1 MỤC TIÊU + Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I + Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới + Ôn tập về Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn v[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I
+ Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới
+ Ôn tập về: Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn vị diện tích, độ dài, khối
lượng, bài toán rút về đơn vị
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 453436) Trong các số sau, chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7
100?
A. 398,7 B. 398,07 C. 793,8 D. 973,08
Câu 2: (ID: 453437) Phân số nào là phân số thập phân?
A. 10
28
20
28 23
Câu 3: (ID: 453438) Một đơn vị, tám phần nghìn viết dưới dạng số thập phân ta được:
A. 8
1
8 1
100 C. 1,8 D. 1,008
Câu 4: (ID: 453439) Dãy số thập phân nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 1,425 ; 2,415 ; 5,412 ; 1,524 C. 3,451 ; 5,134 ; 4,153 ; 1,543
B. 2,918 ; 1,928 ; 9,218 ; 8,219 D. 4,209 ; 4,30 ; 9,042 ; 9,42
Câu 5: (ID: 453440) Biểu thức 0,77:0, 44 2 có giá trị là:
A. 3,5 B. 35 C. 1,75 D. 350
Câu 6: (ID: 453441) Tỉ số phần trăm của 54 và 300 là:
A. 0,18 % B. 18 % C. 1,8 % D. 180 %
Câu 7: (ID: 453442) Số 0, 095km2= m2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 9,5 B. 95000 C. 950 D. 9500
Câu 8: (ID: 453443) Tam giác ABC có diện tích 40 cm2 Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm Độ dài đáy
BC của tam giác ABC là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 5
MÔN TOÁN: LỚP 5 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 453444) Tìm Q biết:
a) 22,5 % của Q là 4,5 b) 25% của Q là 9
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 453447) Giá một chiếc mũ bảo hiểm là 108 000 đồng Để thu hút khách hàng, người ta
quyết định hạ giá 17,5% Tính giá của chiếc mũ bảo hiểm sau khi hạ giá
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 453448) Tìm x biết: (x 100 0, 7357 : 0, 01− ) =0,55 15,88+
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Câu 12: (ID: 453449) Giá bán một máy thu thanh là 425 000 đồng Sau hai ngày giảm giá liên tiếp,
mỗi lần giảm giá 10% thì giá bán máy thu thanh còn bao nhiêu đồng?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 13: (ID: 453450) Tính bằng cách thuận tiện: 32 0,95 25 125
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
-HẾT
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 B 2 B 3 D 4 D 5 A 6 B 7 B 8 B
Câu 1 (NB):
Phương pháp: Xác địnhgiá trị của chữ số 7 trong các số đã cho để tìm ra số chữ số 7 có giá trị là 7
100
Cách giải: Chữ số 7 trong số 398,07 có giá trị là 7
100
Chọn B.
Câu 2 (NB):
Phương pháp: Phân số thập phân là những phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,…
Cách giải: Phân số thập phân trong các phân số đã cho là: 28
10
Chọn B.
Câu 3 (TH):
Phương pháp: Xác định vị trí của các chữ số ta có thể viết được số đó
Cách giải: Một đơn vị, tám phần nghìn viết dưới dạng số thập phân ta được: 1,008
Chọn D.
Câu 4 (TH):
Phương pháp: Quan sát các dãy số đã cho, rồi chọn ra dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Cách giải: Dãy số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4,209 ; 4,30 ; 9,042 ; 9,42
Chọn D.
Câu 5 (VD):
Phương pháp: Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải
Chọn A.
Câu 6 (VD):
Phương pháp: Muốn tìm tỉ số phần trăm của A và B ta lấy A chia cho B rồi nhân với 100, thêm kí
hiệu % vào kết quả tìm được
Cách giải: Tỉ số phần trăm của 54 và 300 là: 54 : 300 100 =0,18 =18%
Chọn B.
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 7 (VD):
Phương pháp: Đổi từ km2 →m2 Chú ý: 1km2 =1000000m2
Cách giải: Ta có: 0, 095km2=95000m2
Chọn B.
Câu 8 (VD):
Phương pháp: Công thức tính diện tích tam giác là:
2
a h
h
=
(Trong đó: a là độ dài đáy, h là chiều cao.)
Chú ý: các đại lượng phải cùng đơn vị đo
Cách giải:
Đổi: 0,8dm=8cm
Độ dài đáy của tam giác ABC là:
( )
40 2 : 8 10 cm = Đáp số: 10cm
Chọn B.
II TỰ LUẬN
Câu 9 (VD):
Phương pháp: Muốn tìm số Q biết %a của nó bằng $b$ ta lấy : b a 100
Cách giải:
a) 22,5 % của Q là 4,5 Vậy: Q =4,5 : 22,5 100 =20
b) 25% của Q là 9 Vậy: Q =9 : 25 100 =36
Câu 10 (VD):
Phương pháp: Muốn tìm a% của một số ta lấy số đó chia cho 100 rồi nhân với $a$
Cách giải:
Tỷ số phần trăm giá của mũ bảo hiểm sau khi hạ giá và trước khi hạ giá là:
100% 17,5%− =82,5% (giá ban đầu) Giá của chiếc mũ bảo hiểm sau khi hạ giá là:
108000:100 82,5 89100 = (đồng) Đáp số: 89 100 đồng
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Câu 11 (VD):
Phương pháp: Tính tổng ở vế phải, sau đó tìm (x 100 0, 7357− ), rồi tìm x 100, từ đó tìm được x
Cách giải:
100 0,7357 : 0,01 0,55 15,88
100 0,7357 : 0,01 16, 43
100 0,7357 16, 43 0,01
0,9 :100 0,009
x
x
x
x
x
x
x
x
=
=
Câu 12 (VD):
Phương pháp: Tìm giá bán máy thu sau ngày thứ nhất, rồi tìm giá bán của máy thu ngày sau 2 ngày
giảm giá
Cách giải:
Giá bán của máy thu sau ngày thứ nhất là:
425000 100% 10%− =38250 (đồng) Giá bán của máy thu sau 2 ngày giảm giá là:
382500100% 10%− =34425 (đồng)
Đáp số: 344 250 đồng
Câu 13 (VDC):
Phương pháp: Phân tích 32= , sau đó đổi chỗ các thừa số thích hợp để tạo thành các số tròn 4 8
trăm, tròn nghìn Khi đó ta tính được tích đó một cách dễ dàng
Cách giải:
32 0,95 25 125
4 8 0,95 25 125
4 25 8 125 0,95
100 1000 0,95
95000
=
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET