1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 5 HK1

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Toán Lớp 5 HK1
Trường học Ban Chuyên Môn Tuyensinh247.com
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 394,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU + Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I + Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới + Ôn tập về Phân số, số thập phân, tính diện tích hình chữ nhật, đổi đơn v[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU:

+ Kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh trong học kì I

+ Ôn luyện cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới

+ Ôn tập về: Phân số, số thập phân, tính diện tích hình chữ nhật, đổi đơn vị diện tích, độ dài, khối

lượng, bài toán rút về đơn vị

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (ID: 515822) Phân số thập phân 834

100 được viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 2: (ID: 515823) Hỗn số 3

5

100 viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 3: (ID: 515824) Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số lớn nhất là:

Câu 4: (ID: 515825) Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 3kg 3g = … kg là:

Câu 5: (ID: 515826) Kết quả của phép nhân 15,1 2,5 là:

Câu 6: (ID: 515827) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5m232dm25,32m2

Câu 7: (ID: 515828) Mua 15 quyển vở hết 120 000 đồng Vậy mua 20 quyển vở như thế hết số tiền là :

A. 80 000 đồng B. 160 000 đồng C. 200 000 đồng D. 240 000 đồng

Câu 8: (ID: 515829) Một người gửi tiết kiệm số tiền 5 000 000 đồng vào ngân hàng, số tiền lãi mỗi

tháng thu được bằng 0,5% số tiền gửi Hỏi sau một tháng, người đó thu được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi?

A. 5 250 000 đồng B. 5 205 000 đồng C. 5 052 000 đồng D. 5 025 000 đồng

II TỰ LUẬN

Câu 9: (ID: 515830) Tìm x biết:

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 9

MÔN TOÁN: LỚP 5 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

GI

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

a) x +132,86=353, 4 b) x −26,54=328,14

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10: (ID: 515833) 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày Hỏi muốn đắp xong đoạn

đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 11: (ID: 515834) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện

a) 17,84 21,3 8,16 3,7+ + + b) 2,93 14,57 7,07+ + +21, 43

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 12: (ID: 515837) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng Biết rằng

cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều tạ thóc?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

1 C 2 B 3 A 4 C 5 A 6 C 7 B 8 D

Câu 1 (NB):

Phương pháp: Áp dụng quy tắc đổi từ phân số thập phân sang số thập phân:

+ Xác định xem mẫu số có bao nhiêu số 0

+ Tương ứng với mỗi chữ số 0, ta có 1 chữ số ở phần thập phân

Cách giải: Phân số thập phân 834

100 được viết dưới dạng số thập phân là : 83,4

Chọn C.

Câu 2 (NB):

Phương pháp: Đổi 3

100 sang số thập phân rồi cộng với 5

Cách giải:

Ta có: 3

0,03

100 =

Suy ra: 3

100 =

Chọn B.

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

+ So sánh phần nguyên của các số như so sánh các số tự nhiên, số nào có phần nguyên lớn hơn thì lớn hơn

+ Nếu các số có phần nguyên giống nhau, ta so sánh phần thập phân lần lượt theo thứ tự từ trái qua

phải (hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn, ) cho đến khi xuất hiện một số có chữ số cùng hàng

lớn hơn thì số đó lớn hơn

Cách giải: Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là:42,538

Chọn A.

Câu 4 (NB):

Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các dơn vị đo: 1kg = 1000g

Cách giải: Ta có: 1 kg = 1000g nên 3g = 0,003 kg

Vậy: 3kg 3g = 3,003 kg

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Chọn C.

Câu 5 (TH):

Phương pháp: Đặt tính và thực hiện phép tính nhân hai số thập phân:

+ Thực hiện phép nhân như nhân hai số tự nhiên

+ Xác định xem ở cả hai thừa số có bao nhiêu số ở phần thập phân thì tích có bấy nhiêu số ở phần thập phân

Cách giải:

Chọn A.

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo để đổi vể trái ra đơn vị 2

m rồi so sánh với vế phải

Chú ý: 1m2 =100dm2

Cách giải:

Ta có: 1m2 =100dm2 nên 32dm2 =0,032m2

Suy ra: 5m232dm =2 5,32 m^2

Vậy dấu cần điền là dấu “=”

Chọn C.

Câu 7 (VD):

Phương pháp: Tính số tiền mua một quyển vở rồi nhân với 20

Cách giải:

Giá mỗi quyển vở là:

120000 :15 8000= (đồng) Mua 20 quyển vở cần số tiền là:

8000 20 160000 = (đồng) Đáp số: 160000 đồng

Chọn B.

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Câu 8 (VD):

Phương pháp:

Tính số tiền lãi = Tiền gửi x 0,5 : 100

Tổng số tiền thu được sau một tháng = Tiền gửi + Tiền lãi

Cách giải:

Sau một tháng, người đó lãi được số tiền là:

5000000 0,5 :100 =25000 (đồng) Sau một tháng, số tiền cả vốn lẫn lãi người đó thu được là:

5000000 25000+ =5025000 (đồng) Đáp số: 5 025 000 đồng

Chọn D

II TỰ LUẬN

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

a) Muốn tìm số hạng chưa biết x ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

b) Muốn tìm số bị trừ x ta lấy hiệu cộng với số trừ

Cách giải:

a) 132,86 353, 4

353, 4 132,86 220,54

x

x

x

=

b) 26,54 328,14

328,14 26,54

354, 68

x x x

=

Câu 10 (VD):

Phương pháp: Tính số ngày để một người đắp xong đoạn đường đó rồi chia cho 4

Cách giải:

Một người đắp xong đoạn đường đó trong số ngày là:

6 8 =48 (ngày) Muốn đắp xong đoạn đường đó trong 4 ngày cần số người là:

48 : 4 12= (người) Đáp số: 12 người

Câu 11 (VD):

Phương pháp: Nhóm các cặp số có tổng là số tự nhiên rồi thực hiện phép tính

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

a) 17,84 21,3 8,16 3,7

(17,84 8,16) (21,3 3,7)

26 25

51

=

b) 2,93 14,57 7,07 21, 43 (2,93 7,07) (14,57 21, 43)

10 36 46

=

Câu 12 (VD):

Phương pháp:

Tính chiều rộng thửa ruộng = Chiều dài : 2

Tính diện tích thửa ruộng = Chiều dài x Chiều rộng

Tính khối lượng thóc thu được = Diện tích : 100 x 50

Chú ý: Đổi đơn vị từ kg sang tạ: 1 tạ = 100kg

Cách giải:

Chiều rộng thửa ruộng là:

80 : 2=40(kg) Diện tích thửa ruộng là:

2

80 40 =3200 (m ) Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là:

3200 :100 50 1600 = (kg)= tạ 16

Đáp số: 16 tạ

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 10:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN