1 Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính a) 2 2 3 4 3x x x b) 3 215 10 2 2x x x x Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 23 12x xy b) 2 7 2 7x x x[.]
Trang 11
Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
2x3 4x x3 b) 3 2
15x 10x x 2 : x2
Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x x x
8x 8x 2x d) x2y212y36
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Rút gọn phân thức:
3
2
36 6
b) Thực hiện các phép tính, rút gọn: 2 3 18 52
x
Câu 4 (1,0 điểm)
Một chủ cửa hàng đã mua 100 cái điện thoại với giá 5 triệu đồng mỗi cái Ông đã bán 75 cái với giá 6, 2 triệu đồng một cái Sau đó, ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại Vậy ông phải bán mỗi cái điện thoại còn lại với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt tỉ lệ 20% ?
Câu 5 (1,0 điểm)
Có 2 khu dân cư A và B cùng nằm bên bờ sông MN (như hình vẽ) Người ta muốn xây dựng một trạm
cấp nước trên bờ sông MN để cung cấp cho hai khu dân cư nói trên Gọi C là địa điểm đặt trạm Hãy xác định
vị trí của C trên bờ sông MN để tổng độ dài đường ống dẫn nước từ đó tới hai khu dân cư A và B là ngắn nhất (giả thiết các đường ống dẫn nước là đường thẳng AC BC, )
Câu 6 (3,0 điểm)
AB CD A D có ADCD2AB Gọi E là điểm đối xứng của A qua B
ĐỀ ÔN TẬP HKI – ĐỀ SỐ 5 MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
a) Chứng minh AE2AB và tứ giác AECD là hình vuông
b) Gọi M là trung điểm của EC và I là giao điểm của BC và DM Chứng minh diện tích tam giác
DIC bằng diện tích tứ giác EBIM
c) Biết DA và CB cắt nhau tại V Gọi N là hình chiếu của I trên AD Chứng minh NI2 ND NV
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (VD)
Phương pháp:
a) Khai triển hằng đẳng thức bình phương của một hiệu và quy tắc nhân đơn thức và đa thức
b) Áp dụng quy tắc chia đa thức một biến đã sắp xếp
Cách giải:
2x3 4x x3
2
4 12 9 4 12
4 12 9 4 12
9
b) 15x310x2 x 2 : x2 Đặt tính chia:
2
2
20
80
x x
x x
Vậy 15x310x2 x 2 : x215x220x41 dư 80
Câu 2 (VD)
Phương pháp:
a) Dùng phương pháp đặt nhân tử chung
b) Dùng phương pháp nhóm hạng tử chung
c) Dùng phương pháp đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử chung
d) Dùng phương pháp hằng đẳng thức
Cách giải:
3x 12xy3x x4y
x x x x x 7 2 x7 x2x7
8x 8x 2x 2
2 4x x 4x 1
2x 2x 1
d) x2 y212y36 2 2
12 36
6
x y
x y 6x y 6
Câu 3 (VD)
Phương pháp:
a) Rút gọn phân thức:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
b) Áp dụng quy tắc cộng các phân thức đại số
Cách giải:
6
x
x
2 3
2
36 36
x x
6 6
x x x
x
x x
b) Điều kiện: x2 4 0 x 2
2
2 3 18 5
2 2 3 2 18 5
10 20
10 2
10
2
x
x
x
x
x
Câu 4 (VD)
Phương pháp:
Để tìm giá tiền của mỗi cái điện thoại cần tìm số tiền ông nhận được khi bán 25 cái điện thoại
Xác định số tiền ông nhận được khi bán 75 cái điện thoại và số tiền ông nhận được khi lợi nhuận đạt 20%
Cách giải:
Số tiền ông bỏ ra để mua 100 cái điện thoại là: 5.100500 (triệu đồng)
Số tiền ông nhận được khi bán 75 cái điện thoại là: 6, 2.75465 (triệu đồng)
Số tiền ông nhận được nếu lợi nhuận đạt 20% là: 500.120% 600 (triệu đồng)
Khi đó, số tiền ông nhận được khi bán 25 cái điện thoại là: 600 465 135 (triệu đồng)
Giá mỗi cái điện thoại là: 135 : 255, 4 (triệu đồng)
Vậy ông phải bán mỗi chiếc điện thoại còn lại giá 5,4 triệu đồng một chiếc
Câu 5 (VD)
Phương pháp:
Lấy điểm A' đối xứng với điểm A qua MN
Gọi D là giao điểm của BA' và MN
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Sau đó, áp dụng tính chất đường trung trực và bất đẳng thức tam giác để xác định vị trí của điểm C
Cách giải:
Gọi A' là điểm đối xứng với A qua MN và D là giao điểm của MN và BA'
MN
là đường trung trực của AA' (tính chất đường trung trực)
Vì CMN nên CA CA '
Ta có: CA CB CA'CBBA'CA'CBDA'BD
Dấu “” xảy ra khi và chỉ khi C D
Vậy khi CD thì tổng độ dài đường ống dẫn nước từ đó tới hai khu dân cư A và B là ngắn nhất
Câu 6 (VD)
Phương pháp:
a) + Áp dụng định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu
O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
+ Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình vuông: Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
b) Chứng minh: S BEC S DCM
c) Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông DNI và tam giác vuông VNI
Cách giải:
a) Vì E là điểm đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của AE Do đó, AE2AB (đpcm)
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Theo đề bài ta có: ADCD2AB ADCDAE
Vì ABCD là hình thang vuông nên ta có: // 0
90
AB CD
// / /
AE CD AB CD
AE CD cmt
Tứ giác AECD là hình bình hành (dhnb)
Mà ta lại có: AD AE cmt
Tứ giác AECD là hình thoi (dhnb)
90
Suy ra, tứ giác AECD là hình vuông (dhnb)
b) Vì tứ giác AECD là hình vuông nên AECECDDA (định nghĩa)
Vì M là trung điểm của EC nên
2
CE
EM CM
Mà
2
AE
BE và AECE cmt BECM
Ta có:
1 2 1
2
BEC
DCM
c) Biết DA và CB cắt nhau tại V Gọi N là hình chiếu của I trên AD Chứng minh NI2 ND NV
Xét BEC và MCD ta có:
0 90
BE MC cmt
EC CD cmt
BEC MCD c g c
(hai góc tương ứng)
90
Xét DIC ta có: IDC DCI 900 0
90
DIC
(áp dụng định lý tổng ba góc trong một tam giác)
DI
vuông góc với BC tại I
Xét DNI vuông tại N , áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
ID IN ND 2 2 2
ND ID IN
Xét VNI vuông tại N , áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
NV IV IN
Xét DVI vuông tại I, áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
ID IV DV 2 2 2
ID IV VN ND
2
ID IV VN VN ND ND
2
ID IV IV IN VN ND ID IN
2
2IN 2VN ND
2
IN VN ND
Vậy 2
NI ND NV
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET