1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 4 HK1

7 10 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán lớp 4 HK1
Tác giả Ban Chuyên Môn Tuyensinh247.Com
Trường học Trường Đại Học Mẫu Giáo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 439,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU:

+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt

+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I

+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc

chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (ID: 503614): Đọc số: 905 003

A. Chín trăm năm nghìn ba đơn vị B. Chín trăm linh năm nghìn không trăm linh ba

C. Chín trăm linh năm nghìn ba trăm D. Chín trăm linh lăm nghìn không trăm linh ba

Câu 2 (ID: 507652): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 17 627; 17 635; 17 673; 17 693

A. 17 693; 17 673; 17 635; 17 627 B. 17 673; 17 693; 17 635; 17 627

C. 17 693; 17 673; 17 627; 17 635 D. 17 627; 17 673; 17 635; 17 693

Câu 3 (ID: 353990): Nếu a =5 và b=23;c = thì giá trị của biểu thức a b c0 +  là:

A. 5 B. 0 C. 28 D. 24

Câu 4 (ID: 503613): Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: ; ;

A. Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: 6; 0; 3

B. Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: 7; 8; 6

C. Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: 7; 0; 6

D. Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: 7; 8; 3

Câu 5 (ID: 512655): 2dm 5cm2 2 =cm 2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 25 B. 205 C. 200 D. 250

Câu 6 (ID: 356110): Trong hình bên có số góc nhọn là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 9

MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 7 (ID: 435688): Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 49km B. 47km C. 45km D. 42km

Câu 8 (ID: 512004): Rạp chiếu phim bán 96 vé, mỗi vé giá 15000 đồng Hỏi rạp thu về bao nhiêu tiền?

A. 1440000 đồng B. 1080000 đồng C. 1200000 đồng D. 1500000 đồng

II TỰ LUẬN

Câu 9 (ID: 515425): Đặt tính rồi tính:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10 (ID: 515314): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 phút 15 giây = giây b) 2kg13g=g

c) 1800cm = dm d) 33m 2dm =2 2 dm2

Câu 11 (ID: 514879): Hai xe chở hàng, xe thứ nhất chở được 224 kg hàng, xe thứ hai chở được 216 kg hàng Biết rằng mỗi thùng hàng nặng 8kg Hỏi có tất cả bao nhiêu thùng hàng?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

Câu 12 (ID: 510640): Khi chia một số tự nhiên cho 72, một học sinh đã viết nhầm vị trí của chữ số

hàng chục và hàng trăm nên được thương là 63 và dư 31 Tìm thương đúng trong phép chia đó

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

-HẾT -https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

1 B 2 C 3 A 4 B 5 B 6 B 7 B 8 A

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

Cách giải: 905 003 đọc là: Chín trăm linh năm nghìn không trăm linh ba

Chọn B.

Câu 2 (NB):

Phương pháp: Sử dụng quy tắc so sánh các số tự nhiên: Khi các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, từ trái qua phải

Cách giải:

Các số trên đều là số có 5 chữ số, trong đó hàng chục nghìn, hàng nghìn và hàng trăm đều bằng nhau

So sánh các chữ số hàng chục của các số trên, ta được: 9  7 3 2

Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 17 693; 17 673; 17 635; 17 627

Chọn C.

Câu 3 (TH):

Phương pháp: Thay số vào chữ ta tìm được giá trị của biểu thức

Cách giải: Nếu a =5 và b=23;c= thì 0 a+  = +b c 5 23 0 = + = 5 0 5

Chọn A.

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

Cách giải: Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: 7; 8; 6

Chọn B.

Câu 5 (TH):

Phương pháp: Đổi 2dm2 sang đơn vị cm2 rồi cộng với 5cm2

Chú ý: 1dm2 =100cm2

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Ta có: 1dm2 =100cm2nên 2dm2 =200cm 2 Suy ra: 2dm 5cm2 2 =205cm 2

Chọn B.

Câu 6 (TH):

Phương pháp: Quan sát hình, Sử dụng thước ê-ke để đo ta thấy trong hình vẽ có hai góc nhọn.

* Lưu ý: Để kiểm tra chính xác một góc là góc vuông, nhọn, hay tù người ta dùng công cụ là thước

ê-ke Người ta đặt một cạnh góc vuông của ê-ke trùng lên một cạnh của góc, cạnh còn lại của ê-ke nằm

về phía có cạnh còn lại của góc

Cách giải:

Quan sát hình, Sử dụng thước ê-ke để đo ta thấy trong hình vẽ có hai góc nhọn.

Chọn B.

Câu 7 (VD):

Phương pháp: Muốn tính trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu mét ta tính tổng số ki-lô-mét đi trong 3 giờ chia cho 3

Cách giải:

Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được số ki-lô-mét là:

(40+48 53 : 3+ ) =47 km( )

Đáp số: 47km

Chọn B.

Câu 8 (VD):

Phương pháp: Lấy giá tiền mỗi vé nhân với số vé

Cách giải:

Số tiền rạp chiếu phim thu được là:

96 15000 1440000 = (đồng) Đáp số: 1440000 đồng

Chọn A.

II TỰ LUẬN

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau

Chú ý với phép nhân với số có hai chữ số, tích riêng thứ hai lùi sang bên trái một cột

Cách giải:

622802

37577

860379

2

+

1

732 0 481951

40

4 871

38487

808227

12829 63

76974

 19206 9

12 2134 30

36 0

Câu 10 (TH):

Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo:

1 phút = 60 giây; 1kg=1000g ; 1dm=10cm ; 1m2 =100dm2

Cách giải:

a) Ta có: 1 phút = 60 giây nên 2 phút = 120 giây

Vậy: 2 phút 15 giây = 135 giây

b) Ta có: 1kg =1000g nên 2kg=2000g

Vậy: 2kg13g=2013g

c) Ta có: 10cm=1dm

Vậy: 1800cm=180dm

d) Ta có: 1m =100dm nên 2 2 33m =3300dm 2 2

Vậy: 2 2 2

33m 2dm =3302dm

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Cách 1: Tính tổng số kg hàng hai xe chở được rồi chia cho 8

Cách 2: Tính số thùng hàng mỗi xe chở được rồi cộng các kết quả lại với nhau

Cách giải:

Hai xe chở được số kg hàng là:

224 216+ =440 (kg)

Có tất cả số thùng hàng là:

440 : 8=55 (thùng hàng) Đáp số: 55 thùng hàng

Câu 12 (VDC):

Phương pháp: Phép chia bị nhầm có số chia là 72, thương là 63, dư 31 nên ta tìm được số bị chia bị

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

viết nhầm, đổi vị trí của chữ số hàng chục và hàng trăm, ta được số bị chia đúng, từ đó tìm được

thương đúng của phép chia

Cách giải:

Số bị chia trong phép chia viết nhầm là:

72 64 31 4567 + =

Kết quả đúng của phép tính đó là:

4657 : 72=64 (dư 49) Đáp số: 64

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 12:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN