1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 8 HK1

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán lớp 8 HKI
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở & Trung Học Phổ Thông (Chưa rõ tên trường)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 750,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Viết chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm ở mỗi câu sau 1 Đa thức 2 4 4x x  được phân tích thành nhân tử là A   2 4x  B   2 2x  C   2 2x  D   2 2x  2 Điề[.]

Trang 1

1

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Viết chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm ở mỗi câu sau:

1 Đa thức 2

4 4

xx được phân tích thành nhân tử là:

A.  2

4

2

2

2

x

2 Điều kiện của x để giá trị phân thức  

2

3 9

x x x

 xác định là:

3 Hình thang có đáy lớn là 3cm , đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0, 4cm Độ dài đường trung bình hình thang là:

4 Phân thức đối của 2 1

5

x x

 là:

A. 1 2

5

x

x

2 1

5

x x

1 2 5

x x

1 2 5

x x

5 Cho tam giác ABC , AC12cm, ABBC10cm Lấy D đối xứng với C qua B Độ dài AD bằng:

6 Cho tam giác ABC có AHBC biết AH4cm; BC6cm Vậy S ABC là:

B TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Tìm x , biết:

a) 2 x x 20190 b) x x 2 3 x20

Bài 2 (2,5 điểm): Cho 2 15 2

x A

 

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A có giá trị là 1

2

c) Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB, 4cm AC, 8cm Gọi E là trung điểm của AC và M

là trung điểm của BC

a) Tính EM

ĐỀ ÔN TẬP HKI – ĐỀ SỐ 3 MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D Chứng minh rằng tứ giác ABDE là hình vuông

c) Gọi I là giao điểm của BEAD Gọi K là giao điểm của BE với AM

Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC6.IK

Bài 4 (0,5 điểm): Bác Ba có 60m lưới thép Bác dự định rào quanh một miếng đất hình chữ nhật để nuôi gà Em

hãy giúp bác Ba rào mảnh đất hình chữ nhật với diện tích lớn nhất

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

1 B 2 C 3 C 4 C 5 D 6 D

Câu 1 (NB)

Phương pháp:

Áp dụng hằng đẳng thức “Bình phương của một hiệu”

Cách giải:

xx  x

Vậy đa thức x24x4 được phân tích thành nhân tử là  2

2

x

Chọn B

Câu 2 (NB)

Phương pháp:

Phân thức A

B xác định khi và chỉ khi B0

Cách giải:

Giá trị phân thức  

2

3 9

x x x

 xác định khi và chỉ khi

2

9 0

    

Chọn C

Câu 3 (TH)

Phương pháp:

Áp dụng định lý đường trung bình của hình thang: Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

Cách giải:

Độ dài đáy nhỏ hình thang là: 3 0, 4 2, 6 cm 

Độ dài đường trung bình của hình thang là: 3 2, 6 : 2  2,8 cm 

Chọn C

Câu 4 (NB)

Phương pháp:

Phân thức đối của phân thức A

B

   

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Phân thức đối của phân thức 2 1

5

x x

 là

2 1 1 2

Chọn C

Câu 5 (TH)

Phương pháp:

Áp dụng tính chất đường trung tuyến: Nếu một tam giác có trung tuyến ứng với một một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông

Cách giải:

D là điểm đối xứng với C qua B nên B là trung điểm của DC

DB BC

Xét ADC có: DBBCBA

AB

 là đường trung tuyến của ABC và 1

2

ABDC ADC

  vuông tại A

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ADC ta có:

ADACDC

20 12 256

16

AD cm

Chọn D

Câu 6 (TH)

Phương pháp:

Diện tích tam giác bằng một phần hai cạnh đáy nhân với đường cao

Cách giải:

ABC

 có cạnh đáy BC6cm và đường cao AH 4cm

4 6 12

ABC

S  AH BC     cm

Chọn D

B TỰ LUẬN

Bài 1 (VD)

Phương pháp:

Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi về dạng 0

0

A

A B

B

   

Cách giải:

a) 2 x x 20190

b) x x 2 3 x20

x 3x 2 0

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Vậy x  2; 3

Bài 2 (VD)

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

a) Áp dụng quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu để rút gọn A

b) Tìm x từ biểu thức 1

2

A 

c) Phân thức A B

C

 đạt giá trị nguyên khi và chỉ khi B chia hết cho C

Cách giải:

a) Điều kiện: x 3

2

15

3

3

x

A

x x

x

x

  

3

A

x

b) Điều kiện: x 3

A có giá trị là 1

2

2

A  Khi đó, ta có:

3 ( )

x

x

x ktm

 

   

  

Vậy không có giá trị nào của x để A có giá trị là 1

2

 c) Điều kiện: x 3

3

3

A

x

 khi và chỉ khi 3 x3 hay x 3 Ư  3   1; 3

Ta có bảng sau:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

3

Vậy x0; 2; 4; 6

Bài 3 (VD)

Phương pháp:

a) Áp dụng định lý đường trung bình trong tam giác

b) Áp dụng dấu hiệu nhận biết hình vuông: Hình bình hành  Hình thoi  Hình vuông

c) Chứng minh K là trọng tâm của ADE và áp dụng tính chất hình vuông (hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Cách giải:

a) Xét tam giác ABC ta có: M là trung điểm của BC ; E là trung điểm của AC

EM là đường trung bình của tam giác ABC

1

6 2

b) Vì EM là đường trung bình của ABC nên EM //AB.ED// AB

//

D Bx

BD AE

Bx AE

 Xét tứ giác ABDE ta có: ED// ABBD AE//

 Tứ giác ABDE là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)

1

2

AB cm

AB AC

AC cm

AE AB

AE EC AC

 Hình bình hành ABDE là hình thoi (dấu hiệu nhận biết)

Mà BAE90 nên hình thoi ABDE là hình vuông (dấu hiệu nhận biết)

c) Vì ABDE là hình vuông nên:

+ BD/ /AEBD/ /EC

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

+ BD AE

BD EC

AE EC

 

Xét tứ giác BDCE ta có: BD/ /EC và BDEC

Suy ra, tứ giác BDCE là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)

BE DC

  (tính chất)

Theo đề bài, ta có: ABDE là hình vuông có I là giao điểm hai đường chéo

1 2

Xét ADE có:

EI là đường trung tuyến ứng với AD

AM là đường trung tuyến ứng vớiDE

K là giao điểm của AMEI Suy ra K là trọng tâm ADE

6

DC IK

Bài 4 (VDC)

Phương pháp:

Gọi chiều dài và chiều rộng của miếng đất hình chữ nhật lần lượt là a và b ( a b, 0; đơn vị: m )

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương a và b để xác định giá trị lớn nhất của biểu thức

Cách giải:

Gọi chiều dài và chiều rộng của miếng đất hình chữ nhật lần lượt là a và b ( a b, 0; đơn vị: m )

 

30

   (vì chu vi mảnh đất là 60m)

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là  2

Sab m

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương a và b ta được:

2

4

a b

Dấu “” xảy ra khi và chỉ khi a b 15m

Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật bằng 225cm khi a b 15m

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN