài (thể hiện trong các thẻ ghi

phép tính)

Lưu ý: GV có thể tổ chức cho HS chơi

theo cặp hoặc theo nhóm: một bạn lấy ra một

thẻ phép tính đố bạn khác tìm kết quả và

ngược lại

-GV nhận xét, chữa bài và tuyên dương

Bài 2: Tính nhẩm.

- Cho HS làm bài 2: Tìm kết quả các phép

trừ nêu trong bài (HS có thể tính nhẩm hoặc

dùng Bảng trừ trong phạm vi 6 để tính).

-GV nhận xét, chữa bài và tuyên dương

Lưu ý: Bài này yêu cầu tính nhẩm rồi nêu

kết quả GV nhắc HS lưu ý những trường hợp

xuất hiện số 0 trong phép trừ GV cũng có thể

nêu ra một vài phép tính trừ để HS củng cố kĩ

năng hoặc HS tự nêu phép trừ rồi đố nhau tìm

kết quả phép tính

Bài 3:Số?

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và lựa

chọn số thích hợp vào mỗi ô dấu ? của từng

phép tính tương ứng sao cho các phép tính

trong mỗi ngôi nhà có kết quả bằng số ghi

trên mái nhà Từ đó, HS tìm kết quả cho các

trường hợp còn lại trong bài

- GV chốt lại cách làm, gợi ý HS xem còn

phép trừ nào cho kết quả bằng số ghi trên mái

nhà nữa không

Bài 4 Số: ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ và

tập kể cho bạn nghe tình huống xảy ra trong

tranh rồi đọc phép tính tương ứng Chia sẻ

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể

cho bạn nghe mỗi tình huống xảy ra trong

tranh rồi đọc phép tính tương ứng

- GV nên khuyến khích HS suy nghĩ và nói

Bài 1.

- HS thực hiện 3-2=1 6-5=1 5-1=44-3=1 6-3=3 4-2=25-3=2 5-2=3

Bài 2: Tính nhẩm.

2-1=1 5-5=0 5-0=55-4=1 6-6=0 6-0=6

- HS lắng nghe, chú ý

- HS thực hiện

HS đổi vở, đặt và trả lời các câu hỏi

để kiểm tra kết quả các phép tính vừa thực hiện

Chọn phép trừ 5 - 1 = 4 Còn lại 4 con chim

Trang 7

theo cách của các em.

Thực hiện phép trừ 5 - 1 = 4

-HS chú ý lắng nghe

+ Có 6 con chim, 3 con đã bay đi.Hỏi còn lại bao nhiêu con chim?Thực hiện phép trừ 6-3=3

+ Có 3 con bò đang ăn cỏ, 1 conchạy đi mất Hỏi còn lại mấy con bòđang ăn cỏ?

_

MÔN: TIẾNG VIỆT

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021

Tiết 1+ 2

BÀI 58: ĂN- ĂT

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết các vần ăn, ăt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt

- Đọc đúng bài Tập đọc: Ở nhà Hà ( Biết điền, đọc thông tin trong bảng)

- Viết đúng các vần: ăn, ăt, chăn, mắt

2.Góp phần phát triển các năng lực chúng và phẩm chất.

Trang 8

* GDHS: tình yêu gia đình, khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vàothực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Bảng cài, bộ thẻ chữ

- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- GV Hướng dẫn tương tự vần ăn

*Củng cố: các em vừa học vần mới và tiếng

mới là gì?

- GV chỉ mô hình từng vần, tiếng

3 Hoạt động luyện tập:

a, Mở rộng vốn từ: ( BT2)

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có

vần ăn? Tiếng nào vần ăt?

- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh

minh họa

+ Chim cắt: loài chim ăn thịt, nhỏ hơn diều

hâu, cánh dài, nhọn, bay rất nhanh, có câu:

- Ngoài những tiếng có vần ăn, ăt có trong

SGK, các em hãy tìm những từ có vần ăn, ăt

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp:

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp:

- HS: vần ăn, ăt và tiếng chăn, mắt

Trang 9

ngoài sách.

- GV tuyên dương

b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )

- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng

vừa hướng dẫn quy trình

+ Vần ăn: viết ă trước, viết n sau

+Vần ăt: viết ă trước, viết t sau

+Chăn: Viết âm đầu ch trước, viết vần ăn sau

+Mắt: Viết âm đầu m trước, viết vần ăt sau,

dấu sắc đặt trên chữ ă

- GV y/c HS thực hiện bảng con

- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc : Mỗi

người trong gia đình Hà đều có những công

việc riêng trong ngày Lịch làm việc buổi

sáng của mỗi người thế nào, các em hãy lắng

nghe

* GV đọc mẫu

* Luyện đọc từ ngữ: giúp má, em , cho gà

ăn, rửa mặt, dắt xe đi làm

* Luyện đọc câu:

- GV : Bài đọc có mấy câu?

- Gv chỉ từng câu:

- GV y/c HS đọc tiếp nối

-Thi đọc tiếp nối theo đoạn 3 đoạn theo cặp/

tổ

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động vận dụng:

*Tìm hiểu bài đọc:

- GV nêu y/c: Dựa vào bài đọc, điền miệng

thông tin vào những chỗ trống có dấu( ….)

để hoàn chỉnh bảng kể công việc của từng

người trong nhà Hà

- Gv chỉ từng từ ngữ ( theo chiều ngang, từ

trái sang phải )

- HS đọc tiếp nối cá nhân/ cặp

- Các cặp/ tổ thi nhau đọc tiếp nối

đi làm

- HS: Nhà Hà có 5 người Ai cũng có công việc, ai cũng bận rộn

Trang 10

- GV y/c cả lớp đọc lại bài học.

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết các vần ân, ât ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ân, ât

- Nhìn chữ, hoàn thành trò chơi: sút bóng vào khung thành có vần ân, vần ât

- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- 1 HS đọc

- Cả lớp: ân

- HS quan sát+ Cái cân

Trang 11

- GV giới thiệu mô hình vần ân, cân

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Sút bóng vào

hai khung thành cho đúng

- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh

minh họa

- Gv: Mỗi cầu thủ phải sút 7 trái bóng vào

đúng khung thành: bóng có vần ân, sút vào

khung thành vần ân, bóng có vần ât, sút vào

khung thành vần ât Ai sút nhanh, trúng là

- Ngoài những tiếng có vần ân, ât có trong

SGK, các em hãy tìm những từ có vần ân, ât

ngoài sách

- GV tuyên dương

b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )

- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng

vừa hướng dẫn quy trình

+ Vần ân: viết â trước, viết n sau

+Vần ât: viết â trước, viết t sau

+Cân: viết âm c trước, vần ân sau

+Vật: viết âm v trước, vần ât sau, dấu nặng

* Giới thiệu bài:

- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc

kể về một ngày chủ nhật ở gia đình bạn Bi,

những việc mỗi người trong gia đình Bi làm

vào ngày hôm đó

* GV đọc mẫu

* Luyện đọc từ ngữ: chủ nhật, phở bò, giặt

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS: vần ân, ât và tiếng cân, vật

- HS thực hiện viết bảng con 2-3 lần

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc

Trang 12

giũ, rửa mặt, phụ, rửa bát, gật gù.

+ Phụ: giúp đỡ người khác

* Luyện đọc câu:

- GV : Bài đọc có mấy câu?

- Gv chỉ từng câu:

- GV y/c HS đọc tiếp nối

- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 3 đoạn theo cặp/

tổ

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động vận dụng:

*Tìm hiểu bài đọc:

- GV nêu y/c: Ghép đúng các từ ngữ nói

đúng về công việc ngày chủ nhật của bé Bi,

bé Li

- Gv chỉ từng từ ngữ

- GV y/c HS làm bài

- GV chốt đáp án

- Gv: bài đọc giúp em hiểu điều gì?

- GV y/c cả lớp đọc lại bài học

- HS đọc tiếp nối cá nhân/ cặp

- Các cặp/ tổ thi nhau đọc tiếp nối

- HS: Ngày chủ nhật, Gia đình Bi mỗi người một việc nhưng không khí rất vui vẻ

- HS đọc đồng thanh

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết các vần en, et ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: en, et

- Làm đúng trò chơi xếp trứng vào hai rổ có vần en và vần et

- Đọc đúng bài Tập đọc: Phó Lò Rèn

- Viết đúng các vần: en, et, xe ben, vẹt

Trang 13

- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Gv: Mỗi HS phải xếp nhanh 6 quả trứng

vào rổ vần tương ứng: trứng có vần en vào rổ

vần en, trứng có vần et vào rổ vần et

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp: -HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theohình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS: vần en, et và tiếng xe ben, vẹt

- Cả lớp đánh vần, đọc trơn

- HS đọc từng từ ngữ, quan sát tranh

-1 HS làm mẫu

-HS thực hiện làm bài tập-2 HS báo cáo

- HS đọc đồng thanh: Tiếng đèn có vần en, tiếng mệt có vần et…

Trang 14

- Ngoài những tiếng có vần en, et có trong

SGK, các em hãy tìm những từ có vần en, et

ngoài sách

- GV tuyên dương

b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )

*GV viết bảng: en, et, xe ben, vẹt

- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng

vừa hướng dẫn quy trình

+ Vần en: viết e trước, viết n sau

+Vần et: viết e trước, viết t sau

+Xe ben: Viết âm x trước âm e sau/ viết âm

*Giới thiệu bài:

- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc

cho các em biết một vài đặc điểm của phố,

san sát, đỏ lửa, chan chát, phì phò, khét lẹt

+ Dăm: vài nhà, năm nhà

+ San sát: Rất nhiều nhà và liền nhau như

- HS thực hiện viết bảng con 2-3 lần

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- HS lắng nghe+Thợ rèn làm ra dao, kiếm, cuốc, xẻng…

Trang 15

+Ý b: Đúng.

- Cả lớp nhắc lại ý b: Lò rèn ở phố đỏ lửa như ở chợ quê

- HS: Nghề rèn có cả ở thành phố, mặc dù còn ít nhà làm

Tiết 7

TẬP VIẾT SAU BÀI 58, 59

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Tô đúng, viết đúng các vần: ăn, ăt, ân, ât, các từ: chăn, măt, cân, vật- chữ viếtthường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa bút theo đúng quy trìnhviết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tậpmột

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Hoạt động mở đầu:

* Khởi động:

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi

* Giới thiệu bài

2 Hoạt động luyện tập:

- HS chơi trò chơi

Trang 16

a, GV giới thiệu : ăn, chăn, ăt, măt, ân, cân,

ât, vật

b, Tập tô, tập viết: ăn, ăt, chăn, mắt

- GV vừa viết mẫu lại từng tiếng vừa hướng

dẫn cách viết:

+ Vần ăn: viết ă trước, viết n sau

+ Từ chăn: viết âm ch trước, viết vần ăn sau

+Vần ăt: viết ă trước, viết t sau

+ Từ mắt: Viết âm m trước, vần ăt sau, dấu

- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn:

+Vần ân: viết â trước viết n sau

+Từ cân: viết âm c trước viết vần ân sau

+Vần ât: viết â trước, viết t sau

+Từ vật: viết âm v trước, viết vần ât sau, dấu

nặng đặt dưới chữ â

- GV y/c HS viết bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS, đánh giá

3 Hoạt động vận dụng:

- Nghe viết một số âm đã học và vần đã học

- GV hướng dẫn HS viết câu bất kì trong bài

- HS đọc: ăn, ăt, chăn, mắt

- HS nói độ cao, cách viết các con chữ

- Luyện nghe – viết chính tả

IV NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH BỔ

SUNG:

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021

Tiết 8+ 9

BÀI 62: ÊN- ÊT

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết các vần ên, êt ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ên, êt

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ên, vần êt

- Đọc đúng bài Tập đọc: Về quê ăn Tết

Trang 17

- Viết đúng các vần: ên, êt, tên, tết.

- HS: SGK, bảng con, vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Tiếng nào có

vần ên, tiếng nào có vật êt?

- GV y/c HS đọc từ ngữ và quan sát tranh

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS thực hiện đánh vần, đọc trơn theo hình thức cá nhân/ tổ/ cả lớp

- HS: vần ên, êt và tiếng tên lửa, tết

Trang 18

SGK, các em hãy tìm những từ có vần ên, êt

ngoài sách

- GV tuyên dương

b, Tập viết: ( Bảng con-BT3 )

* GV viết bảng: ên, êt, tên lửa, tết

- GV viết mẫu từng chữ và tiếng trên bảng

vừa hướng dẫn quy trình

+ Vần ên: viết ê trước, viết n sau

+Vần êt: viết ê trước, viết t sau

+Tết lửa: Viết âm t trước vần êt sau, dấu sắc

đặt trên chữ ê./ viết âm l trước, vần ưa sau,

dấu hỏi đặt trên chữ ư

+Tết: viết âm t trước, vần êt sau, dấu sắc đặt

* Giới thiệu bài:

- GV chỉ hình ảnh minh họa bài đọc :Bài đọc

kể về cảnh gia đình Bi bên bàn thờ đêm 30

Tết

* GV đọc mẫu

+Ngày Tết là ngày đoàn tụ của các gia đình

Gia đình Bi ở thành phố, ngày Tết cả nhà về

quê ăn tết với bà Bên bàn thờ, bà “chấm

chấm khăn lên mắt”: bà rơi nước mắt vì vui

khi con cháu trở về sum họp

nhà Bi về sum họp/ bên mâm cơm Tết

- Thi đọc tiếp nối theo đoạn 2 đoạn theo cặp/

tổ

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động vận dụng:

* Tìm hiểu bài đọc:

- GV nêu y/c: Nói tiếp để hoàn chỉnh câu

- Gv: bài đọc giúp em biết điều gì?

Trang 19

- GV y/c cả lớp đọc lại bài học.

Tiết 10:

TẬP VIẾT SAU BÀI 60, 61

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ

- Tô đúng, viết đúng các vần: en, et, ên, êt các từ: xe ben, vẹt, tên lửa, tết- chữ viếtthường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đặt đúng vị trí, đưa bút theo đúng quy trìnhviết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện viết 1, tậpmột

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Hoạt động mở đầu:

* Khởi động:

- HD Học sinh chơi trò chơi

* Giới thiệu bài

2 Hoạt động luyện tập

a, GV giới thiệu : en, xe ben, et, vẹt, ên, tên

lửa, êt, tết

b,Tập tô, tập viết: en, xe ben, et, vẹt

- GV vừa viết mẫu lại từng tiếng vừa hướng

dẫn cách viết:

+ Vần en: viết e trước, viết n sau

+ Từ xe ben: viết âm x trước, âm e sau/ viêt

âm b trước, viết vần en sau

+ Vần et: viết e trước, viết t sau

+ Từ vẹt: viết âm v trước, âm et sau, dấu

Ngày đăng: 22/02/2023, 02:18

w