KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Lớp 1A – Tuần 20 Thứ, ngày Buổi Tiết Môn Tên bài học Đồ dùng Thứ hai Ngày 17/1/2022 Sáng 1 HĐTN SH dưới cờ Múa hát chủ đề mùa xuân Ti vi 2 Thể dục Gv[.]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Tiếng Việt Bài 100: oi , ây ( Tiết 1 ) Bộ Đ D 4
Tiếng Việt Bài 100: oi , ây ( Tiết 2 ) Tranh Sgk…
Tiếng Việt Bài 101: ôi , ơi ( Tiết 2 ) Bộ Đ D
4 Đạo đức Bài 9: Em với anh chị trong gia đình (T1) Tranh
Sgk…
Chiều
5 Tiếng Việt+ Luyện đọc …
6 TNXH Bài 12: Chăm sóc bảo vệ cây trồng và vật nuôi ( Tiết 2) Tranh Sgk…
5 Tiếng Việt Tập viết sau bài 100,101 Vở
6 TNXH Bài 12: Chăm sóc bảo vệ cây trồng và vật
7 Luyện chữ Luyện viết :……… Vở luyệnchữ…
Thứ năm
Ngày20/1/2022
Sáng
1 Tiếng Việt Bài 103: uôi , ươi ( Tiết 1 ) Vở
2 Tiếng Việt Bài 103: uôi , ươi ( Tiết 2 ) Tranh
3 Âm nhạc Gv chuyên
Chiều
6 Toán + Luyện tập
Thứ sáu
Ngày 21/1/2022
Sáng
2 Tiếng Việt Bài 104 : kể chuyện Thổi bóng
4 HĐTN SH Lớp:Chia sẻ với bạn về HĐ em yêu
thích
Trang 2Chiều mẫu…
Luyện tập
BAN GIÁM HIỆU KÍ DUYỆT
Trang 3- HS: SGK Toán, VBT Toán, Bộ ĐDTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS nờu yờu cầu của bài tập 2
- Trỡnh chiếu tranh 1: (?)Bờn trỏi cú mấy
quả búng? Bờn phải cú mấy quả búng? Cú
tất cả bao nhiờu quả búng?
- Yờu cầu HS lấy thẻ số tương ứng với số
- Trỡnh chiếu tranh bài tập 3
(?)Trờn chiếc thuyền thứ nhất viết những
gỡ?
- HS lấy ra đủ số khối lập phương, số que tớnh, theo yờu cầu của GV hoặc của bạn Chẳng hạn: GV đọc số 18 thỡ HS lấy ra đủ 18 que tớnh và lấy thẻ
số 18 đặt cạnh những que tớnh vừa lấy.
- HS khỏc nhận xột bạn, tự đánh giá bản thõn
- 1 vài HS nờu
- Đếm số lượng cỏc khối lập phương
- Thực hiện đếm số lượng rồi điền số vào VBT Toỏn.
- Trả lời theo cõu hỏi của Gv.
- Mỗi tổ cử 3 đại diện tham gia trũ chơi.
- Nhận xét, đánh giá kết quả từng tổ, bỡnh chọn tổ thắng cuộc.
- Dùng cách đếm tiếp hoặc đếm lựi
- HS thực hiện
- HS núi cho bạn nghe cỏch làm.
- Trả lời cõu hỏi của GV, ghi nhớ kiến thức.
Trang 4(?) Chiếc thuyền thứ hai thiếu gỡ?
- Tổ chức cho HS đọc rồi viết số tương
(?) Muốn biết số đứng sau hoặc đứng trước
của một số bất kỡ em làm như thế nào?
(?)Dóy số thứ nhất thiếu thẻ số nào? Cỏc
số đó đứng ở vị trớ nào trong dóy số?
(?)Làm cỏch nào em tỡm ra cỏc thẻ số ở
dóy số thứ hai?
D.Hoạt động vận dụng
Bài 5
- Mời lờn bảng số lượng Hs tương ứng với
số Hs cú trong tranh vẽ ở bài tập 5
- GV khuyến khích HS quan sát, đặt cõu
hỏi và trả lời cỏc cõu hỏi liên quan đến số
HS được Gv mời lờn bảng
(?) Cú tất cả bao nhiờu bạn?
(?)Cú tất cả bao nhiờu bạn năm? Bao
nhiêu bạn nữ? Cú ban nhiờu bạn mặc ỏo
- Hướng dẫn chuẩn bị cho tiết học sau
- HS được chỉ định lờn bảng theo yờu cầu của Gv
- HS đặt và trả lời cõu hỏi theo nội dung bài tập.
- HS chia sẻ
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY :
Trang 5
Thứ tư ngày 19 tháng 01 năm 2022
- Thực hành vận dụng trong giải quyết cỏc tỡnh huống thực tế
- Phỏt triển cỏc NL toỏn học NL mụ hỡnh hoa toỏn học, NL giao tiếp toỏn học, NLgiải quyết vấn đề toán học
(?)Các số đó điền vào ô có dấu “?” là những số
nào? Dóy số được tạo ra là các số từ số nào
đến số nào?
(?)Nờu cỏc số cú 1 chữ số? Các số đứng sau số
9 là các số có mấy chữ số? Số nào lớn nhất?
- HS thực hiện vào VBT Toỏn
- HS núi cho bạn nghe cỏch làm
- Trả lời cõu hỏi của GV, ghi nhớkiến thức
- Đọc cho bạn nghe các số từ 1 đến 20 và từ 20
về 1
Bài 2
- Cho HS quan sát các số, đếm số theo thứ tự
từ trái qua phải, tỡm số thớch hợp rồi đặt thẻ
số đó vào ô trống có dấu ?
- Chữa bài, nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức:
(?)Số liền trước của số 13? Số 15 liền sau số
- Trả lời, ghi nhớ kiến thức
Bài 3 - Cho HS quan sát tranh, đếm và nói
cho bạn nghe: số hỡnh ghộp thành bức tranh;
số hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc,
hỡnh chữ nhật trong bức tranh
- Chia sẻ trước lớp Cỏc HS khỏclắng nghe và nhận xột
Trang 6(?)Số lượng hỡnh nào nhiều nhất ? Ít nhất? - Nờu hỡnh tương ứng
Bài 4 Cho HS quan sỏt tranh vẽ, suy nghĩ rồi
nờu số thớch hợp cho mỗi toa tàu
(?)Các toa tàu được đánh số theo thứ tự nào?
(?)Toa tàu số mấy được đánh số là số lớn nhất
có một chữ số?
(?)Toa tàu đầu tiên được đánh số là số có mấy
chữ số và là số như thế nào với các số cũn lại?
- HS quan sỏt tranh vẽ, chia sẻ cỏchlàm với bạn
- HS trả lời cỏc cõu hỏi của GV
C Hoạt động vận dụng
Bài 5
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
biết số lượng mỗi loại cây trong bức tranh
- Chia sẻ trước lớp Cỏc HS khỏclắng nghe và nhận xét cách đếmcủa bạn
- GV khuyến khích HS quan sát tranh, đặt câu
hỏi và trả lời theo cặp về bức tranh Chẳng
hạn: HS chỉ vào một giá cây rồi hỏi: “Trên giá
này, có tất cả bao nhiêu cây?” Hoặc chỉ vào
hỡnh và hỏi: Có bao nhiêu lọ hoa màu xanh?
Lọ hoa màu nào có số lượng nhiều nhất?
D Củng cố, dặn dũ
(?)Chúng ta đó được học những số nào có hai
chữ số? Nêu cấu tạo của từng số?
Thứ sáu ngày 21 tháng 01 năm 2022
TOÁN CÁC SỐ 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
I
YấU CẦU CẦN ĐẠT
: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Đếm số lượng bằng cách tạo mười
- Đọc, viết các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- Thực hành vận dụng trong giải quyết cỏc tỡnh huống thực tế
- Phỏt triển cỏc NL toỏn học: NL mụ hỡnh hoa toỏn học, NL giao tiếp toỏn học,
NL giải quyết vấn đề toán học
Trang 7- HS: SGK Toán, VBT Toán, Bộ ĐDTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động
HS thực hiện các hoạt động sau:
- Quan sỏt tranh khởi động.
- Suy nghĩ thảo luận theo bàn: Có cách nào đếm số khối lập phương
dễ dàng và ít nhầm lẫn không?- Chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, hướng dẫn HS cách đếm số
khối lập phương theo cách gạt ra từng nhóm
10 khối lập phương rồi đếm
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
1.GV hướng dẫn HS đếm 10, 20, 30 khối lập
phương (như một thao tác mẫu)
- Theo dừi
- GV lấy 10 khối lập phương (hoặc que tính),
HS đếm và nói kết quả: “Có 10 khối lập
phương” GV thực hiện thao tác xếp 10 khối
lập phương thành 1 thanh; nói: “mười”; gắn
thẻ chữ “mười”, thẻ số “10”
- GV lấy 20 khối lập phương (hoặc que tính),
HS đếm và nói kết quả: “Có 20 khối lập
phương” GV thực hiện thao tác xếp 10 khối
lập phương thành 1 thanh, 20 khối lập phương
thành 2 thanh, mỗi thanh 10 khối lập phương;
chỉ vào từng thanh đếm: “mười, hai mươi”;
gắn thẻ chữ “hai mươi”, thẻ số “20”
- HS theo dừi
- GV giới thiệu: Khi có nhiều khối lập phương,
các em có thể đếm từ 1 đến 20 nhưng cũng có
thể gạt ra từng nhóm 10 khối lập phương rồi
đếm: “mười, hai mươi” Cách đếm này sẽ giúp
chúng ta ít nhầm lẫn hơn
- HS theo dừi
- Tương tự như vậy, GV lấy 30 khối lập
phương xếp thành 3 thanh, mỗi thanh 10 khối
lập phương rồi đếm: “mười, hai mươi, ba
mươi” và trả lời có 30 khối lập phương; gắn
thẻ chữ “ba mươi”, thẻ số “30”
2.HS thực hành đếm khối lập phương:
Trang 8- Cho HS thực hiện theo nhóm, sau đó báo cáo
kết quả
- HS thỏo tỏc với bộ đồ dung Toỏn
- GV giao cho mỗi nhóm một số khối lập
phương rời có số lượng khác nhau (chẳng hạn:
vào 4 thanh; đếm: “mười, hai mươi, ba mươi,
bốn mươi”; nói “Có 40 khối lập phương”
3.Trũ chơi “Lấy đủ số lượng”
- Cho HS lấy ra đủ số khối lập phương (hoặc
số que tính) theo yêu cầu cua GV hoặc của
bạn Chẳng hạn: Lấy ra đủ 70 khối lập phương
(7 thanh), lấy thẻ số 70 đặt cạnh những khối
lập phương vừa lấy
- HS thao tỏc với bộ đồ dựng Toỏn
(?)Số 90 đứng sau những số nào? Số nào đứng
trước số 60 mà lại đứng sau số 40?
HS thực hiện cỏc thao tỏc:
- HS nờu số cũn thiếu trờn mỗi quảchuụng ghi dấu “?”, rồi chia sẻ vớibạn cỏch làm
- Cả lớp đọc
- Các nhận trả lười câu hỏi
Trang 9- 1 vài nhóm chia sẻ trước lớp.
E.Củng cố, dặn dũ
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gỡ? Những điều đó giúp ích gỡ cho em trong
Trang 10MễN TIẾNG VIỆT Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022 Tiết 1+2
Bài 100: oi, ay
I
YấU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết cỏc vần oi, ay; đánh vần, đọc đúng tiếng cú cỏc vần oi, ay
- Nhỡn chữ, tỡm và đọc đúng tiếng cú vần oi, vần õy
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Súi và dờ.
- Viết đúng các vần oi, ay, cỏc tiếng (con) voi, cõy (dừa) cỡ nhỡ (trờn bảng con).
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu tiếng từ con voi
- Cho HS phõn tớch
GV chỉ mụ hỡnh vần oi, tiếng voi, cả lớp: o
-i - o-i/ vờ - o-i - vo-i / con vo-i
2.2 Dạy vần õy (như vần oi): Đánh vần, đọc
trơn: â - y - ây / cờ - õy - cõy/ cõy dừa
* Củng cố: HS núi lại cỏc vần, tiếng vừa học;
- Vần oi, õy; từ con voi; cõy dừa
- Quan sỏt trờn màn hỡnh
- 1 HS đọc, cả lớp đọc: nhà ngúi, chú súi,
- T/ luận nhóm đôi - HS báo cáo kết quả
- Cả lớp: Tiếng ngúi cú vần oi, Tiếng cấy cú vần õy,
- Cả lớp đọc cỏc vần, tiếng vừa học trờn bảng lớp
- 1 HS đọc vần oi, núi cỏch viết.
Trang 113.2 Tập viết (bảng con - BT 4)
a) Giới thiệu ND cần viết
b) Viết vần: oi, õy
- Giới thiệu chữ mẫu
- GV vừa viết vần oi vừa hướng dẫn: viết o
trước, viết i sau; độ cao cỏc con chữ là 1 li,
chỳ ý nột nối giữa o và i / Thực hiện tương tự
với vần õy.
- Cho HS viết bảng
c) Viết tiếng: (con) voi, cõy (dừa)
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: viết v
trước, vần oi sau; độ cao của cỏc con chữ là 1
li / Thực hiện tương tự với tiếng cõy.
- Cho HS viết bảng
Tiết 2
3.3 Tập đọc (BT 3)
a) GV chỉ hỡnh minh hoạ truyện Súi và dờ;
giới thiệu hỡnh ảnh dờ con, hỡnh ảnh súi bị
người đuổi đánh Các em hóy nghe để hiểu nội
dung cõu chuyện
b) GV đọc mẫu Giải nghĩa từ: nện (đánh thật
mạnh, thật đau)
c) Luyện đọc từ ngữ gặm cỏ, thấy sói, ngay
trước mặt, bỡnh tĩnh núi, ngon miệng, lấy hết
sức, vỏc gậy chạy lại, nện, nờn thõn.
d) Luyện đọc cõu
- Bài gồm mấy cõu?
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ Đọc liền 2
cõu: Dờ con bốn “Be be ”
- Đọc tiếp nối từng cõu
e) Thi đọc đoạn, bài (quy trỡnh đó hướng
dẫn) Chia bài làm 2 đoạn: 3 / 4 cõu
- Cho HS núi ND tranh3,4
- ? núi nội dung 4 tranh tranh 3 nói trước tranh
4:
(1) Súi sắp ăn thịt dờ con
(2) Dờ con núi muốn hỏt tặng súi một bài để
- 1 HS núi nội dung tranh 1 và 2: (1) Súi sắp
ăn thịt dờ con (2) Dờ con núi muốn hỏt tặng súi một bài để súi ngon miệng.
- Thảo luận và đưa ra kết quả
- 1 HS núi kết quả: Số thứ tự đúng của cỏc tranh là 1 – 2 – 4 – 3.
- 1 HS núi nội dung tranh 3, 4: (3) “Dờ con
hột “be be ” thật to (4) ễng chủ nghe thấy
chạy tới nện súi một trận nờn thõn
- Nối tiếp nờu
Trang 12súi ngon miệng
(3) Dờ con hột “be be ” thật to
(4) ễng chủ nghe thấy chạy tới nện súi một
trận nờn thõn
4 Củng cố, dặn dũ
- Cho HS tỡm tiếng ngoài bài cú vần oi (VD:
giỏi, mỏi, củ tỏi ); cú vần õy (VD: võy cỏ,
cục tẩy, đấy ) hoặc HS đặt cõu với tiếng cú
vần oi/õy.
- Nhận xột, khen ngợi, nhắc nhỏ
- Nhắc HS về tiếp tục luyện đọc cho nngười
thõn nghe+ chuẩn bị bài 101
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT
DẠY : .
- Nhận biết cỏc vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng cú cỏc vần ôi, ơi
- Nhỡn chữ, tỡm và đọc đúng tiếng cú vần ụi, vần ơi
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ong và bướm
- Viết đúng các vần ôi, ơi, cỏc tiếng (trỏi) ổi, bơi lội (trờn bảng con)
- Học thuộc lũng (HTL) bài thơ
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu mụ hỡnh - Cho HS phõn tớch,
đánh vần
2.2 Dạy vần ơi (như vần ụi): Đánh vần,
đọc trơn: ơ -i- ơi / bờ - ơi - bơi / bơi lội
- Cả lớp
- 1 HS đọc
- HS (cỏ nhõn, cả lớp): ụ - i - ụi.
- HS núi: trỏi ổi / Tiếng ổi cú vần ụi / Phõn tớch
vần ôi / Đánh vần, đọc trơn: ô - i- ôi - hỏi - ổi / trỏi ổi.
- HS phân tích, đánh vần - So sánh ôi/ ơi
- HS núi cỏc vần, tiếng vừa học Cả lớp đọc trơn
các vần mới, từ khoỏ: ụi, trỏi ổi; ơi, bơi lội.
- Quan sỏt trờn màn hỡnh
Trang 13- Cho làm bài vào vở BT
- HS bỏo cỏo kết quả
- GV chỉ từng hỡnh
3.2 Tập viết (bảng con - BT 4)
a) - Giới thiệu ND cần viết
b) Viết vần: ôi, ơi
- Cho HS nờu quy trỡnh viết
- GV vừa viết vần ụi vừa hướng dẫn, nhắc
HS chỳ ý dấu mũ trờn ụ, nột nối giữa ụ và
i./ Làm tương tự với vần ơi.
- Y/ cầu viết: ôi, ơi
c) Viết tiếng: (trỏi) ổi, bơi lội (như mục b):
GV vừa viết mẫu tiếng ổi vừa hướng dẫn
Chú ý đặt dấu hỏi trờn ụ, / Làm tương tự
với bơi
Tiết 2
3.3 Tập đọc (BT 3)
a) GV chỉ hỡnh minh hoạ bài thơ Ong và
bướm; giới thiệu hỡnh ảnh vườn hoa rực rỡ,
ong đang chăm chỉ bay đi làm mật, bướm
bay tới rủ ong cùng đi chơi
b) GV đọc mẫu, giọng vui, nhẹ nhàng Giải
nghĩa từ: lượn (di chuyển bằng cỏch chao
nghiờng thõn hoặc uốn mỡnh theo đường
vũng); chơi rong (đi chơi lang thang, khụng
cú mục đích)
c) Luyện đọc từ ngữ: bướm trắng, lượn
vườn hồng, bay vội, rủ đi chơi, trả lời, việc
chưa xong, chơi rong, không thích
d) Luyện đọc cõu
- GV: Bài thơ có mấy dũng?
- GV chỉ 2 dũng thơ một cho HS đọc vỡ
- Đọc tiếp nối 2 dũng thơ một
- HS đọc từng từ ngữ; làm bài trong VBT, nối hỡnh với từng từ ngữ tương ứng
- Đứng tại chỗ nờu
- Cả lớp: 1) rối nước 2) đĩa xôi
- HS đọc cỏc vần, tiếng vừa học được viết trờn bảng lớp.
- 1 HS đọc vần ụi, núi cỏch viết vần ụi
- Quan sỏt + lắng nghe
- Cả lớp viết: ôi, ơi (2 lần).
- HS viết: (trỏi) ổi, bơi lội (2 lần).
+ 1 HS: Vỡ sao ong khụng đi chơi cùng bướm? +
Cả lớp: Vỡ ong nghe lời mẹ, làm xong việc mới
đi chơi
- HS thi đọc thuộc 6 dũng thơ đầu / 6 dũng thơ cuối / cả bài thơ
Trang 14e) Thi đọc đoạn, bài (mỗi đoạn 6 dũng); thi
đọc cả bài (quy trỡnh đó hướng dẫn)
g) Tỡm hiểu bài đọc
- GV nờu YC
- Cho HS làm bài trong VBT
- Cho HS bỏo cỏo - GV chốt lại đáp án: Ý a
- Nhắc lại kết quả
h) Học thuộc lũng bài thơ
- GV hướng dẫn HS học thuộc bài thơ theo
cách xoá dần từng chữ, chỉ giữ lại những
chữ đầu dũng Sau đó xoá hết
4 Củng cố, dặn dũ
- HS tỡm tiếng ngoài bài cú vần ụi (gối, nối, tối, ); cú vần ơi (gợi ý, sợi dõy ( với, ) hoặc đặt cõu với tiếng cú vần ụi, vần ơi.
- GV nhận xột tiết học; dặn HS về nhà đọc bài Tập đọc cho người thân nghe: xem
trước bài 102 (ui, ưi).
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY :
Thứ tư ngày 19 thỏng 01 năm 2022
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi.
- Nhỡn chữ, tỡm và đọc đúng các tiếng có vần ui, vần ưi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng bộ con.
- Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trờn bảng con).
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tỏc cú hiệu quả với cỏc bạn trong nhúm, trong tổ và trong lớp
- Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Qua hỡnh ảnh hạt nắng giỳp hs nhận biết cần phải quan tõm giỳp đỡ mọi người xung quanh
II ĐỒ DÙNG
- Mỏy tớnh, màn hỡnh để chiếu lên bảng nội dung bài học, bài Tập đọc
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai Cú thể sử dụng cỏc thẻ chữ để HS làm BT đọc hiểu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:
- Hỏt
Trang 15Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Ong và bướm tr.17,
SGK Tiếng Việt 2, tập hai).
- Nhận xột
- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ được học 2
vần mới, đó là vần ui, ưi.
- Mục tiêu: HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi
- Phương pháp, kĩ thuật, hỡnh thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp
- Trong từ ngọn nỳi, tiếng nào cú vần ui?
- Em hóy phõn tớch tiếng nỳi?
- GV chỉ tiếng nỳi, yêu cầu HS đánh vần, đọc
- Chúng ta có từ mới: gửi thư
- Trong từ gửi thư, tiếng nào có vần ưi?
- Em hóy phõn tớch tiếng gửi?
- GV chỉ tiếng gửi, yêu cầu HS đánh vần, đọc
trơn
1.3 Củng cố
- Cỏc em vừa học 2 vần mới là vần gỡ?
+ 1 HS đọc: u - i – ui + Cả lớp núi: ui
- Vần ui cú õm u đứng trước,
âm i đứng sau u - i - ui.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
- Tranh vẽ ngọn nỳi
- Tiếng nỳi cú vần ui.
- Tiếng nỳi cú õm n (nờ) đứng trước, vần ui đứng sau đánh
vần, đọc trơn tiếng nỳi: nờ ui
-nui – sắt - nỳi / nỳi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
+ 1 HS đọc: ư - i – ưi + Cả lớp núi: ưi
- Vần ưi cú õm ư đứng trước,
âm i đứng sau ư - i - ưi.
- HS (cỏ nhõn, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
- Tranh vẽ một bạn gái đang gửithư
- Tiếng gửi có vần ưi.
- Tiếng gửii cú õm g (gờ) đứng trước, vần ưi đứng sau đánh
vần, đọc trơn tiếng gửi: gờ ưi
-gưi - hỏi - gửi / gửi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọc trơn
- Vần ui, vần ưi
Trang 16- Cỏc em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gỡ? - tiếng nỳi, tiếng gửi
HĐ 2 Luyện tập
- Mục tiờu: Tỡm đúng tiếng có ui và ưi Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng bộ
con Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trờn bảng con).
- Phương pháp, kĩ thuật, hỡnh thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp, thực hành, quan sát
2.1 Mở rộng vốn từ
- Nờu yờu cầu: Tỡm tiếng cú vần ui, tiếng cú vần
ưi?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hỡnh, gọi HS đọc
- GV chỉ từ ngữ không theo thứ tự, yêu cầu cả
lớp đọc nhỏ
- Yờu cầu HS làm vào VBT
- Gọi HS trỡnh bày kết quả
b) Viết vần: ui, ưi.
- Vần ui: chữ u viết trước, chữ i viết sau Chỳ ý
nối nột từ u sang i.
- Vần ưi: chữ ư viết trước, chữ i viết sau Chỳ ý
nối nột từ ư sang i.
Lưu ý: cỏc con chữ cao 2 ụ li.
c) Viết tiếng: (ngọn) nỳi, gửi (thư).
- nỳi: viết n trước, ui sau, dấu sắt đặt trên u.
- gửi: viết g trước, ưi sau, dấu hỏi đặt trên ư.
Lưu ý: con chữ g cao 5 ụ li.
Tiết 2 2.3 Tập đọc
2.3.1 Giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh Tranh vẽ cảnh gỡ?
2.3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm.
b) Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ cho HS đọc: hạt nắng,
xuống đất, góy cành, sụt sựi, an ủi, gửi tặng, vàng
úng, thỡ thầm, phả, đội đất, cánh tay hồng, bên
-Tranh vẽ hoa hồng đang buồn
và khóc, phía trên có mặt trờiđang tỏa nắng
- Lắng nghe
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- Lắng nghe
Trang 17- Bài đọc có mấy câu?
- Nêu yêu cầu: ghép đúng
- Yờu cầu HS làm vào VBT
- Gọi HS trỡnh bày kết quả
Tiết 7
TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT (1 tiết - sau bài 100, 101)
I
YấU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng các vần oi, ây, ôi, ơi; cỏc từ ngữ con voi, cõy dừa, trỏi ổi, bơi lội kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ
- Chữ viết rừ ràng, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trớ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ viết vần, từ ngữ trờn dũng kẻ ụ li
- HS: Vở Luyện viết 1, tập hai; Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐYC của bài học: Tập viết cỏc
- Hóy nờu cỏch viết vần: oi, ây, ôi, ơi
- GV vừa viết mẫu cỏc vần, từ ngữ, vừa
hướng dẫn Chú ý độ cao cỏc con chữ,
cỏch nối nột, vị trí đặt dấu thanh (dừa, ổi,
lội)
- HS đọc cỏc vần và từ ngữ: oi, convoi; ấy, cõy dừa; ụi, trỏi ổi, ơi, bơi lội
- HS núi cỏch viết cỏc vần: oi, ây,ôi,ơi
- HS lắng nghe và quan sỏt
- HS tập viết bảng con
Trang 18- Tổ chức cho HS luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào vở Luyện viết 1,
tập hai
* GV nhắc HS chỳ ý cỏch nối nột, vị trí đặt
dấu thanh Ngồi viết đúng tư thế, cầm bút
đúng, quan sát HS để giúp đỡ, uốn nắn kịp
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn Chỳ ý
chiều cao cỏc con chữ: t cao 1,5 li; r cao
hơn 1 li; d cao 2 li; y, b, l cao 2,5 li;
khoảng cỏch giữa cỏc chữ ghi tiếng bằng
chiều ngang chữ o
- Tổ chức cho HS luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào vở Luyện viết;
hoàn thành phần Luyện tập thờm
3 Củng cố, dặn dũ
- Cho HS đọc lại 1 số từ đó viết
- GV nhận xột tiết học Tuyên dương
Thứ năm ngày 20 thỏng 01 năm 2022
Tiết 8+ 9
BÀI 103: UễI, ƯƠI (Tiết 1)
I
YấU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết vần uôi, ươi; đánh vần, đọc đúng tiếng cú cỏc vần uôi, ươi
- Nhỡn chữ, tỡm và đọc đúng tiếng cú vần uụi, vần ươi
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Cỏ và chim.
- Viết đúng các vần uôi, ươi, cỏc tiếng (dũng) suối, (quả) bưởi cỡ nhỡ (trờn bảng
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 1 HS đọc bài Hạt nắng bộ con (bài 102)
- 1 HS núi tiếng ngoài bài em đó tỡm cú vần
- HS thực hiện theo yờu cầu của GV
Trang 19ui, vần ưi.
- GV cựng HS nhận xét, đánh giá
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: vần uụi, vần ươi
- Trong từ dũng suối tiếng nào cú vần uụi?
- Em hóy phõn tớch tiếng suối
- GV giới thiệu mụ hỡnh vần uụi; mụ hỡnh
tiếng suối
2.2 Dạy vần ươi (tương tự vần uụi)
- Vần ươi gồm õm ươ và õm i Âm ươ đứng
a) GV viết mẫu trờn bảng lớp: uôi, ươi,
(dũng) suối, (quả) bưởi
b) Viết vần: uôi,ươi (cỡ nhỡ)
- GV vừa viết vần uụi vừa hướng dẫn: chỳ ý
nột nối giữa uụ và i
- Thực hiện tương tự với vần ươi.
c) Viết tiếng: (dũng) suối, (quả) bưởi
- GV viết mẫu tiếng suối, hướng dẫn cỏch
viết, cỏch nối nột Dấu sắc đặt trờn ụ
- Làm tương tự với tiếng bưởi
- Lắng nghe
- HS (cỏ nhõn, cả lớp): uụ - i - uụi.
- HS phõn tớch (Cn, cả lớp): Vần uụi gồm 2 âm: âm đôi uụ và õm i
- HS gọi tờn vật trong hỡnh: dũngsuối
- Trong từ dũng suối, tiếng suối cúvần uụi
- HS phân tích (CN, ĐT)
- HS (cỏ nhõn, tổ, cả lớp) nhỡn mụhỡnh, đánh vần: , đọc trơn: uô - i -uôi / sờ - uụi – suụi - sắc - suối /dũng suối
- Vần uôi, ươi
- Tiếng: suối; bưởi
- Cả lớp đọc trơn: uôi, dũng suối;ươi, quả bưởi
- 1 HS nhắc lại yờu cầu
- HS đọc từng từ ngữ (1 HS, cả lớpđọc) - Từng cặp HS trao đổi, làmbài
- HS bỏo cỏo kết quả
- Cả lớp: Tiếng chuối cú vần uụi Tiếng tươi cú vần ươi,