1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 99,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: KIỂM TRA 1/ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a HS1: GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.. GV Traàn thò Bích Thuû y – THCS Traàn Phuù[r]

Trang 1

A/ MỤC TIÊU

 HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu

tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Giáo án, bảng phụ

 HS: Ôn GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân, chia số thập phân, cách

viết số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

1/ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a

là gì? Tìm: 15;3;0

Tìm x biết: = 2x

2/ Vẽ trục số, biễu diễn trên trục số các

số hữu tỉ: ; 2

2

1

; 5 ,

3  

GV nhận xét vào cho điểm

HS1: GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách

từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.

0 0

; 3 3

; 15

HS2:

Hoạt động 2: 1) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

GV giới thiệu GTTĐ của một số hữu tỉ

x Kí hiệu: x

* Tìm: ;0; 2

2

1

; 5 ,

GV chỉ vào trục số HS2 đã biểu diễn các

số hữu tỉ trên và lưu ý HS: khoảng cách

không có giá trị âm

- Cho HS làm ?1 phần b (sgk)

Điền vào chổ trống (…)

GV nêu:



 0 x nếu

0 x nếu

x

x

x

Công thức xác định giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ cũng tương tự như đối với

số nguyên

Định nghĩa: SGK Theo ĐN ta có:

= 3,5

5 , 3

2

1

2 1 

0

HS điền để được kết luận:

x

x

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

0

Ví dụ:

3

2 vì

3

2 3

2

75 , 5 ) 75 , 5 (

75 ,

Ngày soạn: 23/8/2009

Ngày dạy: 26/8/2009 Tiết 4 § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU

TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

3,5

Trang 2

Yêu cầu HS làm bài tập 17 (Tr 15 SGK) Bài tập 17 (15 SGk)

1) Câu a và c đúng, câu b sai

GV đưa lên màn đèn chiếu “bài giải sau

đúng hay sai”?

a) x  0vớimọixQ

b) x  xvớimọixQ

c) x 2x2 d) x x

e) x xx0

GV nhấn mạnh nhận xét (14 SGK)

5

1 5

1 

x x 0,37x0,37 c) x 0x0 d)

3

2 1 3

2

1  

x

Bài tập

a.Đúng b Đúng

c Sai x  2 x khôngcógiá trịnào

d Sai x  x e Đúng

Hoạt động 3:2) CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ví dụ: a/ (-1,13) + (-0,264)

Hãy viết các số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy

tắc cộng hai phân số

* Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối

vối số nguyên.

Ví dụ: b) 0,245-2,134

c) (-5,2).3,14

*Vậy khi cộng, trừ, nhân, chia hai số

thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tương tự như với số

nguyên

d) (-0,408):(-0,34)

GV Nêu quy tắc chia hai số thập phân

Hãy áp dụng vào bài tập d) Thay đổi

dấu của số chia (cho HS sử dụng máy

tính)

- Yêu cầu HS làm ?3 Tính:

a) -3,116 + 0,263) b) (-3,7).(-2,16)

- HS làm bài tập 18 (15 SGK)

HS phát biểu:

1000

264 100

113

HS nêu cách làm:

(-1,13) + (-0,264)=-(1,13+ 0,264) =-1,394

HS lên bảng làm, Kêt quả:

b) -1,889 c) 16,328

HS nhắc lại quy tắc d) (-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (-0,408): (+0,34) = -(0,048:0,34) = -1,2

HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7 2,16) = 7,992

Bài tập 18 (Tr 15 SGK) Kết quả:

a) – 5,693 ; b) – 0,32 c) 16,027 ; d) – 2,16

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

*công thức tính gttđ của một số hữu tỉ

Bài 20 (Tr 15 SGK) Tính nhanh

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)



 0 x nếu x

-0 x nếu

x x

2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Kết quả:

a) 4,7 b) 0 c) 3,7 d) -28

Trang 3

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc ĐN và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Bài tập 21, 22, 24 (Tr 15, 16 SGK) 24, 25, 27 (Tr 7,8 SBT).Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm