1 MỤC TIÊU + Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I + Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới + Ôn tập về Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn v[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I
+ Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới
+ Ôn tập về: Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn vị diện tích, độ dài, khối
lượng, bài toán rút về đơn vị
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 512097) Giá trị của chữ số 5 trong số 6,457 là:
A 5
5
5
5 10000
Câu 2: (ID: 512098) Kết quả của phép nhân 15,6 4,3 là:
A 86,08 B 67,08 C 76,08 D 106,8
Câu 3: (ID: 512100) Kết quả của phép chia 61, 2 : 6 là:
Câu 4: (ID: 512099) Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 6m cm27 2 = cm2
A 60700cm 2 B 60007cm 2 C 67000cm 2 D 670cm2
Câu 5: (ID: 512101) Diện tích của tam giác ABC trong hình dưới đây là:
A 24cm 2 B 12cm 2 C 11cm 2 D 5cm 2
Câu 6: (ID: 512104) Tìm x biết: x =5 69, 25
A x =12 B x =14,55 C x =12,75 D x =13,85
Câu 7: (ID: 512102) Hình chữ nhật có chu vi là 52cm, chiều rộng là 8cm thì chiều dài là:
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - ĐỀ SỐ 6
MÔN TOÁN: LỚP 5
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Câu 8: (ID: 512103) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 5,9 12,5
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 512106) Tính giá trị của biểu thức: 40,8 :12 5, 46
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 512107) Một cửa hàng bán vải trong 7 ngày bán được 178,5m vải Trung bình một ngày
cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 512108) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 240m và chiều dài hơn chiều rộng
40m Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 12: (ID: 512105) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,04 15 5
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 B 2 B 3 A 4 B 5 B 6 D 7 C 8 C
Câu 1 (NB):
Phương pháp: Xác định vị trí của chữ số 5 trong số đã cho, suy ra giá trị của nó trong số đó
Cách giải: Giá trị của chữ số 5 trong số 6,457 là: 5
100
Chọn B
Câu 2 (NB):
Phương pháp: Thực hiện nhân ra nháp (nhân một số thập phân với một số thập phân)
Cách giải:
Ta có: 15,6 4,3 =67,08
Chọn B
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Thực hiện tính chia để tìm kết quả
Cách giải:
Ta có: 61,2 : 6 6,8=
Chọn A
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
Đổi mét- vuông sang xăng-ti-mét vuông, rồi cộng với số xăng-ti-mét vuông có trong biểu thức đã cho Chú ý: 1m2 =100dm2 =10000cm2
Cách giải:
Ta có: 6m27cm2 =60000cm2+7cm2 =60007cm2
Chọn B
Câu 5 (TH):
Phương pháp: Tính diện tích của tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2
Cách giải:
Diện tích tam giác ABC là:
8 3: 2 12 cm = Đáp số: 2
12 cm
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Chọn B
Câu 6 (TH):
Phương pháp: Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Cách giải:
5 69, 25
69, 25 : 5
13,85
x
x
x
=
=
Chọn D
Câu 7 (VD):
Phương pháp: Muốn tính chiều dài hình chữ nhật ta lấy chu vi chia cho 2 rồi trừ đi chiều rộng
Cách giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
( )
52 : 2 8 18 cm− = Đáp số: 18 cm
Chọn C
Câu 8 (VD):
Phương pháp: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính
Cách giải:
Ta có: 8 5,9 12,5 = (8 12,5)5,9 100 5,9= =590
Chọn C
II TỰ LUẬN
Câu 9 (TH):
Phương pháp: Thực hiện tính từ trái qua phải
Cách giải:
Ta có: 40,8 :12 5, 46 =3, 4 5, 46 18,564 =
Câu 10 (TH):
Phương pháp: Lấy tổng số mét vải chia cho 7
Cách giải:
Trung bình 1 ngày cửa hàng bán được số mét vải là:
( )
178,5 : 7=25,5 m
Đáp số: 25,5 m
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 11 (VD):
Phương pháp: Tính nửa chu vi hình chữ nhật Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật
sau đó tính diện tích
Cách giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
( )
240 : 2 120 m= Chiều dài hình chữ nhật là:
(120 40 : 2+ ) =80 m( )
Chiều rộng hình chữ nhật là:
( )
120 80− =40 m
Diện tích hình chữ nhật là:
( )2
80 40 =3200 m
Đáp số: 2
3200m
Câu 12 (VDC):
Phương pháp: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân sao cho tính nhanh nhất
Cách giải: Ta có:0,04 15 5 =(0,04 5 ) 15=0, 2 15 = 3
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET