1 MỤC TIÊU + Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I + Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới + Ôn tập về Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn v[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I
+ Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới
+ Ôn tập về: Phân số, số thập phân, tính diện tích hình tam giác, đổi đơn vị diện tích, độ dài, khối
lượng, bài toán rút về đơn vị
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 515619)Số thập phân gồm: 3 chục, 2 phần mười, 5 phần trăm là:
Câu 2: (ID: 515620) Giá trị của chữ số 5 trong số 27, 354 là:
5
5 1000
Câu 3: (ID: 515621) Tỉ số phần trăm của 32 và 40 là:
Câu 4: (ID: 515622) Cho 2m238cm2 = dm2 Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
Câu 5: (ID: 515623) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất để điền vào chỗ chấm: 14, 25 , 24
Câu 6: (ID: 515624) Lớp 5A có 40 học sinh Trong đó số học sinh nữ chiếm 40% Vậy số học sinh nữ lớp đó là:
Câu 7: (ID: 515625) Một ô tô đi 2 giờ được 90 km Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu
ki-lô-mét?
Câu 8: (ID: 515626) Tính độ dài đáy của hình tam giác có chiều cao 22m và diện tích 330m 2
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 515640) Đặt tính rồi tính:
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - ĐỀ SỐ 8
MÔN TOÁN: LỚP 5
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 515643) Tìm x biết:
a) x +12,36 114,32 : 4= b) :1, 2 18, 29 11, 23x = +
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 515646) Cửa hàng ban đầu bán một đôi giày giá 400 000 đồng Nhân dịp lễ, cửa hàng hạ giá 12% tất cả các sản phẩm trong cửa hàng Hỏi sau khi hạ giá, đôi giày đó giá bao nhiêu tiền?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 12: (ID: 515647) Tính bằng cách thuận tiện: 1 23,76 0, 25 63, 45 12,79 : 4
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 B 2 C 3 A 4 D 5 B 6 A 7 D 8 B
Câu 1 (NB):
Phương pháp: Xác định hàng, lớp của các chữ số rồi viết số
Cách giải: Số thập phân gồm: 3 chục, 2 phần mười, 5 phần trăm là: 30, 25
Chọn B
Câu 2 (NB):
Phương pháp: Xác định vị trí của chữ số 5 rồi nêu giá trị của nó trong số 27,354
Cách giải: Giá trị của chữ số 5 trong số 27, 354 là: 5
100
Chọn C.
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Muốn tính tỉ số phần trăm của hai số ta lấy thương của hai số đó nhân với 100 rồi ghi dấu % ở sau kết quả
Cách giải:
Tỉ số phần trăm của 32 và 40 là:
32 : 40=0,8=80%
Đáp số: 80%
Chọn A.
Câu 4 (TH):
Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo: 1m2 =100dm2; 1dm2 =100cm2
Cách giải: Ta có: 2m2 =20dm2;38cm2 =0,38cm2 nên 2m238cm2 =20,38dm2
Chọn D.
Câu 5 (TH):
Phương pháp: So sánh phần thập phân của hai số ta thấy 25 > 24, do đó cần điền một số lớn hơn 14 vào chỗ chấm để được số lớn hơn 14,25
Cách giải: Số tự nhiên nhỏ nhất để điền vào chỗ chấm: 14, 25 , 24 là: 15
Chọn B.
Câu 6 (TH):
Phương pháp: Số học sinh nữ = Số học sinh cả lớp x 40 : 100
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Số học sinh nữ là:
40 40 :100 16 = (học sinh) Đáp số: 16 học sinh
Chọn A.
Câu 7 (VD):
Phương pháp: Tính quãng đường ô tô đi được trong một giờ rồi nhân với 4
Cách giải:
Mỗi giờ ô tô đi được số km là:
90 : 2=45(km) Sau 4 giờ, ô tô đi được số km là:
45 4 180 = (km) Đáp số: 180km
Chọn D.
Câu 8 (VD):
Phương pháp: Tính độ dài đáy = Diện tích x 2 : Chiều cao
Cách giải:
Độ dài đáy của hình tam giác đó là:
330 2 : 22 =30 (m) Đáp số: 30m
Chọn B
II TỰ LUẬN
Câu 9 (NB):
Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau, dấu phẩy thẳng cột với dấu phẩy
Cách giải:
354, 67
123, 46
478,13
23 4
4,5
638, 6
−
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
a) Thực hiện phép chia ở vế phải, rồi lấy kết quả trừ đi 12,36
b) Thực hiện phép cộng ở vế phải, rồi lấy kết quả nhân với 1,2
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
a) 12,36 14,32 : 4
12,36 28,58
28,58 12,36
16, 22
x
x
x
x
=
b) :1, 2 8, 23 11,82 :1, 2 20, 05
20, 05 1, 2
24, 06
x x x x
=
=
Câu 11 (VD):
Phương pháp:
Cách 1:
+ Tính số tiền hạ giá = Giá ban đầu x 10 : 100
+ Tính giá sau khi hạ = Giá ban đầu – Số tiền hạ giá
Cách 2:
+ Tính số phần trăm giá sau khi hạ so với giá gốc
+ Tính giá sau khi hạ = Giá ban đầu x Số phần trăm : 100
Cách giải:
Sau khi hạ giá, giá đôi giày bằng:
100% - 18% = 82% (giá ban đầu) Giá bán đôi giày sau khi hạ là:
400000 82 :100 =328000(đồng) Đáp số: 328 000 đồng
Câu 12 (VDC):
Phương pháp: Chuyển 0, 25 1
4
= rồi đặt lấy tổng của 23,76 63,45 12,79+ + chia cho 4
Cách giải:
Ta có:
1
23,76 0, 25 63, 45 12,79 : 4
4
23,76 63, 45 12,79
1
23,76 63, 45 12,79
4
1
100 25
4
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET