Giáo án Hình học lớp 7: Chương 2 - Tam giác có nội dung gồm các bài học môn Hình học lớp 7 (Chương 2). Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 11. Ki n th c ế ứ : Ch ng minh đ nh lí v t ng ba góc c a m t tam giácứ ị ề ổ ủ ộ
Nh n bi t góc ngoài c a tam giác, quan h gi a góc ngoài và góc trong không k v i nó.ậ ế ủ ệ ữ ề ớ
2. Kĩ năng: V n d ng các đ nh lí vào vi c tính s đo các góc c a tam giác.ậ ụ ị ệ ố ủ
3. Thái độ: Có ý th c c n th n trong th c hành đo và c t dán, có thái đ t giác.ứ ẩ ậ ự ắ ộ ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , h p tác, giao ti p, tính toán, suy lu n.ự ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ậ
Năng l c chuyên bi t: Th c hành đo góc, c t ghép, Ch ng minh đ nh lí v t ng ba góc c a ự ệ ự ắ ứ ị ề ổ ủ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
SGK, thước đo góc, b ng nhóm, tam giác b ng bìa, kéoả ằ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
Bi t cách tính sế ố
đo góc c a tam ủgiác
Tính s đo cácố góc c a tam giácủ Tính s đo các ố
bi t góc ngoài vàế tính ch t c a gócấ ủ ngoài
Tìm m i liên h ố ệ
gi a góc ngoài ữ
và góc trong không k v i nó.ề ớ
Tính s đo góc ốgóc ngoài c a ủtam giác
Tính s đo các ốgóc c a tam giácủ c/m hai đường
M c tiêu: Kích thích HS tìm tính ch t liên quan đ n ba góc c a các tam giácụ ấ ế ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ đàm tho i, v n đápạ ấ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước
Trang 2 Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: D đoán t ng s đo ba góc c a m t tam giácả ẩ ự ổ ố ủ ộ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th c:ậ ế ậ ế ứ
Hai tam giác này có t ng ba góc đ u b ngổ ề ằ
nhau
? Em hãy d đoán xem t ng đó b ng bao nhiêuự ổ ằ
GV: Đ bi t câu tr l i c a các em có đúngể ế ả ờ ủ
không chúng ta tìm hi u bài h c hôm nay.ể ọ
HS quan sát hình v , tr l i câu h iẽ ả ờ ỏ
Nêu k t qu tìm đế ả ược
Nêu d đoánự
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2: ạ ộ T ng ba góc c a m t tam giác ổ ủ ộ
M c tiêu: Rèn cho HS k năng th c hành đo góc, c t ghép hình, suy lu n và ch ng minh đ nh ụ ỹ ự ắ ậ ứ ị
lí t ng ba góc c a m t tam giác.ổ ủ ộ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: th c hành, ậ ạ ọ ự th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trìnhả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước đo góc, b ng ph , kéo, tam giác b ng bìaả ụ ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: Th c hành đo góc, c t, ghép góc c a m t tam giác, phát bi u và ch ng minh đ nh líả ẩ ự ắ ủ ộ ể ứ ị
v t ng ba góc c a m t tam giác.ề ổ ủ ộ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
V m t tam giác vào v ẽ ộ ở
Đo 3 góc c a tam giác v a v ủ ừ ẽ
2 HS lên b ng đo các góc c a hai tam giácả ủ
trên b ng.ả
Tính t ng s đo 3 góc c a m i tam giác.ổ ố ủ ỗ
Nêu nh n xét v t ng s đo 3 góc c a các ậ ề ổ ố ủ
Quan sát k t qu c a ph n th c hành, xét ế ả ủ ầ ự
xem t ng 3 góc c a tam giác ABC ghép l i ổ ủ ạ
C B
A
1
Trang 3 M c tiêu: Áp d ng đ nh lí đ tính s đo góc c a tam giácụ ụ ị ể ố ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i mả ậ ạ ợ ở
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, nhómứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, b ng phệ ạ ọ ả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
x
P N
M
Trang 4Ti t: ế 18 Ngày d y:ạ 5/11/2020
Ch đ : T NG BA GÓC C A M T TAM GIÁC (tt) ủ ề Ổ Ủ Ộ
N i dung 2: Áp d ng vào tam giác vuông ộ ụ
Góc ngoài c a tam giác ủ III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T PỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ
M c tiêu: Nêu đ nh nghĩa tam giác vuông, đ nh lí v hai góc nh n trong m t tam giác vuôngụ ị ị ề ọ ộ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trìnhả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: Đ nh nghĩa tam giác vuông, tính t ng hai góc nh n trong m t tam giác vuông.ả ẩ ị ổ ọ ộ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV v tam giác ABC có góc A vuông lênẽ
b ng, yêu c u HS v vào v ả ầ ẽ ở
GV gi i thi u đó là tam giác vuôngớ ệ
Yêu c u HS nêu đ nh nghĩa ?ầ ị
HS th c hi n v hình, nêu đ nh nghĩaự ệ ẽ ị
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n ậ ế ậ ế
HS th o lu n th c hi n nhi m vả ậ ự ệ ệ ụ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th cậ ế ậ ế ứ
v đ nh lí trong tam giác vuông.ề ị
2. Áp d ng vào tam giác vuôngụ
Đ nh nghĩa: ị Tam giác vuông là tam giác có m t ộ góc vuông.
V tam giác ABC ẽ
( ᄉA = 900)BC: c nh huy nạ ề
Trang 5 M c tiêu: Nh n bi t đụ ậ ế ược gĩc ngồi c a tam giác, nh quan h gi a gĩc ngồi v i hai gĩc ủ ớ ệ ữ ớtrong khơng k v i nĩ.ề ớ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i m , thuy t trìnhả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, c p đơiứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước , b ng phả ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: Đ nh nghĩa gĩc ngồi c a tam giác, đ nh lí v tính ch t gĩc ngồi.ả ẩ ị ủ ị ề ấ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: V tam giác ABC lên b ng, yêu c u HS ẽ ả ầ
v gĩc k bù v i gĩc Cẽ ề ớ
GV gi i thi u gĩc v a v là gĩc ngồiớ ệ ừ ẽ
Yêu c u HS nêu đ nh nghĩa t cách vầ ị ừ ẽ
V gĩc ngồi t i A; t i Bẽ ạ ạ
Yêu c u hs làm ?4 theo c pầ ặ
So sánh ᄉACx v i ớ ᄉA , ᄉACx v i ớ ᄉB
HS th o lu n th c hi n nhi m vả ậ ự ệ ệ ụ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n ki n th cậ ế ậ ế ứ
=>Định lý, Nhận xét: (sgk)
3. Góc ngoài của tam giác
Định nghĩa: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy
góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC. khi đó, các góc A, B, C gọi là góc trong của tam giác
?4 ᄉACx = 1800 – ᄉC ; ᄉA + ᄉB = 1800 ᄉC
ᄉACx = ᄉA + ᄉB Â ᄉACx > ᄉA ; ᄉACx > ᄉB
Định lý: (sgk/107)
Ho t đ ng 6: ạ ộ Áp d ng làm bài t p ụ ậ
M c tiêu: C ng c tính ch t gĩc ngồi c a tam giácụ ủ ố ấ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i mả ậ ạ ợ ở
Hình th c t ch c ho t đ ng: nhĩm, c p đơiứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Nêu các bước th c hi n, tính k t quự ệ ế ả
HS th o lu n theo c p, th c hi n nhi m vả ậ ặ ự ệ ệ ụ
GV theo dõi, giúp đ : D a vào GT c a bàiỡ ự ủ
tốn cho, tính s đo gĩc A, r i áp d ng tínhố ồ ụ
ch t gĩc ngồi tính hai gĩc c n tìm ấ ầ
HS trình bày cách th c hi nự ệ
GV nh n xét, đánh giá.ậ
Bài 1/108sgkHình 50: x = 1800 – 400 = 1400
y = 600 + 400 = 1000
Hình 51: x = 400 + 700 = 1100
y = 1800 – (400 + 1100) = 300
Bài 2/108sgkG
ᄉ 800 350 1150
ADC= + = (Gĩc ngồi c a ủADB)
x C
B
A
30 80
2 1
D
C A
B
Trang 6 M c tiêu: C ng c tính ch t góc ngoài c a tam giác và đ nh lí áp d ng trong tam giác vuông.ụ ủ ố ấ ủ ị ụ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i mả ậ ạ ợ ở
Hình th c t ch c ho t đ ng: nhóm, c p đôi, cá nhânứ ổ ứ ạ ộ ặ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
Trang 7(Gĩc ngồi c a ủ ACI) (2)
T (1) và (2) Suy ra ừ
BIK CIK BAK CAK+ > +
Hay ᄉBIC BAC>ᄉBài 6 /108SGK H.55: AHI vuông tại H
> ᄉA + ᄉAIH = 90o
> ᄉA= 90o ᄉAIH (1)
KIB vuông ở K > ᄉB + ᄉBIK = 90o
=> ᄉB= 900 ᄉAIH (2) ᄉAIH = ᄉAIH (đối đỉnh) (3)
Ho t đ ng 8: ạ ộ CM hai đ ườ ng th ng song song ẳ
M c tiêu: V n d ng tính ch t gĩc ngồi c a tam giác đ c/m hai đụ ậ ụ ấ ủ ể ường th ng song song.ẳ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ th o lu n, đàm tho i, g i mả ậ ạ ợ ở
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: SGK, thệ ạ ọ ước
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
A
2 1
B A
x 40
B
K I
Trang 8A = ᄉB mà ᄉ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁỎ Ậ Ể
Câu 1 : (M1) Phát bi u đ nh lí v t ng ba gĩc c a tam giác, tính ch t gĩc ngồi c a tam giácể ị ề ổ ủ ấ ủCâu 2 : (M2) Hãy nêu cách tính sơ đo 1 gĩc trong m t tam giác khi bi t hai gĩc.ộ ế
2. Kĩ năng: Tìm đ c các đ nh, các gĩc, các c nh t ng ng c a hai tam giác b ng nhau. Tìmượ ỉ ạ ươ ứ ủ ằ
được hai đo n th ng b ng nhau, hai gĩc b ng nhau c a hai tam giác b ng nhauạ ẳ ằ ằ ủ ằ
3. Thái độ: T p trung, c n th n, t giác, tích c cậ ẩ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhauị ằ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính tốn; NL s d ng ngơn ngự ự ọ ạ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Đ nh nghĩa và vi t kí hi u hai tam giác b ng nhau.ị ế ệ ằ Tìm đ c cácượ
đ nh, các gĩc, các c nh tỉ ạ ương ng c a hai tam giác b ng nhau. Tìm đứ ủ ằ ược hai đo n th ng b ngạ ẳ ằ nhau, hai gĩc b ng nhau c a hai tam giác b ng nhauằ ủ ằ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đơi, nhĩm.ứ ổ ứ ạ ọ ặ
Trang 9 Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m:ả ẩ Đ nh nghĩa hai đo n th ng, hai góc b ng nhau, d đoán hai tam giác b ng nhau.ị ạ ẳ ằ ự ằ
D đoán câu tr l i.ự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhau ị ằ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: T cách đo ki m tra phát bi u đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhau.ụ ừ ể ể ị ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
HS báo cáo k t qu th c hi nế ả ự ệ
GV nh n xét, đánh giá, k t lu n câu trậ ế ậ ả
nghĩa hai tam giác b ng nhau, v hai tamằ ẽ
giác b ng nhau và nêu các y u t tằ ế ố ươ ng
Hai đ nh A và A’ (B và B’, C và C’) là hai đ nh ỉ ỉ
tương ng.ứHai góc A và A’ (B và B’, C và C’) là hai góc
tương ng.ứHai c nh AB và A’B’ (BC và B’C’, AC và A’C’) làạ hai c nh tạ ương ng.ứ
Đ nh nghĩa (SGK)ị
Ho t đ ng 3:ạ ộ Kí hi u ệ hai tam giác b ng nhau ằ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: T cách đ nh nghĩa , vi t đụ ừ ị ế ược kí hi u hai tam giác b ng nhau.ệ ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: Vi t đúng kí hi u hai tam giác b ng nhau.ả ẩ ế ệ ằ
NLHT: Vi t và đ c kí hi u hai tam giác b ng nhau.ế ọ ệ ằ
A
Trang 10H: Khi vi t hai tam giác b ng nhau ta chú ýế ằ
M c tiêu:ụ Tìm các đ nh, góc, c nh t ng ng, vi t kí hi u hai tam giác b ng nhau.ỉ ạ ươ ứ ế ệ ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hãy tính ᄉA , r i suy raồ ᄉD
Cá nhân HS quan sát hình v , d a vào đ u bài,ẽ ự ầ
G i HS đ ng t i ch tr l i câu aọ ứ ạ ỗ ả ờ
2 HS lên b ng vi t các góc b ng nhau và cácả ế ằ
c nh b ng nhau.ạ ằ
GV nh n xét, đánh giáậ
?2 a) ABC = MNPb) Đ nh tỉ ương ng v i A là đ nh M.ứ ớ ỉc) ABC = MNP
Bài 11/112 sgk: ABC = HIKa) C nh tạ ương ng v i BC là c nh IKứ ớ ạGóc tương ng v i góc H là góc A.ứ ớb) AB = HI, AC = HK, BC = IK
Trang 11Ti t: 22ế Ngày d y:26/11/2020.ạ
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c ế ứ : C ng c đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhau, cách vi t kí hi uủ ố ị ằ ế ệ
2. Kĩ năng: Rèn k năng nh n bi t hai tam giác b ng nhau, ch ra các góc t ng ng, các c nh ỹ ậ ế ằ ỉ ươ ứ ạ
tương ng b ng nhauứ ằ
3. Thái độ: T p trung, c n th n, t giác, tích c cậ ẩ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Bài t p v hai tam giác b ng nhauậ ề ằ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ạ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ Tìm và vi t kí hi u hai tam giác b ng nhau, ch ra các y u t t ngế ệ ằ ỉ ế ố ươ
ng c a hai tam giác b ng nhau
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôiứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK, th c chia kho ng, th c đo gócạ ướ ả ướ
2. H c sinh:ọ SGK, thước chia kho ng, thả ước đo góc
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
Trang 12 M c tiêu:ụ Tìm đúng gĩc, c nh tạ ương ng v i gĩc, c nh đã bi t.ứ ớ ạ ế
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Ch ra y u t tỉ ế ố ương ng v i các y uứ ớ ế
t đã cho và s đo c a chúngố ố ủ
Cá nhân HS th c hi n nhi m v , tr l iự ệ ệ ụ ả ờ
H: Trước h t ta c n tìm c nh nào ?ế ầ ạ
HS tha lu n theo c p làm bàiỏ ậ ặ
1 HS lên b ng tínhả
GV nh n xét, đánh giáậ
Bài 12/112sgkABC = HIK => AB = HI ; BC = IK
mà AB = 2 cm ; BC =4 cm ; ᄉB = 40o
> HI = 2 cm ; IK = 4 cm ; I$ = 40o
Bài 13/112sgkABC = DEF suy ra AC = DF = 5cmChu vi c a m i tam giác là: ủ ỗ
4 + 6 + 5 = 15 (cm)
HO T Đ NG 2: Ạ Ộ Vi t kí hi u v s b ng nhau c a hai tam giác ế ệ ề ự ằ ủ (Ho t đ ng cá nhânạ ộ )
M c tiêu:ụ Vi t đúng kí hi u v s b ng nhau c a hai tam giácế ệ ề ự ằ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Mu n vi t đố ế ược k/h b ng nhau ta tìm gì ?ằ
Tìm các đ nh tỉ ương ng v i các đ nh A, B, Cứ ớ ỉ
HS : Đ ng t i ch tr l iứ ạ ỗ ả ờ
Bài 14 /112SGK
T AB = KI ; ừ B Kᄉ =ᄉ => Đỉnh B tương ứng với K Đỉnh A tương ứng với I Đỉnh C tương ứng với HVậy ABC = IKH
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: K t qu bài ki m tra 15’ả ẩ ế ả ể
NLHT: Vi t kí hi u hai tam giác b ng nhau và các y u t tế ệ ằ ế ố ương ng, tìm s đo c nh, gĩc c aứ ố ạ ủ hai tam giác b ng nhau.ằ
Trang 13Bài 1: (4đ) Cho ABC = DEF
a) Tìm c nh tạ ương ng v i c nh AB.ứ ớ ạ
700. Hãy tìm s đo c a các c nh và cácố ủ ạ
góc còn l i (n u đạ ế ược) c a hai tam giácủ
ᄉA D=ᄉ ; ᄉB E=ᄉ ; ᄉC F= ᄉ Bài 2: ABC = MNP Suy ra:
MN = AB = 3cm, AC = MP = 5cm;
ᄉN = ᄉB = 500; ᄉA = ᄉM = 700 ;
ᄉC = ᄉP = 1800 – (700 + 500) = 600 Bài 3:
MNP = EDH
0,5
0,51,51,5
1122
E. HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
H c kĩ đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhau.ọ ị ằ
Xem l i các bài đã gi i. Làm BT 22 > 26 SBTạ ả
Trang 144. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Trường h p b ng nhau c nhc nhc nh c a hai tam giácợ ằ ạ ạ ạ ủ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: T h c, GQVĐ, sáng t o, tính toán, s d ng ngôn ngự ự ọ ạ ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ V tam giác bi t ba c nh, nh n bi t hai tam giác b ng nhau theoẽ ế ạ ậ ế ằ
trường h p ợ c nhc nhc nhạ ạ ạ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK, th c chia kho ng, th c đo góc, com pa, b ng ph bài 17sgkạ ướ ả ướ ả ụ
2. H c sinh:ọ SGK, thước chia kho ng, thả ước đo góc, com pa
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
Ho t đ ng 1:ạ ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Bụ ước đ u d đoán đầ ự ược trường h p b ng nhau th nh tợ ằ ứ ấ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: D đoán trả ẩ ự ường h p b ng nhau th nh tợ ằ ứ ấ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
Hai tam giác b ng nhau khi nào ? ằ
Không c n xét góc ta cũng nh n bi t đầ ậ ế ược
hai tam giác b ng nhau. Em hãy đoán xem đó ằ
là nh ng y u t nào b ng nhau ?ữ ế ố ằ
V y nh n bi t th nào ta s tìm hi u bài h c ậ ậ ế ế ẽ ể ọ
hôm nay
Khi ba c nh và ba góc c a tam giác này ạ ủ
tương ng b ng ba c nh và ba góc c a tam ứ ằ ạ ủgiác kia
Đó y u t v c nh ế ố ề ạ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
*Ho t đ ng 2: ạ ộ V tam giác bi t 3 c nh ẽ ế ạ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Bi t cách v tam giác bi t ba c nhụ ế ẽ ế ạ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: V đả ẩ ẽ ược tam giác khi bi t ba c nhế ạ
A
2
Trang 15A’B’ = 2cm
*Ho t đ ng 3: ạ ộ Tr ườ ng h p b ng nhau c nh c nh c nh ợ ằ ạ ạ ạ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Phát bi u trụ ể ường h p b ng nhau th nh t c a tam giác (c.c.c)ợ ằ ứ ấ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: T cách v và đo suy lu n: Trả ẩ ừ ẽ ậ ường h p b ng nhau th nh t c a tam giácợ ằ ứ ấ ủ
NLHT: Sáng t o, s d ng ngôn ng , phát bi u tính ch tạ ử ụ ữ ể ấ
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
thì ABC = A’B’C’
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 4ạ ộ : Áp d ng ụ (ho t đ ng c p đôi, nhóm)ạ ộ ặ
M c tiêu: Nh n bi t hai tam giác b ng nhau, suy ra s đo góc tụ ậ ế ằ ố ương ngứ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Suy ra ᄉB A= =ᄉ 1200
* Bài 17 /114SGKH68 : ABC = ABDH69 : MNQ = QPMH70 : EHI = IKE ; HEK = KIH
A
Trang 17Ti t:24 ế Ngày :3/12/2020.
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c ế ứ : Giúp HS bi t cách c/m hai tam giác b ng nhau và cách v tia phân giác c a góc ế ằ ẽ ủ
b ng thằ ước và compa. C ng c trủ ố ường h p b ng nhau c nhc nhc nh c a hai tam giácợ ằ ạ ạ ạ ủ
2. Kĩ năng: Ch ng minh hai tam giác b ng nhau theo tr ng h p canh – c nh – c nhứ ằ ườ ợ ạ ạ
Rèn kĩ năng v tia phân giác c a m t góc b ng thẽ ủ ộ ằ ước và compa
3. Thái độ: T p trung, c n th n, t giác, tích c cậ ẩ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Rèn k năng ch ng minh hai tam giác b ng nhau theo trỹ ứ ằ ường h p c nhợ ạ – c nh – c nhạ ạ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, sáng t o, tính toánự ự ọ ạ , s d ng công c ử ụ ụ
Năng l c chuyên bi t: Ch ng minh hai tam giác b ng nhau theo trự ệ ứ ằ ường h p c nh – c nh – ợ ạ ạ
c nhạ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK, th c, com paạ ướ
2. H c sinh:ọ SGK, thước , com pa
Ho t đ ng 1: ạ ộ Ch ng minh hai góc b ng nhau ứ ằ (ho t đ ng nhóm, c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: Rèn k năng ch ng minh hai tam giác b ng nhauụ ỹ ứ ằ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
M
N
Trang 18Mu n c/m ố ADE = BDE ph i ch ra cácả ỉ
y u t nào b ng nhau? Vì sao?ế ố ằ
HS th o lu n theo c p, c/m hai tam giácả ậ ặ
Ho t đ ng 2: V và cạ ộ ẽ h ng minh tia phân giác c a góc ứ ủ (ho t đ ng cá nhân, c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: Giúp HS bi t cách v n d ng hai tam giác b ng nhau đ c/m tia phân giác c a góc.ụ ế ậ ụ ằ ể ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
y O
x
Trang 19 Rèn k năng ch ng minh hai tam giác b ng nhau .ỹ ứ ằ
3. Thái độ: T p trung, c n th n, t giác, tích c cậ ẩ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Bài t p v n d ng trậ ậ ụ ường h p b ng nhau th nh t đ v góc ợ ằ ứ ấ ể ẽ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: NL t h c, NL sáng t o, NL tính toánự ự ọ ạ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ NL v n d ng, NL s d ng công c , ậ ụ ử ụ ụ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK, th c , com paạ ướ
2. H c sinh:ọ SGK, thước , com pa
Nêu trường h p b ng nhau th nh t.ợ ằ ứ ấ
Phát bi u đ nh nghĩa hai tam giácể ị
b ng nhau nh sgk/110. ằ ư
Nêu trường h p b ng nhau th nh tợ ằ ứ ấ
nh sgk/113. ư
5đ5đ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 1: ạ ộ V và ch ng minh hai góc b ng nhau ẽ ứ ằ (ho t đ ng cá nhân, c p đôi)ạ ộ ặ
M c tiêu: Giúp HS bi t v góc b ng góc cho trụ ế ẽ ằ ước. Rèn k năng ch ng minh hai tam giác ỹ ứ
C O
B A
Trang 20 M c tiêu: Rèn k năng v tam giác và ch ng minh tia phân giác c a gĩcụ ỹ ẽ ứ ủ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: V tam giác, v và c/m tia phân giác c a gĩc.ả ẩ ẽ ẽ ủ
NLHT: v tam giác, c/m hai gĩc b ng nhauẽ ằ
Ho t đ ng c a GV & HSạ ộ ủ N i dungộ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Làm bài t p:ậ
Câu 1: V ẽ ABC bi t AB = 4; AC = 3 ; BC =ế
5. V tia phân giác c a ẽ ủ ᄉA
Câu 2: Cho ABC bi t AB = AC, H là trungế
đi m BC. C/m AH là tia phân giác ể ᄉBAC
AB = AC (GT) , HB = HC (GT) , AH: cạnh chung
=> ABH = ACH (c.c.c)Suy ra ᄉCAH BAH=ᄉ (2 góc tương ứng)
Hay AH là tia phân giác của ᄉBAC
D. TÌM TỊI, M R NGỞ Ộ
Xem l i các bài đã gi i. Bài t p 23/116 SGK , 33 , 35/102 SBTạ ả ậ
Đ c trọ ước bài: Trường h p b ng nhau th hai c a tam giác c nhgĩcc nh.ợ ằ ứ ủ ạ ạ
Trang 21Ti t: 26ế Ngày:10/12/2020.
§4. TR ƯỜ NG H P B NG NHAU TH HAI Ợ Ằ Ứ
C A TAM GIÁC C NH – GÓC C NH (C.G.C) Ủ Ạ Ạ
I. M C TIÊU: Ụ
1. Ki n th c ế ứ : N m đ c tr ng h p b ng nhau c nhgócc nh c a hai tam giácắ ượ ườ ợ ằ ạ ạ ủ
Cách v tam giác bi t hai c nh và góc xen gi a hai c nh đó.ẽ ế ạ ữ ạ
2. Kĩ năng: V tam giác bi t hai c nh và góc xen gi a hai c nh đó.ẽ ế ạ ữ ạ
Ch ng minh hai tam giác b ng nhau theo trứ ằ ường h p b ng nhau c.g.c. ợ ằ
3. Thái độ: T p trung, c n th n, t giác, tích c cậ ẩ ậ ự ự
4. N i dung tr ng tâm ộ ọ : Cách v tam giác bi t hai c nh và góc xen gi a hai c nh đó.ẽ ế ạ ữ ạ
Trường h p b ng nhau c nhgócc nh c a hai tam giácợ ằ ạ ạ ủ
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: t h c, t duy, tính toán, s d ng công c , ngôn ng , giao ti p, h p tác. ự ự ọ ư ử ụ ụ ữ ế ợ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ V ẽ tam giác bi t hai c nh và góc xen gi a.ế ạ ữ Ch ng minh hai tam giácứ
b ng nhau theo trằ ường h p b ng nhau c.g.c. ợ ằ
II. PHƯƠNG PHÁP, K THU T, HÌNH TH C T CH C D Y H C Ỹ Ậ Ứ Ổ Ứ Ạ Ọ
Phương pháp và và kĩ thu t d y h c: th o lu n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ậ ạ ọ ả ậ ạ ợ ở ế
Hình th c t ch c d y h c: cá nhân, c p đôi, nhómứ ổ ứ ạ ọ ặ
III. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Bài so n, SGK, Th c th ng, th c đo góc, b ng ph ạ ướ ẳ ướ ả ụ
2. H c sinh:ọ SGK, Thước k , thẻ ước đo góc
IV. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG: Ở Ộ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tình hu ng xu t phát ố ấ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: HS có th suy đoán cách c/m tam giác b ng cách xét hai c nh và 1 góc.ụ ể ằ ạ
Phương pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: D đoán trả ẩ ự ường h p b ng nhau th hai.ợ ằ ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Nêu đ nh nghĩa hai tam giác b ng nhau ị ằ
Phát bi u TH b ng nhau th nh t c a ể ằ ứ ấ ủ
D đoán câu tr l i. ự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng c a GV & HSạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 2ạ ộ : V tam giác bi t hai c nh và góc xen gi a ẽ ế ạ ữ (ho t đ ng cá nhân)ạ ộ
M c tiêu: Bi t cách v tam giác bi t hai c nh và góc xen gi aụ ế ẽ ế ạ ữ
Ph ng pháp/kĩ thu t d y h c: đàm tho i, v n đáp, g i m , thuy t trìnhươ ậ ạ ọ ạ ấ ợ ở ế
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Phương ti n d y h c: sgk, thệ ạ ọ ước, ph n màu, b ng ph /máy chieeusấ ả ụ
S n ph m: V đả ẩ ẽ ược tam giác bi t hai c nh và góc xen gi aế ạ ữ
NLHT: V tam giác bi t hai c nh và góc xen gi aẽ ế ạ ữ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
1 HS đ c bài toán .ọ 1. V tam giác bi t hai c nh và góc xen ẽ ế ạ