Giáo án Đại số lớp 7: Chương 2 - Hàm số, đồ thị sẽ bao gồm các bài học Đại số trong chương 2 dành cho học sinh lớp 7. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 11. Ki n th c ế ứ : Nh đớ ược đ nh nghĩa và tính ch t c a hai đ i lị ấ ủ ạ ượng t l thu n.ỉ ệ ậ
2. Kĩ năng : Vi t công th c liên h gi a hai đ i lế ứ ệ ữ ạ ượng có t l thu n, tìm đỉ ệ ậ ược h s t l và ệ ố ỉ ệgiá tr tị ương ng c a hai đ i lứ ủ ạ ượng t l thu n.ỉ ệ ậ
3. Thái độ: Có ý th c t p trung chú ý, tích c c xây d ng bàiứ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Công th c liên h và tính ch t c a hai đ i lứ ệ ấ ủ ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính toán, NL h p tácự ự ọ ạ ợ
Năng l c chuyên bi t: Vi t công th c liên h gi a hai đ i lự ệ ế ứ ệ ữ ạ ượng t l thu n, tìm h s t l , ỉ ệ ậ ệ ố ỉ ệgiá tr c a đ i lị ủ ạ ượng tương ng.ứ
h s t lệ ố ỉ ệ
Tìm được giá
tr c a y và m iị ủ ố liên h gi a xệ ữ
và y
Nh n bi t đậ ế ược hai
đ i lạ ượng có t l ỉ ệthu n v i nhau hay ậ ớkhông
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
Ho t đ ng 1: Tình hu ng xu t phátạ ộ ố ấ
M c tiêu: Giúp HS nh l i ki n th c đã h c v hai đ i lụ ớ ạ ế ứ ọ ề ạ ượng t l thu n, bỉ ệ ậ ước đ u suy lu nầ ậ
được m i liên h gi a hai đ i lố ệ ữ ạ ượng t l thu n.ỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: L y đả ẩ ấ ược ví d v hai đ i lụ ề ạ ượng t l thu n trong th c tỉ ệ ậ ự ế
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Th nào là hai đ i lế ạ ượng t l thu n ?ỉ ệ ậ
Hãy l y ví d v hai đ i lấ ụ ề ạ ượng t l thu n mà emỉ ệ ậ
bi tế
Có cách nào đ mô t ng n g n hai đ i lể ả ắ ọ ạ ượng t lỉ ệ
thu n ?ậ
Bài hôm nay ta s tìm hi u cách mô t đó.ẽ ể ả
Hai đ i lạ ượng t l thu n là hai đ iỉ ệ ậ ạ
lượng mà khi đ i lạ ượng này tăng thì
đ i lạ ượng kia cũng tăng và ngượ ạc l i
Ví d : Quãng đụ ường đi đượ ỉ ệ c t lthu n v i v n t c c a chuy n đ ngậ ớ ậ ố ủ ể ộ
D đoán câu tr l i.ự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
H at đ ng 2ọ ộ : Đ nh nghĩa ị
M c tiêu: Giúp HS nh đ nh nghĩa hai đ i lụ ớ ị ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Trang 2 Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Công th c liên h gi a hai đ i lả ẩ ứ ệ ữ ạ ượng t l thu n, h s t l c a đ i lỉ ệ ậ ệ ố ỉ ệ ủ ạ ượng t lỉ ệ
Em hãy rút ra s gi ng nhau c a 2 công th c trên ?ự ố ủ ứ
GV: N u ta kí hi u chung cho quãng đế ệ ường và kh iố
lượng là y, còn v n t c và th tích kí hi u chung là ậ ố ể ệ
x, các s đã bi t kí hi u là k thì công th c liên h ố ế ệ ứ ệ
gi a hai đ i lữ ạ ượng trong ?1 có chung công th c ứ
M c tiêu: Giúp HS bi t các tính ch t liên h gi a hai đ i lụ ế ấ ệ ữ ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Tìm t s gi a các giá tr tả ẩ ỉ ố ữ ị ương ng c a hai đ i lứ ủ ạ ượng t l thu n. ỉ ệ ậ
Trang 3 Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
HS th o lu n theo c p làm bài 2ả ậ ặ
Đ i di n 1HS lên b ng trình bàyạ ệ ả
GV nh n xét, đánh giáậ
Bài1/53sgka)Vì y và x là hai 2 đ i lạ ượng t l thu n ỉ ệ ậnên y kx k 2
3
y
x =b) y 2
3xc) V i x ớ 9 y 2 9 6
3
V i x ớ 15 y 2
3. 15 10Bài 2 / 54 SGK
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Th nào là hai đ i lế ạ ượng t l thu n ? Hai đ i lỉ ệ ậ ạ ượng t l thu n có tính ch t gì ? (M1)ỉ ệ ậ ấ
Câu 2: ?2 SGK (M2)
Câu 3: ?3, ?4, bài 1, 2 /53, 54SGK (M3)
Câu 4: Bài 3/54 SGK (M4)
Trang 4Ti t: 22ế Ngày d y:19/11/2020.ạ
§2. M T S BÀI TOÁN V Đ I LỘ Ố Ề Ạ ƯỢNG T L THU NỈ Ệ Ậ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Bi t cách làm các bài toán c b n v hai đ i lế ơ ả ề ạ ượng t l thu n.ỉ ệ ậ
2. Kĩ năng: Gi i đả ược m t s d ng toán đ n gi n v đ i lộ ố ạ ơ ả ề ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
3. Thái độ: Có ý th c t p trung chú ý, tích c c tìm hi u bàiứ ậ ự ể
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Cách gi i bài toán v hai đ i lả ề ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính toán, NL h p tác, NL s d ng ngôn ngự ự ọ ạ ợ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: Gi i bài toán chia ph n theo t l thu nự ệ ả ầ ỉ ệ ậ
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Thước th ng, bài so n, SGK.ẳ ạ
2. H c sinh: SGK, thọ ước th ng, h c thu c đ nh nghĩa và tính ch t c a hai đ i lẳ ọ ộ ị ấ ủ ạ ượng t l ỉ ệthu nậ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
* Ki m tra bài cũể
Phát bi u đ nh nghĩa và tính ch t ể ị ấ
c a hai đ i lủ ạ ượng t l thu n (4đ) ỉ ệ ậ
b) Hai đ i lạ ượng m và V t l thu n v i nhau vì t s ỉ ệ ậ ớ ỉ ố
gi a hai giá tr tữ ị ương ng luôn không đ iứ ổ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Nêu m i quan h gi a đ i lả ẩ ố ệ ữ ạ ượng t l thu n và tính ch t dãy t s b ng nhauỉ ệ ậ ấ ỉ ố ằ
Hôm nay ta s xét m t s bài toán v hai đ iẽ ộ ố ề ạ
T ng ba góc c a m t tam giác b ng 180ổ ủ ộ ằ 0
Ta nói các góc c a tam giác t l thu n v iủ ỉ ệ ậ ớ các s 1, 2, 3ố
D a vào tính ch t c a dãy t s b ng nhauự ấ ủ ỉ ố ằ
đ tínhể
Trang 5lượng t l thu n.ỉ ệ ậ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C: Ế Ứ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Bài toán 1
M c tiêu: Giúp HS bi t cách gi i bài toán chia hai ph n t l thu nụ ế ả ầ ỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
HS: Hai đ i lạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
H: N u g i mế ọ 1 và m2 l n lầ ượt là kh i lố ượng
c a 2 thanh chì thì chúng có quan h gì v i ủ ệ ớ
nhau và quan h th nào v i các th tích ? ệ ế ớ ể
HS: D a vào bài toán l p m i quan h gi a mự ậ ố ệ ữ 1
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th cậ ế ậ ế ứ
GV nh n m nh bài toán ?1 ngấ ạ ười ta có th phát ể
M c tiêu: Giúp HS bi t cách gi i bài toán chia ba ph n t l thu nụ ế ả ầ ỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Đ i di n 1 HS lên b ng gi i.ạ ệ ả ả
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th cậ ế ậ ế ứ
Trang 6Ho t đ ng 4: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c đ nh nghĩa và tính ch t hai đ i lụ ủ ố ị ấ ạ ượng t l thu nỉ ệ ậ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Hs xác đ nh đả ẩ ị ược đ i lạ ượng t l thu n d a vào tính ch t, tính toán các đ i lỉ ệ ậ ự ấ ạ ượng
Vì kh i lố ượng và chi u dài t l thu n, t đóề ỉ ệ ậ ừ
suy ra công th c bi u di n ứ ể ễ
b) 1 m dây n ng 25 grặ
x m dây n ng 4500 grặ
HS: L p t l th c và tìm x.ậ ỉ ệ ứ
Bài 5/55sgka) x và y là hai đ i lạ ượng t l thu n ỉ ệ ậ
vì 12 24 60 72 90
1 = 2 = 5 = 6 9Bài 6/55sgk
a)1 m dây n ng 25g, x (m) dây n ng y (g)ặ ặ
Vì kh i lố ượng và chi u dài t l thu n nên ề ỉ ệ ậ 1
25
x y
= => y 25 xb)1m dây n ng 25g, x(m) dây n ng 4500 gặ ặ
Trang 72. Kĩ năng: Bi t gi i các bài toán v hai đ i lế ả ề ạ ượng t l thu n và chia t l Áp d ng tính ch t ỉ ệ ậ ỉ ệ ụ ấ
c a dãy t s b ng nhau đ gi i toán. Thông qua gi h c hs đủ ỉ ố ằ ể ả ờ ọ ược bi t thêm v nhi u bài toán ế ề ềliên quan đ n th c t ế ự ế
3. Thái độ: Có ý th c t giác, tích c cứ ự ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, t duy, tính toán, s d ng ngôn ngự ự ọ ư ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: v n d ng ki n th c th c t , gi i bài toán chia t lự ệ ậ ụ ế ứ ự ế ả ỉ ệ
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Thước th ng, bài so n, SGK.ẳ ạ
2. H c sinh: SGK, thọ ước th ng, h c thu c đ nh nghĩa và tính ch t c a hai đ i lẳ ọ ộ ị ấ ủ ạ ượng t l ỉ ệthu nậ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
M c tiêu: C ng c ki n th c v đ i l ng t l thu n và tính ch t c a nóụ ủ ố ế ứ ề ạ ượ ỉ ệ ậ ấ ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Gi i các bài t p trang 56 SGKả ẩ ả ậ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Hs v n d ng đả ẩ ậ ụ ược ki n th c th c t , gi i bài toán chia t lế ứ ự ế ả ỉ ệ
G i x là lọ ượng đường c n thi t cho 2,5 kg dâu. ầ ế
Vì lượng đường t l v i lỉ ệ ớ ượng dâu nên ta có:
3,752,5= x x= 2 =
V y ý ki n c a H nh đúngậ ế ủ ạ
Trang 8GV hướng d n HS dẫ ướ ới l p cùng làm
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n ậ ế ậ ế
th cứ
Bài 8/56 SGK
HS đ c đ , tr l i câu h iọ ề ả ờ ỏ
Bài cho bi t gì ? y/c u tìm gì ?ế ầ
Mu n tìm đố ượ ốc s cây c a các l p hãyủ ớ
GV hướng d n HS dẫ ướ ới l p cùng làm
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n ậ ế ậ ế
z y x
z y x
Và x + y + z = 150
Áp d ng t/c dãy t s b ng nhau ta có:ụ ỉ ố ằ
1343
z y x
5,720
1501343
z y x
=>
37,5 4.7,5 304
Go 3 c nh c a tam giác th t là a, b, cị ạ ủ ứ ự
9
45432432
c b a c b a
2.5 103.5 154.5 20
a b c
Trang 10Ti t: 24ế Ngày d y:26/11/2020.ạ
§3. Đ I LẠ ƯỢNG T L NGH CHỈ Ệ Ị
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c ế ứ : Bi t công th c bi u th m i liên h gi a hai đ i lế ứ ể ị ố ệ ữ ạ ượng t l ngh ch ỉ ệ ị
N m đắ ược các tính ch t c a hai đ i lấ ủ ạ ượng t l ngh ch.ỉ ệ ị
2. Kĩ năng: Nh n bi t đậ ế ược hai đ i lạ ượng có t l ngh ch hay không.ỉ ệ ị
Ch ra đỉ ược h s t l khi bi t công th c.ệ ố ỉ ệ ế ứ
Bi t cách tìm h s t l d a vào hai giá tr tế ệ ố ỉ ệ ự ị ương ng, tìm giá tr c a m t đ i lứ ị ủ ộ ạ ượng khi bi t ế
h s t l và 1 giá tr c a đ i lệ ố ỉ ệ ị ủ ạ ượng kia
3. Thái độ: Có ý th c t p trung, tích c cứ ậ ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, sáng t o, tính toán, s d ng ngôn ngự ự ọ ạ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: Xác đ nh h s , vi t công th c liên h và tính giá tr c a hai đ i lự ệ ị ệ ố ế ứ ệ ị ủ ạ ượ ng
t l ngh chỉ ệ ị
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Thước th ng, bài so n, SGK.ẳ ạ
2. H c sinh: SGK, thọ ước th ng, tìm ví d v hai đ i lẳ ụ ề ạ ượng t l ngh ch trong th c t ỉ ệ ị ự ế
IV. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Nh l i ki n th c v hai đ i lụ ớ ạ ế ứ ề ạ ượng t l ngh ch đã h c, suy nghĩ t i cách bi uỉ ệ ị ọ ớ ể
di n m i quan h gi a chúng.ễ ố ệ ữ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: L y đả ẩ ấ ược ví d v hai đ i lụ ề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
M c tiêu: Giúp HS tìm ra công th c liên h gi a hai đ i lụ ứ ệ ữ ạ ượng t l ngh ch.ỉ ệ ị
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Đ nh nghĩa hai đ i lả ẩ ị ạ ượng t l ngh ch.ỉ ệ ị
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Hướng d n HS làm câu ?1ẫ 1. Đ nh nghĩaị
?1 a) Di n tích c a hình ch nh t là:ệ ủ ữ ậ
Trang 11Hãy rút ra nh n xét v s gi ng nhau trong 3 ậ ề ự ố
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c: ĐNậ ế ậ ế ứ
ti u h c là 1 tr ng h p riêng a > 0 c a
x
=c) Quãng đường đi đượ ủc c a v t c/đ đ u:ậ ề v.t = 16 v 16
M c tiêu: Giúp HS suy lu n ra các tính ch t c a hai đ i lụ ậ ấ ủ ạ ượng t l ngh ch.ỉ ệ ị
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: các tính ch t c a hai đ i lả ẩ ấ ủ ạ ượng t l ngh ch.ỉ ệ ị
? S gi ng và khác nhau c a đ i lự ố ủ ạ ượng t l ỉ ệ
thu n và đ i lậ ạ ượng t ngh ch là gì ?ỉ ị
Mu n tính h s a d a vào đâu?ố ệ ố ự
2. Tính ch tấ
?3 a) H s t l là: a = xệ ố ỉ ệ 1y1 = 2. 30 = 60b) y2 = 20 , y3 = 15, y4 = 12
2 1
3 3
1 1
2 2
1
y
y x
x y
y x
x y
y x x
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 4: ạ ộ Bài t p ậ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: C ng c đ nh nghĩa hai đ i l ng t l ngh chụ ủ ố ị ạ ượ ỉ ệ ị
18120
Trang 12 Ôn l i tính ch t c a t l th c và dãy t s b ng nhau.ạ ấ ủ ỉ ệ ứ ỉ ố ằ
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Nêu công th c bi u th và phát bi u tính ch t c a hai đ i lứ ể ị ể ấ ủ ạ ượng t l ngh ch (M1)ỉ ệ ịCâu 2: Bài 12/58 SGK (M2)
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, sáng t o, tính toán, s d ng ngôn ng , h p tác, giao ti pự ự ọ ạ ử ụ ữ ợ ế
Năng l c chuyên bi t: Gi i bài toán v đ i lự ệ ả ề ạ ượng t l ngh ch ỉ ệ ị
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Thước th ng, bài so n, SGK.ẳ ạ
2. H c sinh: SGK, Ôn l i tính ch t hai đ i lọ ạ ấ ạ ượng t l ngh ch và tính ch t c a dãy t s b ng ỉ ệ ị ấ ủ ỉ ố ằnhau
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
bài toán Trình bày l i gi i bài toán v
M c tiêu: C ng c cho Hs ki n th c v hai đ i lụ ủ ố ế ứ ề ạ ượng t l ngh ch đã h c và tính ch t c a nóỉ ệ ị ọ ấ ủ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: L y đả ẩ ấ ược ví d v hai đ i lụ ề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
Trang 13Ho t đ ng 1: ạ ộ Bài toán 1
M c tiêu: Bi t cách gi i bài toán v hai đ i lụ ế ả ề ạ ượng t l ngh ch d ng toán chuy n đ ng ỉ ệ ị ạ ể ộ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Gi i đả ẩ ả ược bài toán th c t ự ế
d ng tính ch t hai đ i lụ ấ ạ ượng t l ngh ch ỉ ệ ị
GV hướng d n HS trình bày l i gi iẫ ờ ả
1
v
v t t
M c tiêu: Bi t cách gi i bài toán v hai đ i lụ ế ả ề ạ ượng t l ngh ch d ng toán năng su tỉ ệ ị ạ ấ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Hs gi i đả ẩ ả ược bài toán v hai đ i lề ạ ượng t l ngh ch d ng toán năng su tỉ ệ ị ạ ấ
công vi c là hai đ i lệ ạ ượng quan h gì ?ệ
N u g i s máy c a 4 đ i là x, y, z, t.ế ọ ố ủ ộ
Áp d ng t/c 1 c a đ i lụ ủ ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
1
;6
1
;4
Trang 14 M c tiêu: Bi t cách ki m tra đ nh n bi t hai đ i lụ ế ể ể ậ ế ạ ượng có t l ngh ch v i nhau hay không .ỉ ệ ị ớ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
1. Ki n th c ế ứ : C ng c các ki n th c v đaiï lủ ố ế ứ ề ượng t l thu n, t l ngh ch.ỉ ệ ậ ỉ ệ ị
2. Kĩ năng: S d ng thành th o các t/c c a dãy t s b ng nhau đ gi i bài t p.ử ụ ạ ủ ỉ ố ằ ể ả ậ
Được hi u bi t m r ng v n s ng thông qua các bài t p mang tính th c t ể ế ở ộ ố ố ậ ự ế
3. Thái độ: Có ý th c t giác, tích c cứ ự ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, sáng t o, tính toán, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ngự ự ọ ạ ế ợ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: Gi i bài toán v đ i lự ệ ả ề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
II. CHU N B C A GV VÀ HS:Ẩ Ị Ủ
1. Giáo viên: Thước th ng, bài so n, SGK.ẳ ạ
2. H c sinh: SGK, Ôn l i tính ch t hai đ i lọ ạ ấ ạ ượng t l ngh ch và tính ch t c a dãy t s b ng ỉ ệ ị ấ ủ ỉ ố ằnhau
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Trang 15t l ngh ch trong bài ỉ ệ ịtoán
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Hs nêu đả ẩ ược đ.n hai đ i lạ ượng t l ngh ch đã h c và tính ch t dãy t s b ngỉ ệ ị ọ ấ ỉ ố ằ nhau
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
Nêu tính ch t c a hai đ i lấ ủ ạ ượng t l ỉ ệ
ngh ch (5đ)ị
Nêu tính ch t c a dãy t s b ng nhau (5đ)ấ ủ ỉ ố ằ
Tính ch t hai đ i lấ ạ ượng t l ngh ch nh ỉ ệ ị ưsgk/58
Tính ch t c a dãy t s b ng nhau nh ấ ủ ỉ ố ằ ưsgk/28
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P Ệ Ậ
M c tiêu: C ng c cách gi i bài toán v hai đ i lụ ủ ố ả ề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Hs gi i đ c các bài toán liên quan đ n hai đ i l ng t l ngh chả ẩ ả ượ ế ạ ượ ỉ ệ ị
G i x (gi ) là th i gian 12 ngọ ờ ờ ười làm
Vì s ngố ười làm t l ngh ch v i th i gian làm ỉ ệ ị ớ ờnên ta có: 3 3.6 1,5
x x
Trang 16 M c tiêu: Rèn k năng gi i bài toán v hai đ i lụ ỹ ả ề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Tìm các giá tr t ng ng c a đ i l ng t l ngh chả ẩ ị ươ ứ ủ ạ ượ ỉ ệ ị
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm bài 1: Ba người xây xong b c tứ ường trong 24
phút. H i 4 ngỏ ười thì xây m t m y phút ?ấ ấ
Làm bài 2: Cho x và y là 2 đ i lạ ượng TLT. Hãy
đi n vào b ng sau:ề ả
Xem trước bài hàm s ố
* CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HS: Ỏ Ậ Ể Ự
Câu 1: Bài 22/62 SGK (M2)
Câu 2: Bài 23/62 SGK (M3)
Câu 3: Bài 20/61 SGK (M3)
Trang 17Tu n: ầ Ngày so n:ạ
§5. HÀM SỐ
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c ế ứ : Bi t đế ược khái ni m hàm s và bi t cách cho hàm s b ng b ng và công th c.ệ ố ế ố ằ ả ứ
2. Kĩ năng: Nh n bi t đậ ế ược m i quan h v hàm s c a hai đ i lố ệ ề ố ủ ạ ượng trong nh ng cách cho ữ
c th , đ n gi n. Tìm giá tr tụ ể ơ ả ị ương ng c a hàm s khi bi t giá tr c a bi n s ứ ủ ố ế ị ủ ế ố
3. Thái độ: Rèn tính tích c cự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL giao ti p, NL h p tác, NL tính toánự ự ọ ạ ế ợ
Năng l c chuyên bi t: Xác đ nh m i tự ệ ị ố ương quan hàm s , tính giá tr c a hàm s ố ị ủ ố
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Thước k , SGK , b ng ph ghi ví d 1, bài t p 24 sgkẻ ả ụ ụ ậ
2. H c sinh: ọ Thước k , ôn t p v khái ni m đ i lẻ ậ ề ệ ạ ượng t l thu n và đ i lỉ ệ ậ ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a các câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giá:ả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Hàm số Bi t đế ược khái ni m ệ
hàm s qua ví d c ố ụ ụthể. Bi t đế ược quan
IV. HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: Tình hu ng xu t phátạ ộ ố ấ (Cá nhân)
M c tiêu: Bụ ước đ u gi i thi u v m i quan h gi a hai đ i lầ ớ ệ ề ố ệ ữ ạ ượng được g i chung m t tên ọ ộ
g i là hàm s ọ ố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Tên g i chung c a các công th c t l thu n, t l ngh ch.ả ẩ ọ ủ ứ ỉ ệ ậ ỉ ệ ị
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p: ể ệ ụ ọ ậ
Nêu m t ví d v hai đ i lộ ụ ề ạ ượng t l thu n và m t ví dỉ ệ ậ ộ ụ
v hai đ i lề ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
?: Trong các công th c trên, các đ i lứ ạ ượng trong công
th c có ph thu c vào nhau không?ứ ụ ộ
?: Khi cho đ i lạ ượng này m t giá tr thì có tính độ ị ược giá
tr tị ương ng c a đ i lứ ủ ạ ượng kia không?
GV: người ta g i chung nh ng công th c này là gì? ọ ữ ứ
GV: Đ tr l i câu h i đó ta tìm hi u trong bài hôm nayể ả ờ ỏ ể
bài m iớ
+ m =7,8.V ; t =
v
50
Các đ i l ạ ượ ng trong các công
th c đ u ph thu c vào nhau ứ ề ụ ộ
Khi cho đ i lạ ượng này m t giá ộ
tr thì s tính đị ẽ ược giá tr tị ương
ng c a đ i l ng kia
Trang 18 M c tiêu: Nêu đụ ược m t s ví d v hàm s ộ ố ụ ề ố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Các ví d v hàm s đả ẩ ụ ề ố ược cho b ng b ng ho c b ng công th c.ằ ả ặ ằ ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
* GV chuy n giao nhi m v h c t p: ể ệ ụ ọ ậ
GV nêu ví d , yêu c u HS th c hi n:ụ ầ ự ệ
+ HS quan sát trên b ng ph tr l i câu h i: ả ụ ả ờ ỏ
M i giá tr c a t cho m y giá tr c a T?ỗ ị ủ ấ ị ủ
M c tiêu: HS nêu đụ ược khái ni m hàm s ; cách vi t hàm s ; cách tính giá tr hàm s ệ ố ế ố ị ố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Khái ni m hàm s ; Hàm s đả ẩ ệ ố ố ược cho b ng hai cách: B ng và công th c; Tính giáằ ả ứ
tr c a hàm s b ng cách thay vào r i tính.ị ủ ố ằ ồ
f(3) = 2 . 3 + 3 = 9
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
M c tiêu: HS nêu đụ ược khái ni m hàm s ; cách vi t hàm s ; cách tính giá tr hàm s ệ ố ế ố ị ố
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Trang 19 Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Khái ni m hàm s ; Hàm s đả ẩ ệ ố ố ược cho b ng hai cách: B ng và công th c; Tính giáằ ả ứ
tr c a hàm s b ng cách thay vào r i tính.ị ủ ố ằ ồ
Trang 20Ti t:29 ế Ngày :14/12/2020
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c ế ứ : Hi u để ược m t ph ng t a đ là m t ph ng ch a h tr c t a đ Hi u khái ặ ẳ ọ ộ ặ ẳ ứ ệ ụ ọ ộ ể
ni m t a đ c a m t đi m.ệ ọ ộ ủ ộ ể
2. K năng ỹ : Bi t cách xác đ nh m t đi m trên m t ph ng t a đ khi bi t t a đ c a nó và ế ị ộ ể ặ ẳ ọ ộ ế ọ ộ ủ
bi t xác đ nh t a đ c a m t đi m trên m t ph ng t a đ ế ị ọ ộ ủ ộ ể ặ ẳ ọ ộ
3. Thái độ: Rèn tính c n th n, ý th c t giác, tích c cẩ ậ ứ ự ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL GQVĐ, NL h p tácự ự ọ ạ ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v n d ng, NL v h tr c t a đ , NL xác đ nh t a đ m t đi m ự ệ ậ ụ ẽ ệ ụ ọ ộ ị ọ ộ ộ ểtrên m t ph ng ặ ẳ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Thước k , SGK , b ng ph ghi ví d 1, bài t p 24 sgkẻ ả ụ ụ ậ
2. H c sinh: ọ Thước k , ôn t p v khái ni m đ i lẻ ậ ề ệ ạ ượng t l thu n và đ i lỉ ệ ậ ạ ượng t l ngh chỉ ệ ị
IV. HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Đ t v n đ (cá nhân ặ ấ ề )
M c tiêu: HS bi t t a đ đ a lí c a m t đi m g m kinh đ và vĩ đ ; Kí hi u v v trí ch ụ ế ọ ộ ị ủ ộ ể ồ ộ ộ ệ ề ị ỗ
ng i trong r p xem phim; Xác đ nh v trí m t đi mồ ạ ị ị ộ ể
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhânứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: T a đ đ a lí c a mũi Cà Mau; v trí trong r p chi u phim; V trí m t đi m trên ả ẩ ọ ộ ị ủ ị ạ ế ị ộ ể
m t ph ng ặ ẳ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
* GV chuy n giao nhi m v h c t p: ể ệ ụ ọ ậ
HS đ c và tìm hi u ví d SGK, tr l i câu h i:ọ ể ụ ả ờ ỏ
?: ví d 1 t a đ m t đ a đi m trên b n đ đỞ ụ ọ ộ ộ ị ể ả ồ ược
Trang 21IV III
P 2
1
-1 y
x 0
đi m trên m t ph ng ngể ặ ẳ ười ta dùng m t c p g m ộ ặ ồ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2: ạ ộ M t ph ng to đặ ẳ ạ ộ (cá nhân k t h p v i c p đôi)ế ợ ớ ặ
M c tiêu: HS v đụ ẽ ược h tr c t a đ và nêu đ c đi m c a h tr c t a đ ; N m đệ ụ ọ ộ ặ ể ủ ệ ụ ọ ộ ắ ược khái
ni m MPTĐ.ệ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: V h tr c t a đ Oxy. Các tr c Ox và Oy g i là các tr c t a đ , Ox là tr c ả ẩ ẽ ệ ụ ọ ộ ụ ọ ụ ọ ộ ụhoành, Oy là tr c tung. O g i là g c t a đụ ọ ố ọ ộ
+ H tr c t a đ Oxy v nh th nào ? ệ ụ ọ ộ ẽ ư ế
Đ c đi m c a h tr c t a đ ?ặ ể ủ ệ ụ ọ ộ
O g i là g c t a đọ ố ọ ộ
Oxy là h tr c t a đ Các tr c Ox và Oy g i ệ ụ ọ ộ ụ ọ
là các tr c t a đ , Ox là tr c hoành, Oy là tr c ụ ọ ộ ụ ụtung
O g i là g cọ ố
t a đọ ộ
Ho t đ ng 3: T a đ c a m t đi m trong m t ph ng t a đạ ộ ọ ộ ủ ộ ể ặ ẳ ọ ộ
M c tiêu: HS bi t xác đ nh t a đ c a m t đi m trên m t ph ng; Bi t bi u di n m t đi mụ ế ị ọ ộ ủ ộ ể ặ ẳ ế ể ễ ộ ể lên m t ph ng t a đặ ẳ ọ ộ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Bi u di n đả ẩ ể ễ ược M(x0 ;y0) lên m t ph ng; Xác đ nh đặ ẳ ị ược x0 là hoành đ và yộ 0 là tung đ c a đi m M; Tìm độ ủ ể ượ ọc t a đ c a đi m Oộ ủ ể
* GV chuy n giao nhi m v h c t p: ể ệ ụ ọ ậ
GV v đi m P trên m t ph ng t a đ , gi i ẽ ể ặ ẳ ọ ộ ớ
thi u t a đ c a đi m P.ệ ọ ộ ủ ể
HS quan sát hình v tr l i:ẽ ả ờ
+ Đường th ng qua P vuông góc v i tr c ẳ ớ ụ
hoành, tr c tung t i đi m nào? ụ ạ ể
+ T a đ c a m t đi m đọ ộ ủ ộ ể ược xác đ nh nh ị ư
C p s (1; 2) là to đ c a đi m P. Kí hi u ặ ố ạ ộ ủ ể ệ
là P(1; 2), 1 là hoành đ , 2 là tung đ c a ộ ộ ủ
đi m P.ể
Trên m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ+ M i đi m M xác đ nh m t c p s ( xỗ ể ị ộ ặ ố 0 ;y0).
Ngượ ạc l i, m i c p s ( xỗ ặ ố 0 ;y0) xác đ nh m t ị ộ
đi m M. ể+ C p s ( xặ ố 0 ;y0) g i là t a đ c a đi m M, ọ ọ ộ ủ ể
x0 là hoành đ và yộ 0 là tung đ c a đi m Mộ ủ ể+ Kí hi u M( xệ 0 ;y0) là đi m M có t a đ ể ọ ộ(x0 ;y0)
Trang 22* GV đánh giá nh n xét câu tr l i c a HSậ ả ờ ủ
* GV ch t ki n th c và gi i thi u trố ế ứ ớ ệ ường
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Đàm tho i g i m , thuy t trình, ,ậ ạ ọ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Vi t t a đ đi m, bi u di n đi m trên m t ph ng t a đả ẩ ế ọ ộ ể ể ễ ể ặ ẳ ọ ộ
BT: V h tr c t a đ Oxy và đánh d u các ẽ ệ ụ ọ ộ ấ
đi m P(1, 2) ; M(2, 1) ; N(0, 2) ; ểQ(2,0)
2. Kĩ năng: Thành th o v h tr c to đ , xác đ nh v trí c a m t đi m trong m t ph ng to ạ ẽ ệ ụ ạ ộ ị ị ủ ộ ể ặ ẳ ạ
đ Bi t tìm to đ c a m t đi m cho trộ ế ạ ộ ủ ộ ể ước
3. Thái độ: Có ý th c ứ t p trungậ , tích c cự , t giácự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ạ
Năng l c chuyên bi t: s d ng ngôn ng , đ c, vi t t a đ c a đi m và xác đ nh đi m trên ự ệ ử ụ ữ ọ ế ọ ộ ủ ể ị ể
Trang 232x2 – 1. Tính f(1) ; f(2) ; f 1
2 ; f(3) Bài 2: (6đ)
a) V h tr c t a đ Oxy ẽ ệ ụ ọ ộ
b) Đánh d u các đi m Aấ ể 3; 1
2
− ; B(1; 2) ; C(0 ; 2,5); D(4 ; 0)
f(1) = 1 ; f(2) = 7 ; f 1
2 =
1
2; f(3) = 17Bài 2: Câu a: v đúng 2ẽ
đi m, ểcâu b: Xác đ nh đúng m iị ỗ
đi m để ược 1 đi mể
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Đ c t a đ m t đi m, bi u di n m t đi m lên m t ph ng t a đ ; g i m v ý ả ẩ ọ ọ ộ ộ ể ể ễ ộ ể ặ ẳ ọ ộ ợ ở ềnghĩa khi bi u di n các đi m lên m t ph ng t a đ ể ễ ể ặ ẳ ọ ộ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
?: Ta có th đ c để ọ ượ ọc t a đ c a m t đi m b t kì n m trong ộ ủ ộ ể ấ ằ MPTĐ hay
không?
?: Ta có th bi u di n m t đi m lên MPTĐ hay không?ể ể ễ ộ ể
?: Khi có MPTĐ và đi m bi u di n lên trên đó thì cho ta bi t để ể ễ ế ược nh ngữ
Phương ti nệ và thi t b d y h c: sgkế ị ạ ọ
S n ph m: Vi t và đ c đả ẩ ế ọ ượ ọc t a đ các đi mộ ể (Bài 35 sgk), Các đi m trên tr c tung có hoànhể ụ
đ b ng không, các đi m trên tr c hoành có tung đ b ng 0 (Bài 34 sgk)ộ ằ ể ụ ộ ằ