1 Bài 1 (2,0 điểm) a) Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau 2 2 3 1 2 ; 2 6 9 x x x x b) Tìm đa thức A biết 3 3 2 36 12 36 6 x x A x x x x Bài 2 (2,5 điểm) a) Tính độ dài cạnh của m[.]
Trang 11
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau: 32 1 ; 22
x
x x x
b) Tìm đa thức A biết
3
3 2
36
Bài 2: (2,5 điểm)
a) Tính độ dài cạnh của một hình vuông biết đường chéo của nó có dộ dài bằng 4 cm
b) Tính giá trị của a để đa thức 3 2
A x x x a chia cho đa thức B x 3x1 có dư bằng 2
Bài 3: (2,5 điểm) Tìm x biết:
a) Cho biểu thức 3 8
2
x
x
Rút gọn rồi tìm giá trị nhỏ nhất của A b) Tính:
2 2
x x x
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D E, lần lượt là trung điểm của BC và AB M là điểm đối xứng với D qua E
a) Chứng minh tứ giác AMBD là hình thoi
b) Tứ giác AMDC là hình gì? Vì sao?
c) Gọi N là giao điểm của MC và AD Chứng minh BC4EN
ĐỀ ÔN TẬP HKI – ĐỀ SỐ 4 MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Bài 1 (TH)
Phương pháp:
a) Nhóm các nhân tử với nhau, vận dụng hằng đẳng thức 2 2
A B AB AB
b) Rút gọn phân thức ở vế trái, so sánh với vế phải, suy ra đa thức A
Cách giải:
2x 6x2x x3
x x x
Mẫu thức chung của 32 1 ; 22
x
x x x
là 2x x 3x3
2 3
2
Suy ra, A 6 x
Bài 2 (VD)
Phương pháp:
a) Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là a (cm) (điều kiện: a0)
Áp dụng định ly Py – ta – go
b) Ta thực hiện đặt phép chia đa thức A x cho B x để xác định số dư, cho số dư bằng 2 để tìm a
Cách giải:
a) Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là a (cm) (điều kiện: a0)
Áp dụng định lí Py – ta – go, ta có:
a a a a a do a
Vậy độ dài một cạnh của hình vuông là 2 2 cm
b) Ta thực hiện đặt phép chia đa thức A x cho B x :
2
2
4
x a x a
Để A x chia cho B x có dư bằng 2 nên a 4 2 a 2
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Vậy a2
Bài 3 (VD)
Phương pháp:
a) Rút gọn biểu thức A
2
A ABB AB
b) Xác định điều kiện có nghĩa của biểu thức
Thực hiện quy đồng, các phép toán với các phân thức
Cách giải:
2 3
2 2
8
x
Vì 2
x x nên 2
x x
Dấu “=” xảy ra khi x 1 0 x 1 (tmđk)
Vậy Amin 3 khi x1
b)
2 2
x x x
(điều kiện: x 1)
2
2
2
Bài 4 (VDC)
Phương pháp:
a) Chứng minh ABBM và AMBD là hình bình hành AMBDlà hình thoi
b) Vận dụng kiến thức đường trung bình trong tam giác và giả thiết chứng minh : DM AC cmt ;DM //
AC cmt AMDC là hình bình hành
c) Vận dụng kiến thức đường trung bình trong tam giác và giả thiết D là trung điểm của BC
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
a) + ABC vuông tại AABAC
Xét ABC có: D E, lần lượt là trung điểm của BC và AB
DE
là đường trung bình của ABC
DE
//AC
Mà ABAC cmt
AB ED AB DM do M ED
+ M là điểm đối xứng với D qua E gt E là trung điểm của DM
Tứ giác AMBD có E là trung điểm của AB và DM
AMBD
là hình bình hành
Lại có: ABDM
AMBD
là hình thoi
b) M là điểm đối xứng với D qua 1
2
E gt ED DM (1)
2
ABC cmt ED AC
Từ (1), (2), suy ra DM AC
Tứ giác AMDC có: DM AC cmt ;DM//AC cmt
AMDC
là hình bình hành
c) AMDC là hình bình hành N là trung điểm của AD
Xét ABD có: E N, lần lượt là trung điểm của AB AD,
EN
là đường trung bình của ABD
1
2
EN BD
D là trung điểm của 1
2
BC gt BD BC (4)
Từ (3) và (4), suy ra 1 1 1
EN BC BC hay BC4EN (đpcm)
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET