1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: KIỂM TRA 1/ Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức HS1 nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.. daõy tæ soá baèng nhau.[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

 Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

 Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ, giáo án

 HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm HS ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Chữa bài tập 70 (c,d) (trang 13 SBT)

c) 0,01: 0,25 = 0,75x: 0,75

d) :0,1x

3

2 8

,

0

:

3

1

2/ Chữa bài tập 73 (trang 14 SBT)

Cho a, b, c, d  0 từ tỉ lệ thức

d

c b

a 

hãy suy ra tỉ lệ thức

c

d c a

b

a  

GV nhận xét cho điểm

HS1 nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Bài tập 70 (c,d) (trang 13 SBT) Kết quả:

c) ( 0,004) d) x = 4

250

1 

x

Bài tập 73 (trang 14 SBT)

- HS2: (Có thể làm một trong các cách sau)

Cách 1:

ad = bc -bc = -ad ac–bc=ac –ad

d

c b

(a - b)c = a(c - d)

c

d c a

b

a  

Cách 2:

d

c b

c

d a

b 

c

d c a

b a c

d a

b      

Hoạt động 2: 1) TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

GV yêu cầu HS làm

?1 Cho tlt Hãy so sánh các tỉ số:

6

3 4

2 

; Với các tỉ số đã cho

6

4

3

2

6

4

3

2

HS làm ?1







2

1 6

3 4

2

2

1 10

5 6 4

3







2

1 2

1 6 4

3 2





1 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

- GV: Một cách tổng quát:

Từ có thể suy ra

d

c

b

a 

d b

c a b

a



- Tính chất trên còn được mở rộng cho

dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a f

e

d

c

b

a

 

 

Yêu cầu HS làm bài tập 54 (T

30SGK)

HS tự đọc SGK trang 28; 29 Một HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết luận:

ĐK

d b

c a d b

c a d

c b

a





Chứng minh: SGK

Bài tập 54 (trang 30 SGK)

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:

Ngày dạy: 28/9/2009

Ngày soạn: 25/9/2009 Tiết 11 § 8:TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Trang 2

Tìm hai số x và y biết:

và x + y = 16

5

3

y

x 

Bài 55 trang 30 SGK

Tìm hai số x và y biết:

x: 2 = y: (-5) và x – y = -7

GV yêu cầu HS làm bài tập, 1HS lên

bảng làm

( Vì x+y=16) 2

8

16 5 3 5

y x y

x

; 6 2 3 2

3x  x  2 5.2 10

3y  x 

Bài 55 trang 30 SGK

7

7 ) 5 ( 2 5

x

(Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau và x – y = -7)

; 2 ) 1 ( 2 1

2x  x   1 ( 5).( 1) 5

5     

y

Vậy x = -2 , y= 5

Hoạt động 3:2) CHÚ Ý

- GV giới thiệu chú ý SGK Chú ý: SGK

- Cho HS làm ?2

- HS làm bài tập 57 (trang 30 SGK)

yêu cầu HS đọc đề bài

Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng

nhau

Giải bài tập

?2 Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c ( học sinh, a,b,c Z +) thì ta có:

10 9 8

c b

a  

Bài 57 SGK

Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c ( viên, a,b Z + )

Theo đề bài ta có: và a+b+c=44

5 4 2

c b

a  

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:

4 11

44 5 4 2 5 4

 

b c a b c

a

; 8 4 2 4

2 a 

a

16 4 4 4

4 b 

b

5

c

c

Vậy Số viên bi của ba bạn lần lượt là:8 viên, 16 viên, 20 viên

Hoạt động4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

Bài 56 (trang 30 SGK) Tìm diện tích

của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa

hai cạnh là và chu vi bằng 28

5 2

=

f d b

e c a f

e d

c b

a

 

 

  b d f

e c a f d b

e c a

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Bài 56 SGK

Kết quả: a = 4(m); b = 10 (m) Vậy diện tích hình chữ nhật là:

4.10 = 40 (m2)

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Bài tập số 58, 59, 60 (trang 30, 31 SGK) Số 74, 75, 76 (trang 14 SBT)

Trang 3

- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w