HS: OÂn taäp quy taéc nhaân phaân soá, chia phaân soá, tính chaát cô baûn cuûa pheùp nhaân phaân số, định nghĩa tỉ số lớp 6.Bảng nhóm.. TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC Hoạt động của GV.[r]
Trang 1A/ MỤC TIÊU
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Hai bảng phụ , giáo án
HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6).Bảng nhóm
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1:KIỂM TRA
1/ Muốn cộng, trừ hai số x,y ta làm thế
nào? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập số 8(d) (Tr10 SGk)
Hướng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc
đằng trước có dấu “-“
2/ Phát biểu quy tắc chuyển vế
- Viết công thức
Chữa bài tập 16(a) (Tr5 Sbt)
3/ Quy tắc nhân chia hai phân số, tính
chất của phép nhân phân số ( công
thức)
HS1: Nêu quy tắc và viết công thức TQ
Bài 8(d) (Tr10 SGk) Tính:
8
3 2
1 4
7 3
2
8
3 2
1 4
7 3
2
24
7 3 24
79 HS2: Phát biểu và viết công thức như SGK
Bài tập 16a - SBT
Kết quả 3
2 5
2 12
11
20
3
x
Hoạt động 2: 1) NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép
tính nhân, chia hai số hữu tỉ
VDï: em sẽ thực hiện thế nào?
4
3
2
,
0
Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?
Một cách tổng quát: Với:
d b
c
a d
c b
a y x d
b d
c y
b
a
x
);
0 , (
VDï:
2
1 2
4
3
Phép nhân phân số có những t/c gì?
Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất
như vậy
GV gt “ T/chất phép nhân số hữu tỉ” -
Với x,y,zQ ta có: * x.y = y.x
*(x.y).z = x.(y.z) *x.1 = 1.x = x
Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
20
13 4
3 5
1 4
3 2 ,
Một HS lên bảng làm:
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
Phép nhân phân số có các t/c: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số
Ngày dạy: 24/8/2009
Ngày soạn: 21/8/2009 Tiết 3 § 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Trang 2nghịch đảo.
* 1 (1 với x 0) *x(y+z) = xy – xz
x
x
Yêu cầu HS làm bài tập số 11 (Tr12
SGK) Tính: a)
8
21 7
2
2
7 )
2 (
; 4
15
24
,
HS cả lớp làm bài tập vào vở, 3 HS lên bảng
làm Bài tập số 11
Kết quả: a) b)
4
3
6
1 1 6
7 )
; 10
Hoạt động 3: 2) CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
Với ; (y0)
d
c y b
a
x
Áp dụng quy tắc chia phân số, hãy
viết công thức x chia cho y
3
2 : 4 ,
0
- Làm ? SGK trang 11
23
5 )
; 5
2 1 5
,
Yêu cầu HS làm bài tập 12 (Tr12
SGK)
Với mỗi câu hãy tìm thêm một ví dụ
(bài tập này có tác dụng rèn tư duy
ngược cho HS)
Một HS lên bảng viết
)
0 (
d
c y b
a x
bc
d
a c
d b
a d
c b
a y
x: : . Học sinh nói cách làm:
5
3 2
3 5
2 3
2 : 4 ,
HS cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng làm Kết quả: a)
46
5 )
; 10
9
HS tìm thêm các cách viết khác
(Mỗi câu có thể có có nhiều đáp số)
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
8
5 ) 4 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
Hoạt động 4: CHÚ Ý
GV gọi 1 HS đọc phần “Chú ý” SGK
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ được học
sau
HS đọc SGK
HS lên bảng viết
4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
3 , 1
0
; 5 2
75 , 8
Hoạt động 5: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Bài tập 12 (Tr12 SGK)
6
25 5
12 4
3
2
1 7
18
45 6
8 23
7
6
1 1
Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Bài tập về nhà số 15,16 (Tr13 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr4,5 SBT)
- Hướng dẫn bài 15(a) (Tr13 - SGK)
Các số ở lá: 10; -2; 4; -25 Số ở bông hoa: -105 “Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng
ở số bông hoa: 4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105