1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TuÇn 1

14 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Điện Li - Nồng Độ Mol/L
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 1 TuÇn 1 Ngµy soan 24/8/2008 Buæi 1 sù ®iÖn li nång ®é mol/l I môc ®Ých yªu cÇu hs n¾m ch¾c c¸c chÊt ®iÖn , chÊt kh«ng ®iÖn li, viÕt ptpø cña chÊt ®iÖn li m¹nh vµ chÊt ®iÖn li yÕu n¾m ®îc c«ng th[.]

Trang 1

Tuần 1

Ngày soan : 24/8/2008

Buổi 1

sự điện li-nồng độ mol/l

I-mục đích yêu cầu

-hs nắm chắc các chất điện , chất không điện li, viết ptpứ của chất điện

li mạnh và chất điện li yếu

-nắm đợc công thức tính nồng độ mol/l

-rèn luyện kĩ năng viết ptpứ và các bài tập tính toán

*trọng tâm

hs vận dụng kiến thức viết ptpứ và bài tập tính toán

II-chuẩn bị

giáo án

III-nội dung và ph ơng pháp

1,ổn định lớp

2,nội dung bài mới

A-lý thuyết cơ bản cần nắm đ ợc

A kiến thức cần nắm đợc

1- Chất điện li là những chất tan trong nước phõn li ra ion ( nhiều chất ở trạng thỏi núng chảy củng phõn li ra ion, nờn ở trạng thỏi núng chảy cỏc chất này dẫn được điện)

2-Sự điện li là quỏ trỡnh phõn li cỏc chất trong nước thành ion

3-Độ điện li : Đ/n, biểu thức và điều kiện

 =

 : độ điện li

n: Số phân tử phânli thành ion

nO : Số phân tử chất đó hoà tan

0 <   1

4- Chất li mạnh là chất tan trong nước, cỏc phõn tử hoà tan đều phõn li ra ion

 = 1 ( là cỏc axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết cỏc muối )

Phương trỡnh điện li ( kớ hiệu )

5- Chất điện li yếu là chất tan trong nước chỉ cú một phần số phõn tử hoà tan phõn li ra ion, phần cũn lại vẫn tồn tại dưới dạng phõn tử trong dung dịch

0 <  <1 ( là cỏc axit yếu, bazơ yếu, H2O )

Phương trỡnh điện li ( kớ hiệu )

6- Phương trỡnh điện li: Khi viết phương trỡnh điện li của cỏc chất điện li trong nước cần chỳ ý:

- Tổng điện tớch 2 vế của phương trỡnh phải bằng nhau

- Trong dd trung hoà về điện thỡ giỏ trị điện tớch ( + ) = giỏ trị điện tớch ( - )

- Khối lượng muối khan = m cation + manion

B bài tập áp dụng

Bài 1

Hóy chỉ ra cỏc chất điện li mạnh, chất điện li yếu và viết cỏc phương trỡnh phõn li khi hoà tan chỳng vào nước: H2SO4, KClO4, MnSO4, K2Cr2O7, FeS, C2H5OH, C6H12O6, Al, C, BaCO3,

C12H22O11, H2CO3 , Ca(HCO3)2, NH4NO3, HClO, HClO4, HI, HNO2, CH3COOH

Bài 2

Tớnh [ ] cỏc ion trong dd trong cỏc trường hợp sau:

a) Al(NO3)3 0,01M

Trang 2

b) Trong 1 lớt dd chứa ( NaCl 0,10M và MgCl2 0,050M )

c) CH3COOH 0,10M cú độ điện li bằng 1,32 % ở 250 C

Bài 3

Cú 50 lớt một dd, trong đú cú 0,2 (mol) ion K+, 0,3 (mol) ion Mg2+, 0,4 (mol) ion Fe3+và x (mol) ion Cl

-a) Tớnh [ Cl-]

b) Tớnh khối lượng muối khan thu được sau khi cụ cạn dd

Bài 4

a) Trộn 500 ml dd KOH 0,5M với 100ml dd HCl 1M Tớnh [OH- ] trong dd thu được sau phản ứng

b) Trộn 500 ml dd Ba(OH)2 1M với 500 ml dd HNO3 0,5 M Tớnh [OH- ] trong dd thu được sau pứ

bài 5

hoà tan kim loại Ba hoặc BaO vào nớc thu đợc dd đều dẫn đợc điện vậy Ba hoặc BaO có thuộc loại chất điện li hay không ? giảI thích

bài 6

a, những chất lỏng nh hiđroclorua lỏng, axit axetic tinh khiết (100%) có dẫn

điện hay không? tại sao

b,khi nào thì các muối NaNO3 , CaCl2 và hiđroclorua lỏng dẫn điện

bài 7

một dd có a mol ion Fe3+ , b mol ion Mg2+ và c mol ion Cl-

a, lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c

b, lập công thức tính khối lợng muối trong dd

bài 8

có 50 lít dd chứa : 0,2 mol K+ , 0,3 mol Mg2+ , 0,4 mol Fe3+ và x mol Cl-

a, tính nồng độ mol/l của ion Cl-

b, tính khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn dd

đ/s : [Cl-] = 0,04 , m

= 108,4 gam

bài 9

một dd X có chứa các ion Ca2+ , Al3+ , Cl- Để kết tủa hoàn toàn ion Cl- trong

10 ml dd X phảI dùng hết 70 ml dd AgNO3 1 M Khi cô cạn 100 ml dd X thu

đ-ợc 35,55 gam muối khan

tính nồng độ mol/l của mỗi muối có trong dd X

Đ/S : [AlCl3] = 1M , [CaCl2] = 2 M

bài 10

a,trộn 500 ml dd KOH 0,5 M với 100 ml dd HCl 1M Tính nồng độ mol /lcủa ion OH- trong dd thu đợc sau pứ

b,trộn 500 ml dd Ba(OH)2 1M với 500 ml dd HNO3 0,5 M Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dd thu đợc sau pứ

bài 11

1,hoà tan 14,9 gam KCl vào nớc vừa đủ đợc 0,5 lit dd Tính nồng độ mol/l của mỗi ion có trong dd Biết KCl có độ điện li là = 85%

2,dd HCl có nồng độ ion H+ là 10-3M Cần pha loãng dd này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dd mới có nồng độ ion H+ = 10-4 M

Bài 12

trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm (HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M) với 250 ml dd NaOH

a mol/l thu đợc dd A có nồng độ ion OH- = 10-2 M Tính a đ/s a=0,12 M

Bài tập về nhà.

Trang 3

bài 1 : ĐHSP hà nội

a,Tính độ điện li của dd axit fomic HCOOH 0,07 M có nồng độ ion H+ = 0,03 M

b,Độ điện li đó tăng hay giảm khi thêm 0,001 mol HCl vào 1 lít dd HCOOH

đã cho ở trên ? giảI thích

bài 2 : đh kt quốc dân.

Tính độ điện li của dd axit HA 0,1 M có nồng độ ion H+ = 10-3 M Việc thêm một ít dd HCl vào dd HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không?

bài 3 : đh cần thơ :

có 2 dd là dd A và dd B Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 anion trong số các ion sau :

K+ (0,15 mol ), Mg2+ (0,1 mol ) ; NH4+ (0,25 mol ) ; H+ ( 0,2 mol ) ; Cl- ( 0,1 mol ); SO42- (0,075 mol ) ; NO3- ( 0,25 mol ) ; CO32- ( 0,15 mol ) Xác định dd A và

dd B

Bài 4

một dd có chứa 2 loại cation là Fe2+ (0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùng 2 loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42- ( y mol )

Tính x và y biết rằng khi cô cạn dd thu đợc 46,9 gam chất rắn khan

Đ/s ; x = 0,2 ; y = 0,3

bài 5

có V lít dd chứa 2 axit là HCl a mol/l và H2SO4 b mol/l Cần có x lít dd chứa 2 bazơ là NaOH c mol/l và Ba(OH)2 d mol/l để trung hoà vừa đủ dd 2 axit trên các chất trên đều có độ điện li = 1

Lập biểu thức tính x theo V, a,b,c ,d

Tuần 2

Ngày soan : 01/9/2008

Buổi 2

axit-bazơ , phản ứng axit -bazơ

I-mục đích yêu cầu

-Hs nắm chắc đ/n axit- bazơ của Bronxtet , vận dụng và giải thích

-Nắm chắc các chất axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính

-Các pứ axit-bazơ , rèn luyện kĩ năng viết ptpứ giải thích

*Vận dụng kiến thức vào các bài tập giải thích

II-chuẩn bị : giáo án

III-nội dung và ph ơng pháp.

1,ổn định lớp.

2,Kiểm tra bài cũ : chữa bài tập cho về nhà và giải đáp thắc mắc của học sinh.

3,nội dung phần bài mới.

A-lý thuyết cần nắm đ ợc

1,đ/n axit-bazơ theo Bronxet và theo arenniut.

*Chú ý : theo đ/n trên thì :

a,axit : các axit , gốc axit mạnh còn H (HSO4-….), oxit axit , cation của bazơ yếu : NH4+ , Fe3+ ……

Trang 4

b,bazơ : các bazơ, NH3 , oxit bazơ , các anion gốc axit yếu không còn

nguyên tử H (CO32- , S2- ……)

c, chất trung tính: là chất không nhờng , không nhận proton

gốc axit mạnh không còn nguyên tử H, các cation của kim loại kiềm và kiềm thổ

d, chất lỡng tính: là chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton.

các gốc axit còn nguyên tử H , H2O , các oxit, hiđroxit của một số kim loại nh :

Al , Zn, Cr,……

*chú ý :

giảI thích tính axit, bazơ của một chất phảI nêu đợc bản chất của axit , bazơ và vai trò của nớc kháI niệm về axit, bazơ

2,Sự thuỷ phân của muối.

-pứ trao đổi giữa chất tan với nớc gọi là sự thuỷ phân

-tơng tác giữa các ion trong muối với nớc gọi là sự tuỷ phân muối

B-bài tập áp dụng

Bài 1

1,Theo đ/n mới về axit-bazơ của brontxet thì các ion : Na+ , NH4+ , CO32- ,

K+ , CH3COO- , HSO4- , HCO3- là axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính vì sao ? 2,cho vài giọt qùy tím vào các dd sau thì màu của quỳ sẽ thay đổi nh thế nào? giải thích :

NaCl , Na2CO3 , NH4Cl ,CH3COONa , NaHSO4

Bài 2

hoàn thành các pứ axit -bazơ sau và hãy cho biết chất nào là axit, bazơ ?

a, CH3NH2 + H2O e, S2- + H2O

b, C2H5COO- + H2O f, NH3 + H2O

c, NO2- + H2O g, NH4+ + H2O

d, C2H5O- + H2O h, C6H5-OH + H2O

Bài 3

Dùng thuyết axit-bazơ theo Bronxtet hãy giải thích vì sao các chất Al(OH)3 ,

H2O , NaHCO3 đợc coi là những chất lỡng tính

Bài 4

1, dd AlCl3 có chứa những loại ion nào giải thích ?

2, hãy giải thích vì sao khi cho Na2CO3 vào các dd FeCl3 hoặc AlCl3 lại có khí

CO2 thoát ra

Bài 5

Cho NaHCO3 lần lợt tác dụng với các dd : H2SO4 loãng, KOH, Ca(OH)2 Viết ptpứ dới dạng phân tử và ion thu gọn ? ion HCO3- đòng vai trò gì trong từng pứ ?

Bài 6

Nêu hiện tợng ,viết và cân bằng các phản ứng sau:

a,dd AlCl3 + dd KAlO2 b, dd AlCl3 + dd Na2CO3 c, dd AlCl3 + dd Na2S

d, Cho một ít bột Cu vào dd hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl e, dd FeCl3 + dd

CH3NH2 f, dd NH3 + dd Al2(SO4)3

.

bài tập về nhà

bài 1 : đại học nông lâm tp hcm

Cho biết hiệntơng xảy ra trong các thí nghiệm sau, viết ptpứ minh hoạ: a,Cho vài giọt quỳ tím vào các dd : Na2CO3 , NH4Cl

b,Cho dd FeCl3 vào dd CH3NH2

Bài 2: học viện ngân hàng

Trang 5

Có 4 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong số các dd sau : Na2SO4 ,

Na2CO3 , BaCl2 , KNO3 Chỉ dùng thêm quỳ tím , hãy nêu cách nhận biết các

dd trên Viết ptpứ minh hoạ

bài 3 : học viện quân y

Cho a mol khí H2S hấp thụ hoàn toàn vào 2a mol dd NaOH thu đợc dd A Cho dd A lần lợt vào các dd : Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 Viết các ptpứ

bài 4 : đh nông nghiệp I hà nội

các chất và ion cho dới đây đóng vai trò là axit , bazơ ,lỡng tính hay trung tính vì sao ?

Al(H2O)3+ , C6H5O- , S2- , Zn(OH)2 , Na+ , Cl- , NH4+

Hoà tan 5 mẫu muối NaCl , NH4Cl ,AlCl3 , Na2S , C6H5ONa vào nớc thành 5 dd , sau đó cho thêm vào mỗi dd một ít quỳ tím ? hỏi dd có màu gì ? tại sao?

Tuần 3

Ngày soan : 07/9/2008

Buổi 3

phản ứng axit- bazơ

( SO 2 , CO 2 + dd kiềm ) I-mục đích yâu cầu

-nắm chắc pứ axit-bazơ

-rèn luyện kĩ năng tính toán , viết ptpứ , pt phân tử , pt ion thu gọn

*trọng tâm : vận dụng pứ axit- bazơ vào dạng bài tập CO2, SO2 + dd kiềm

II-đồ dùng dạy học : giáo án

III-nội dung và ph ơng pháp

1,ổn định lớp.

2,Kiểm tra bài cũ : - chữa bài tập về nhà

3, nội dung bài học mới

A- Lý thuyết :

các đa axit hoặc các oxit tạo lên các đa axit ấy t/d với kiềm sẽ tạo ra muối trung hoà và muối axit

B-bài tập áp dụng

Câu 1

Viết ptp trong các trờng hợp sau;

a, cho CO2 (SO2 ) vào dd NaOH ,điều kiện để thu đợc các muối

b, cho CO2 ( SO2 ) vào dd Ca(OH)2 (dd Ba(OH)2 ) Nêu hiện tợng ,nêu điều kiện

để có đợc các muối

Câu2

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc )vào 250ml dd NaOH 1M thu đợc ddA.Tính CM các chất có trong ddA

Câu 3

Hấp thụ hoàn toàn 224 ml khí SO2 ( đktc ) vào 150 ml dd KOH 0,1M Tính

CM các chất trong dd thu đợc sau phản ứng

Câu 4

Dẫn V lít khí CO2 ( đktc ) vào 200ml dd Ca(OH)2 1 M Sau phản ứng thu đợc

10 gam kết tủa Tính V

Câu 5

Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí CO2 ( đktc ) vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Tính khối lợng kết tủa thu đợc

Câu 6

Cho V lít khí CO2 ( đktc )vào dd Ca(OH)2 , thu đợc 10 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa , đun nóng phần nớc lọc,thu đợc 5 gam kết tủa nữa Tính V

Trang 6

Câu 7

Cho V lít khí CO2 (đktc) vào dd Ba(OH)2 ,đợc 19,7 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa ,thêm vào nớc lọc một lợng d H2SO4 ,đợc thêm 23,3 gam kết tủa nữa Tính V

(Câu 8 ĐHSP TP HCM 2001-2002)

Cho V lít khí CO2 ở 54,6 C ; 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0 ,75M thu đợc 23,64 gam kết tủa Tính V

Câu 9 (ĐH AN GIANG 2000-2001)

Hoà tan 15,3 gam BaO vào nớc đợc dd A Cho 12,3 gam hỗn hợp gồm CaCO3

và MgCO3 hoà tan hết vào dd HCL d ,thu đợc khí B Nếu cho dd A hấp thụ hết khí B thì sau phản ứng có thu đợc kết tủa không ?

Câu 10 (HV Ngân Hàng TP HCM )

Cho 5,6 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và CO2 (đktc) đI chậm qua 5 lít dd

Ca(OH)2 0,02M Để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 5 gam kết tủa Tính

tỉ khối của hỗn hợp khí X so với Hiđrô

Câu 11 (ĐH KTQD 2000-2001)

Hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 , d hh X / N2 =2

Cho 0,112 lít hỗn hợp X (đktc) lội chậm qua 500ml dd Ba(OH)2 .Sau thí

nghiệm phải dùng 25 ml dd HCl 0,2M để trung hoà lợng Ba(OH)2 d

a, Tính % theo số mol mỗi khí trong hỗn hợp X

b, Tính CM của dd Ba(OH)2 trớc thí nghiệm

c, Phân biệt mỗi khí tron g X Viết ptp

C

âu 12 (HVKTQS )

Hoà tan một lợng Natri kim loại vào nớc, thu đợc dd X và a mol khíbay ra Cho

b mol khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào ddX đợc ddY Hãy cho biết chất tan trong dd Y theo mối quan hệ giữa avà b

Câu 13

Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nớc đợc ddA

Nếu cho khí CO2 sục qua ddA ,sau phản ứng có 2,5 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít khí CO2 đã phản ứng

Câu14

Hoà tan 11,2 gam CaO vào nớc đợc ddA Mặt khác hoà tan hoàn toàn

28,1gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 (Chứa a % MgCO3 ) bằng dd HCl thu đợc khí B Cho ddA hấp thụ hoàn toàn khí B thu đợc kết tủa D

Xác định a để - Kết tủa D có giá trị lớn nhất

- Kết tủa D có giá trị nhỏ nhất

Câu 15

Đốt cháy than thu đợc hỗn hợp khí A gồm CO,CO2 .Cho A qua ống sứ chứa

Fe3O4,đun nóng (Chỉ có phản ứng khử ôxít sắt thành sắt) Khí sinh ra khỏi ống sứ bị hấp thụ hoàn toàn bởi dd Ba(OH)2 thu đợc kết tủa B và dd C Nếu

đun nóng dd C lại thấy tạo ra kết tủa B.Viết các ptpứ xảy ra

Câu 16( ĐHKT QD Hà Nội)

Chỉ có nớc và khí CO2 ,làm thế nào nhận biết đợc các chất rắn sau; NaCl ,

Na2CO3, ,CaCO3 , BaSO4 Trình bày cách nhận biết mỗi chất và viết ptpứ (nếu có)

Câu 17

Nung đồng trong không khí một thời gian thu đợc chất rắn A.Hoà tan A trong dd H2SO4 đặc ,đun nóng thu đợc ddB và khí C Cho C tác dụng với dd NaOH thu đợc ddD D vừa phản ứng đợc với dd KOH vừa tác dụng đợc với BaCl2

Cho B tác dụng với dd KOH thu đợc kết tủa E ,nung kết tủa E

Trang 7

Viết các ptpứ xảy ra.

BàI TậP Về NHà

Câu 1( ĐHSP Hải Phòng)

Nêu hiện tợng và viết các ptpứ khi cho;

a, Từ từ CO2 đến d vào dd Ca(OH)2 ,sau đó cho tiếp dd Ca(OH)2 vào dd thu

đợc hoặc đun nóng dd thu đợc

b, Từ từ đến d HCl vào dd NaAlO2

c, Cho AlCl3 vào dd NaAlO2

d, Cho CO2 vào dd NaAlO2

Câu 2 (HVQY)

Cho a mol CO2 vào dd có chứa 2a mol NaOH thu đợc dd A Cho dd A lần lợt vào các dd; BaCl2 , FeCl2 ,FeCl3 , AlCl3 .Viết các ptpứ

Câu 3

Cho dd NaOH 25% có D = 1,28 g/ ml Hỏi 150ml dd kiềm đó có khả năng hấp thụ đợc tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc)

Câu 4

Cho5,6 gam CaO vào nớc đợc dd X Cho 45,3 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và BaCO3 hoà tan hết vào dd HCl d ,thu đợc khí Y Nếu cho ddX hấp thụ hết khí Y thì sau phản ứng có thu đợc kết tủa không ?

Tuần 4

Ngày soan : 12/9/2008

Buổi 4

nguyên tố-các hợp chất lỡng tính

a- mục đích yêu cầu

-Củng cố kiến thức về tính chất của nguyên tố, hợp chất lỡng tính

- Rèn luyện kĩ năng viết, cân bằng ptpứ, nêu và giải thích hiện tợng

- Vận dụng làm các dạng bài tập

* Trọng tâm

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức viết ptpứ, giải thích hiện tợng, giải bài tập

b, chẩn bị

giáo án

c, nội dung-ph ơng pháp

1, ổn định lớp

2, Chữa bài tập về nhà

3, Nội dung

I- lý thuyết

II-bài tập áp dụng

Câu 1

Nêu hiện tợng, giải thích và viết ptpứ trong các trờng hợp sau;

a, Cho từ từ tới d dd NaOH vào dd AlCl3

b, Cho dd AlCl3 vào dd NaOH

c, Cho dd NaOH vào dd CuSO4

d,Cho từ từ tới d Na vào dd ZnSO4

e, Cho từ từ tới d dd HCl vào dd NaAlO2

f, Sục khí CO2 vào dd NaAlO2

Trang 8

Câu 2

Cho a mol NaOH vào dd chứa b mol AlCl3 Thiết lập mối quan hệ giữa a và b

để sau pứ

có kết tủa;

-Cực đại

-Cực tiểu

-Có kết tủa

Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa theo số mol NaOH

Câu 3

Cho 0,2 mol AlCl3 vào 350ml ddNaOH 1M Tính khối lợng kết tủa tạo thành

Câu 4

Cho V lít dd NaOH 0,1M vào 500ml dd Al(NO3)3 0,5 M Sau pứ thu đợc 7,8 gam kết

tủa Tính V

Đ/s; V= 3 lít, V=9 lít

Câu 5

Cho m gam K vào dd 200ml dd Al2(SO4)3 1 M Sau pứ thu đợc 7,8 gam kết tủa

Tính m

Đ/s; m= 11,7 gam, m= 58,5 gam

Câu 6

Cho từ từ V lít dd HCl 1 M vào 300ml dd KAlO2 Sau pứ thu đợc 7,8 gam kết tủa

Tính V

Đ/s; V= 0,1 lít, V= 0,9 lít

Câu 7

Cho m gam Ba vào 100ml dd AlCl3 1 M Kết thúc pứ thu đợc 4,68 gam kết tủa

Tính m

Đ/s; m= 12,33 gam, m= 23,29 gam

Câu 8

Một cốc đựng 200ml dd AlCl3 2 M Rót vào cốc V ml dd NaOH có nồng độ a mol/ l

thu đợc kết tủa, sấy khô , nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn

a, Nếu V = 200ml, tính a Đ/s; a = 1,5M, a = 7,5 M

b,Nếu a = 2mol/l , tính V V = 150 ml, V = 750 ml

Câu 9

Hoà tan 3,9 gam hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl vừa đủ đợc 2,24 lít khí(ở 00 C

và 2atm)

và dd A

1, Tính m mỗi kim loại trong hỗn hợp

2, Cho từ từ dd NaOH 0,5 M vào dd A Viết ptpứ xảy ra và tính thể tích dd NaOH tối

thiểu phải dùng trong hai trờng hợp;

a, Thu đợc lợng kết tủa cực đại Đ/s; V= 0,8 lít

b, Thu đợc lợng kết tủa cực tiểu V= 1lít

Câu 10

Trang 9

Cho 13,2 gam hỗn hợp X gồm K và Al tan hoàn toàn trong 112,6 gam nớc Sau

pứ thu

đợc dd A chỉ chứa một muối tan duy nhất

a, Viết ptpứ xảy ra và tính % theo m mỗi kim loại trong hỗn hợp

b, Tính nồng độ % của dd A

Câu 11( CĐ Cộng Đồng Hải Phòng-2005)

Hỗn hợp A gồm K và Al Lấy m gam A cho vào nớc d thu đợc 8,96 lít khí hiđrô

(đktc), dd B và phần không tan C Lấy 2m gam A cho vào dd KOH d thu đợc 24,64

lít khí hiđrô (đktc)

a, Tìm m mỗi lim loại trong A

b, Cho 100 ml dd HCl nồng độ x mol/l vao dd B Sau khi pứ xong thu đợc 3,9 gam

kết tủa D Tính x Đ/s; mK = 7,8 gam, mAl = 8,1 gam

x = 0,5 M, x = 6,5 M

Câu 12( ĐH Nông Nghiệp I HN)

Cho 21,84 gam K vào 200 gam một dd chứa Fe2(SO4)3 5%, FeSO4 3,04% và

Al2(SO4)3

8,55 % về khối lợng Sau pứ, lọc tách, thu đợc kết tủa A và dd B Nung kết tủa A

trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn C

1, Viết ptpứ đã xảy ra

2, Tính mC Đ/s; mC=10,77 gam

3, Tính C% các chất tạo thành trong dd B C%K2SO4=22,29, C

%KAlO2=1,42

Câu 13

Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 đợc kết tủa A Nung A đợc chất rắn B

Cho luồng khí H2 qua B nung nóng đợc chất rắn C Xác định thành phần chất rắn C

Đ/s; - là Fe nếu NaOH d

- là Fe và Al2O3 nếu NaOH đủ hoặc thiếu

bài tập về nhà

Câu 1

Cho một dd chứa a mol HCl vào một dd chứa b mol NaAlO2 Thiết lập mối quan hệ giữa

a và b để sau pứ ;

- có kết tủa

- có kết tủa cực đại

-không có kết tủa Vẽ đồ thị biểu diến sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và

số mol HCl

Câu 2; CĐ Công Nghiệp HN

Trộn V1 lít dd HCl 0,6 M với V2 lít dd NaOH 0,4 M thu đợc 0,6 lít dd A Tính

V1, V2

biết rằng 0,6 lít dd A có thể hoà tan hết 1,02 gam Al2O3

Trang 10

Câu 3

Hoà tan 0,4 mol hỗn hợp gồm KOH và NaOH vào nớc đợc ddA Thêm vào A m gam

NaOH đợc ddB

Nếu thêm 0,1 mol Al2(SO4)3 vào dd B thì lợng kết tủa thu đợc là lớn nhất Tính m

Đ/s; m=8 gam

Câu 4; ĐH Bách Khoa HN 2001

Một hỗn hợp A gồm Ba và Al

Cho m gam A tác dụng với nớc d ,thu đợc 1,344 lít khí, dd B và phần không tan C

Cho 2m gam A t/d với dd Ba(OH)2 d thu đợc 20,832 lít khí

Các khí đo ở đktc và các pứ xảy ra hoàn toàn

a, Tính m mỗi kim loại trong m gam A

b, Cho 50 ml dd HCl vào dd B Sau khi pứ xong, thu đợc 0,78 gam kết tủa Xác định CM của dd HCl Đ/s; mAl = 8,1 gam, mBa = 2,055 gam

CM = 0,2 M, CM = 1,8 M

Câu 5; ĐH Cần Thơ 2001

Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nớc cho pứ hoàn toàn thu

đ-ợc

300 ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thổi khí

CO2 d vào

dd A thu đợc a gam kết tủa

a, Tính m và % theo khối lợng các chất trong hỗn hợp X

b, Tính a và Vco2 (đktc) đã pứ

Đ/s; m = 12,3 gam

a = 11,7 gam, Vco2 = 3,36 lít

Câu 6; ĐH Y Thái Bình 2001

Hoà tan 8,1 gam một kim loại M bằng dd HNO3 loãng, vừa đủ Kết thúc pứ thấy thoát ra

6,72 lít khí NO duy nhất(đktc)

1, Xác định kim loại M

2, Hoà tan 10,8 gam kim loại M ở trên bằng một lợng vừa đủ dd HCl, thu đợc ddA

Cho dd A tác dụng với 6,9 gam Na ( Na tan hết ) Tính m kết tủa thu đợc Đ/s; m = 7,8 gam

Ngày đăng: 15/01/2023, 09:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w