Giáo án Hình học lớp 7: Chương 3 - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác có nội dung gồm các bài học môn Hình học lớp 7 (Chương 3). Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 11. Ki n th c: ế ứ HS thu c n i dung hai đ nh lí, bi t cách ch ng minh c a đ nh lí1, so sánh độ ộ ị ế ứ ủ ị ược các góc
ho c các c nh trong m t tam giác khi bi t các y u t đ i di n ặ ạ ộ ế ế ố ố ệ
2. Kĩ năng:
V hình theo yêu c u và d đoán, nh n xét các tính ch t qua hình v ẽ ầ ự ậ ấ ẽ
Di n đ t 1 đ nh lí thành m t bài toán v i hình v , gi thi t và k t lu n.ễ ạ ị ộ ớ ẽ ả ế ế ậ
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , s d ng công c , NL ự ư ự ọ ử ụ ữ ử ụ ụ
h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: Phát bi u và ch ng minh đ nh lí; so sánh các góc, các c nh trong m t tam giác.ự ệ ể ứ ị ạ ộ
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Tam giác b ng gi y, th c, ph n màu, máy tính.ằ ấ ướ ấ
2. H c sinhọ : Th c, máy tính., tam giác b ng gi yướ ằ ấ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v cách so sánh các c nh c a m t tam giác b ng thụ ề ạ ủ ộ ằ ước đo độ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
M c tiêu: HS nêu đụ ược đ nh lí v góc đ i di n v i c nh l n h nị ề ố ệ ớ ạ ớ ơ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trang 2AB = AC Bˆ Cˆ
Bây gi ta xét trờ ường h p AB>AC ho c AB<AC ợ ặ
đ bi t quan h gi a ể ế ệ ữ B ˆˆ,C
GV: Sau khi l y đi m Bấ ể ’ trên c nh BC và v tia ạ ẽ
phân giác c a góc A thì có nh n xét gì v hai tamủ ậ ề
GT ABC; AB > AC
KL B Cᄉ ᄉ
Ch ng minh: sgkứ
Ho t đ ng 3: C nh đ i di n v i góc l n h n ạ ộ ạ ố ệ ớ ớ ơ
M c tiêu: HS nêu đụ ược đ nh lí v c nh đ i di n v i góc l n h nị ề ạ ố ệ ớ ớ ơ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
HS th c hi n và nêu ra d đoán trự ệ ự ường h p ợ
nào trong ba trường h p a, b, cợ
Qua đó GV cho HS phát bi u n i dung đ nh lí 2ể ộ ị
M c tiêu: C ng c hai đ nh lí v a h cụ ủ ố ị ừ ọ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Th o lu n theo c p làm bài 1 sgkả ậ ặ
Đ i di n 1 HS lên b ng làm bài, HS dạ ệ ả ưới
Trang 3HS: Tính được góc còn l i ta s so sánh ạ ẽ
Chu n b t t các BT ph n luy n t p cho ti t sau.ẩ ị ố ở ầ ệ ậ ế
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Phát bi u đ nh lí 1 và 2 quan h gi a góc và c nh trong m t tam giác?(M1)ể ị ệ ữ ạ ộ
Bài t p 2/55(SGK). (M3)ậ
Trang 43. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL so sánh các góc, các c nh trong m t tam giácự ệ ạ ộ
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: th c, ph n màu, máy tính.ướ ấ
2. H c sinhọ : Th c, máy tính.ướ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ m i quan h gi a góc và c nh trong m t tam giác.ụ ố ệ ữ ạ ộ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Trang 5 M c tiêu: HS tìm đụ ượ ạc c nh l n nh t, góc đ i di n v i c nh nh nh t.ớ ấ ố ệ ớ ạ ỏ ấ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ , thước
S n ph m: L i gi i bài 3, 4 sgk/56ả ẩ ờ ả
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
* Yêu c u:ầ GV yêu c u tr l i câu h i:ầ ả ờ ỏ
Đ bi t để ế ượ ạc c nh nào l n nh t trong ớ ấ ABC
ˆ B
A
a) Tam giác ABC có 1 góc tù thì hai góc còn l i c a ạ ủ
nó ph i là nh ng góc nh n vì t ng ba góc c a m t ả ữ ọ ổ ủ ộtam giác b ng 180ằ 0. Do đó góc tù là góc l n nh t ớ ấtrong tam giác
Theo đ nh lí 2 ta có ị ˆA 1000là góc l n nh t nên ớ ấ
c nh BC l n nh t.ạ ớ ấb) ABC: Aˆ 1000,Bˆ 400 Cˆ 400
Ta có: B ˆ Cˆ 400 ABC là tam giác cân
Bài 4/ 56(SGK):
Trong m t tam giác : Đ i di n v i c nh nh nh t là ộ ố ệ ớ ạ ỏ ấgóc nh nh t (theo Đ/L1) . Mà trong m t tam giác ỏ ấ ộthì góc nh nh t ch có th là góc nh n (Do t ng ba ỏ ấ ỉ ể ọ ổgóc c a m t tam giác b ng 180ủ ộ ằ 0 và m i tam giác có ỗ
* Yêu c u:ầ GV yêu c u tr l i câu h i:ầ ả ờ ỏ
Nêu đ nh lí quan h g a c nh và góc đ i di n.ị ệ ữ ạ ố ệ
Ta c n so sánh đi u gì? D a vào m i quan h ầ ề ự ố ệ
nào?
Nêu đ nh lí quan h g a góc và c nh đ i di n.ị ệ ữ ạ ố ệ
AC>AB thì góc ABC nh th nào v i góc ư ế ớ
Bài 5/ 56(SGK):
2 1
D
C B
B <90 DB>BC(quan h gi a c nh và góc ệ ữ ạ
2
B >90 Bᄉ 2>Aᄉ DA>DB (quan h gi a c nh và góc đ i diên)ệ ữ ạ ố DA>BC>DC nên H nh đi xa nh t, Trang đi g n ạ ấ ầ
nh t.ấ A
Bài 7/ 56(SGK):
Trang 6Ch ng minhứ a)Vì AC > AB nên B’ n m gi a ằ ữ
A và C , do đó: A BˆC A BˆB' (1)
b) ABB’ có AB = AB’ nên ABB’ cân t i Aạ
A BˆB' A Bˆ'B (2)c) A Bˆ'B là góc ngoài t i đ nh Bạ ỉ ’ c a ủ BB’C nên :
B C A B B
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nh c l i n i dung hai đ nh lí 1, 2.(M1)ắ ạ ộ ị
Câu 2: Bài 3,4 (M3)
Câu 3: Bài 5,6 (M4)
Trang 7 HS bi t quan h gi a đế ệ ữ ường vuông góc và đường xiên, gi a đữ ường xiên và hình chi u c a nó.ế ủ
2. Kĩ năng: HS v hình và nh n ra các y u t trên hình v ẽ ậ ế ố ẽ
HS so sánh được đường vuông góc và đường xiên. So sánh được các đường xiên k t m t đi mẻ ừ ộ ể
n m ngoài m t đằ ộ ường th ng đ n đẳ ế ường th ng đó và các hình chi u c a chúng.ẳ ế ủ
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v đự ệ ẽ ường vuông góc, đường xiên; ch ra đỉ ường vuông góc, đường xiên, hình chi u; nêu mói quan h gi a các y u t ế ệ ữ ế ố
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Th c th ng, êkeướ ẳ
2. H c sinhọ : Th c, Ôn l i đ nh lí Pytago, so sánh căn b c hai và quan h gi a góc và c nh đ i di n ướ ạ ị ậ ệ ữ ạ ố ệtrong tam giác.
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
th ng.ẳ
V n d ng đ nh líậ ụ ị Pytago đ so ểsánh các đo n ạ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v tên g i c a các đo n th ng trong hình v ụ ề ọ ủ ạ ẳ ẽ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
?: AB, AH, HB được g i là gìọ ?
GV: AB là đường xiên, HB là hình chi u c a ế ủ
đường xiên AB trên đường th ng d. Bài hôm ẳ
nay chúng ta s tìm hi u v m i quan h gi aẽ ể ề ố ệ ữ
đường vuông góc và đường xiên, đường xiên
và hình chi u.ế
AHB vuông t i H ạ
Ta có H Bᄉ >ᄉ Suy ra AB >AH (QH c nh và góc ạtrong tam giác
D đoán câu tr l iự ả ờ
AH là đường vuông góc
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
d H
B A
Trang 8HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Ho t đ ng 2: khái ni m v đạ ộ ệ ề ường vuông góc đường xiên, hình chi u c a đế ủ ường xiên
M c tiêu: HS ụ nh n raậ đường vuông góc, đường xiên, hình chi u c a đế ủ ường xiên
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước
S n ph m: các khái ni m ả ẩ ệ v đề ường vuông góc đường xiên, hình chi u c a đế ủ ường xiên
t đi m A đ n đừ ể ế ường th ng d.ẳ
Đi m H g i là chân c a để ọ ủ ường vuông góc hay hình chi u c a đi m A trên đế ủ ể ường th ng d. ẳ
Đo n th ng AB là m t đạ ẳ ộ ường xiên k t A đ n d.ẻ ừ ế Đo n th ng HB g i là hình chi u c a đạ ẳ ọ ế ủ ường xiên
Ho t đ ng 3: Quan h v đạ ộ ệ ề ường vuông góc và đường xiên
M c tiêu: HS nêu đụ ược m i quan h gi aố ệ ữ đường vuông góc đường xiên
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GV: D a trên hình v hãy so sánh đ dài c aự ẽ ộ ủ
đường vuông góc và các đường xiên ?
GV: Qua BT trên em rút ra được k t lu n gì ?ế ậ
GV: Gi i thi u n i dung đ nh líớ ệ ộ ị
ta ch k đỉ ẻ ược m tộ
đường vuông góc
và vô s đố ường xiên đ n đế ường th ng d.ẳ
Đường vuông góc ng n h n đắ ơ ường. xiên
Ta có : AB > AH
Đ dài độ ường vuông góc AH g i là kho ng cách tọ ả ừ
đi m A đ n để ế ường th ng d.ẳ
?3 Trong tam giác vuông AHB(Hˆ= 1v)Có: AB2 = AH2 + HB2 ( đ nh lí Pytago)ịSuy ra AB2 > AH2
E
d
N M K
A
Trang 9C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 5: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: C ng c hai đ nh lí v a h cụ ủ ố ị ừ ọ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Đi n vào ch tr ng cho h p lý ề ố ố ợ
a) Đường vuông góc k t S đ n d là ………ẻ ừ ế
Các đường xiên k t S đ n đẻ ừ ế ường th ng d ẳ
là ………
b) Hình chi u c a S trên d là ………ế ủ
Hình chi u c a PA trên d là ………ế ủ
C B A
S
Trang 102. Kĩ năng: Rèn luy n k năng v hình theo yêu c u đ bài, t p phân tích đ ch ng minh bài toán, bi tệ ỹ ẽ ầ ề ậ ể ứ ế
ch ra căn c c a các bỉ ứ ủ ước ch ng minhứ
3. Thái độ: Giáo d c ý th c v n d ng ki n th c vào th c ti nụ ứ ậ ụ ế ứ ự ễ
4.Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL h p tác.ự ư ự ọ ử ụ ữ ợ
Năng l c chuyên bi t: Nh n bi t và so sánh đự ệ ậ ế ường vuông góc và các đường xiên
II. CHU N BẨ Ị:
1. Giáo viên: Th c th ng, êke, com paướ ẳ
2. H c sinhọ : H c thu c các đ nh lí, th c th ng, compa, th c đo góc, com paọ ộ ị ướ ẳ ứơ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
đ nh lí 1, 2.ị V hình, vi t GT ẽ ế
và KL c a bài ủtoán
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ m i quan h gi a ki n th c toán h c v i th c t ụ ố ệ ữ ế ứ ọ ớ ự ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GV: Đây là m t d ng toán ng d ng trong th c t c a quan h gi a ộ ạ ứ ụ ự ế ủ ệ ữ
đường xiên và hình chi u.mà ti t h c hôm nay ta s tìm hi uế ế ọ ẽ ể
Nam t p đúng m c ậ ụđích
Suy nghĩ câu tr l iả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P Ệ Ậ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Ho t đ ng ạ ộ 2: Bài t p v quan h gi a đậ ề ệ ữ ường vuông góc và đường xiên
M c tiêu: ụ So sánh đ dài các đo n th ng d a vào độ ạ ẳ ự ường vuông góc và các đường xiên
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước kẻ
Trang 11N u M gi a B, H (ho c C và H) thì MH < ế ở ữ ặ
BH (MH < CH) AM < BA. V y trong m i ậ ọ
trường h p ta đ u có AM ợ ề AB
Ho t đ ng 3: ạ ộ Bài t p v quan h gi a các đậ ề ệ ữ ường xiên và các hình chi uế
M c tiêu: ụ So sánh đ dài các đo n th ng d a vào các độ ạ ẳ ự ường xiên và các hình chi u c a ế ủ
a) Vì E n m gi a A và C ằ ữ nên AE < AC
BE < BC (1) (Quan h gi a đệ ữ ường xiên và hình chi u)ế
b) Vì D n m gi a A và B ằ ữ nên AD < AB
ED < EB (2) (quan h gi a đệ ữ ường xiên và hình chi u)ế
T (1) và (2) ừ suy ra DE < BC
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng ạ ộ 4: Ch ng minh đứ ường tròn c t đắ ường th ngẳ
M c tiêu: ụ Bi t cách v n d ng các đ nh lí đã h c trong ế ậ ụ ị ọ §1 và §2 đ ch ng minhể ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
1 0
B
A
Trang 12Trước h t ta h AH ế ạ BC. Hãy tính AH ?
GV: G i 1 HS th c hi n tính AHọ ự ệ
GV: T i sao D và E l i n m trên c nh BC ?ạ ạ ằ ạ
* HS tr l i, GV đánh giá câu tr l iả ờ ả ờ
* GV ch t ki n th cố ế ứ
T A h AH ừ ạ BCXét AHB và AHC có :
HB = HC = BC2 = 6 (cm)Xét AHB có AH2 = AB2 BH2 (pytago)
AH2 = 102 62 = 64 AH = 8(cm)
Vì bán kính cung tròn tâm A l n h n kho ng ớ ơ ảcách t A đ n đừ ế ường th ng BC nên cung tròn ẳ(A, 9cm) c t đắ ường th ng BC t i hai đi m, D vàẳ ạ ể
a) So sánh các góc c a ủ ABC ; b) K AH ẻ BC (H BC). So sánh AB và BH, AH và HC
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nh c l i n i dung hai đ nh lí 1, 2.(M1)ắ ạ ộ ị
Câu 2: Bài 10, 13 SGK (M3)
Câu 3: Bài 13 SBT (M4)
Trang 131. Ki n th c ế ứ : HS nêu đ c quan h gi a đ dài ba c nh c a 1 tam giác t đó bi t đ c ba đo n th ngượ ệ ữ ộ ạ ủ ừ ế ượ ạ ẳ
có đ dài nh th nào thì không th là ba c nh c a 1 tam giác(đi u ki n c n đ ba đo n th ng là ba ộ ư ế ể ạ ủ ề ệ ầ ể ạ ẳ
c nh c a m t tam giác )ạ ủ ộ
2. Kĩ năng: Có kĩ năng v n d ng tính ch t v quan h gi a c nh và góc trong tam giác , v đ ng ậ ụ ấ ề ệ ữ ạ ề ườvuông góc v i đớ ường xiên
Luy n t p cách chuy n t m t đ nh lý thành 1 bài toán và ngệ ậ ể ừ ộ ị ượ ạc l i. Bước đ u bi t v n d ng b t ầ ế ậ ụ ấ
đ ng th c tam giác đ gi i bài toán.ẳ ứ ể ả
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
đ ng th c tam ẳ ứgiác.
Bi t vi t GT và ế ế
KL t đ nh lí.ừ ị Ki m tra ba đ ể ộ
dài có ph i ba ả
c nh c a tam ạ ủgiác
M c tiêu: ụ Giúp hs suy nghĩ v ề đ dàiộ đường th ng ẳ và đườ g p khúcng ấ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: ả ẩ Đường th ng ng n h n đẳ ắ ơ ường g p khúcấ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ HĐ c a HSủ
?: Hai b n đi theo hai con đạ ường nh hình v , b n nào t i đích nhanh h n?ư ẽ ạ ớ ơ
GV: Đ tr l i câu h i này ta vào bài h c hôm nayể ả ờ ỏ ọ
D đoán ựcâu tr l iả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2ạ ộ
: B t đ ng th c tam giác ấ ẳ ứ
M c tiêu: HS phát bi u đụ ể ược n i dung đ nh lí v b t đ ng th c tam giácộ ị ề ấ ẳ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Trang 14 Phương ti n: SGK, thệ ước
Em có v đẽ ược không ?
GV: Không ph i ba đ dài nào cũng là đ dàiả ộ ộ
ba c nh c a m t tam giác.ạ ủ ộ
Yêu c u hs so sánh trong m i trầ ỗ ường h p,ợ
t ng đ dài hai đo n nh h n đo n l n nh tổ ộ ạ ỏ ơ ạ ớ ấ
nh th nào?ư ế
GV: Gi i thi u n i dung đ nh lí ớ ệ ộ ị
GV v hình và gi i thi u các BĐT tam giác.ẽ ớ ệ
AB + AC > BC
AB + BC > AC
AC + BC > AB2
Phương ti n: SGK, thệ ước th ngẳ
S n ph m: Tìm ra các b ba đo n th ng là đ dài ba c nh c a tam giác và gi i thíchả ẩ ộ ạ ẳ ộ ạ ủ ả
nhóm, m i nhóm c ba b n đ i di nỗ ử ạ ạ ệ
tham gia trò ch i. M i b n lên b ng ơ ỗ ạ ả
th c hi n m t ý, xong ch y v ngay,ự ệ ộ ạ ề
Trang 15D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng ạ ộ
4 : H qu ệ ả
M c tiêu: HS hi u đụ ể ược n i dung h qu v b t đ ng th c tam giácộ ệ ả ề ấ ẳ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước th ngẳ
S n ph m: H qu c a b t đ ng th c tam giácả ẩ ệ ả ủ ấ ẳ ứ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
* GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV: T các b t đ ng th c tam giác yêu c u hsừ ấ ẳ ứ ầ
chuy n v trong t ng b t đ ng th c?ể ế ừ ấ ẳ ứ
GV: Gi i thi u v h qu c a BĐT tam giác.ớ ệ ề ệ ả ủ
GV: Hãy phát bi u l i h qu nàyể ạ ệ ả
Chu n b t t các BT cho ti t luy n t p sau.ẩ ị ố ế ệ ậ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nêu đ nh lí và h qu c a BĐT tam giác. (M1)ị ệ ả ủ
Câu 2: Trò ch i (M3)ơ
Trang 163. Thái đ : V n ộ ậ d ng quan h gi a 3 c nh c a 1 tam giác vào th c t đ i s ng.ụ ệ ữ ạ ủ ự ế ờ ố
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
th c tam giác. ứ V hình,ẽ vi t GT ế
và KL c a bài ủtoán
So sánh các đo n ạ
th ng, các c nh ẳ ạ
c a tam giácủ
Gi i bài toán th cả ự tế
III. TI N TRINH TI T D YẾ Ế Ạ :
* Ki m tra bài cũ ể :
Nêu đ nh lí 1, h qu c a b t đ ng th c tam giác. ị ệ ả ủ ấ ẳ ứ
Ba đo n th ng có đ dài là 3; 4; 5 có ph i là ba c nh c a m t tam ạ ẳ ộ ả ạ ủ ộ
M c tiêu: ụ Giúp hs suy nghĩ v ng ề ứ d ng th c t c a b t đ ng th c tam giác.ụ ự ế ủ ấ ẳ ứ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Phương ti n: SGK, thệ ước
S n ph m: ch ng minh đả ẩ ứ ược các b t đ ng th c tam giácấ ẳ ứ , tìm đ dài c nh tam giácộ ạ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Trang 17G i đ dài c nh th ba c a tam giác cân là x thìọ ộ ạ ứ ủ
x có quan h gì v i hai c nh đã bi t ?ệ ớ ạ ế
Áp d ng đ nh lí và h qu vi t BĐT r i tìm xụ ị ệ ả ế ồ
Ch ng minhứ : ABD có:AD < AB+BD (1)
Tương t : ự ACD có :AD < AC +DC (2)
T (1) và (2) suy ra :ừAD+AD< AB+BD + AD +DC2AD < AB + BC + CA
AD <
2
CA BC AB
nh n đậ ược tín hi u.ệb) N u đ t t i C máy phát sóng truy n thanh có ế ặ ạ ềbán kính ho t đ ng b ng 120km thì thành ph B ạ ộ ằ ố
HS chu n b : m i em 1 hình tam giác b ng gi y và 1 m nh gi y k ô vuông m i chi u 10 ôẩ ị ỗ ằ ấ ả ấ ẻ ỗ ề
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Máy phát
Trang 182. Kĩ năng: Luy n k năng v các đệ ỹ ẽ ường trung tuy n c a m t tam giác.ế ủ ộ
Thông qua th c hành c t gi y và v hình trên gi y k ô vuông phát hi n ra tính ch t ba đự ắ ấ ẽ ấ ẻ ệ ấ ường trung tuy n c a tam giác.ế ủ
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v đự ệ ẽ ường trung tuy n, phát hi n tính ch t ba đế ệ ấ ường trung tuy n.ế
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng, sgk, êke, com pa, b ng ph hình 22 sgkướ ẳ ả ụ
2. H c sinhọ : Th c, sgk, v tam giác trên gi y nh hình 22 sgkướ ẽ ấ ư
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
đường trung
tuy n c a tam ế ủ
giác.
Cách v đẽ ường trung tuy n c a ế ủtam giác
V và xác đ nh ẽ ị
được ba đường trung tuy n c a ế ủtam giác.
Tìm t s gi aỉ ố ữ các đo n th ngạ ẳ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v đụ ề ường n i đ nh đ i di n v i trung đi m.ố ỉ ố ệ ớ ể
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GV: Đ tr l i câu h i này ta vào bài h c hôm nayể ả ờ ỏ ọ
Trung đi m c a đo n th ng là đi m ể ủ ạ ẳ ể
n m gi a và cách đ u hai đ u đo n ằ ữ ề ầ ạ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Đường trung tuy n c a tam giácế ủ
M c tiêu: HS nêu đụ ược khái ni m đệ ường trung tuy n c a tam giác.ế ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ , thước, b ng ph v tan giácả ụ ẽ
S n ph m: Khái ni m đả ẩ ệ ường trung tuy n c a tam giác và v đế ủ ẽ ường trung tuy nế
* GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ 1. Đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ
A
Trang 19 GV:Vẽ ABC, yêu c u HSầ
Xác đ nh trung đi m c a M (b ng thị ể ủ ằ ước th ng) ẳ
Vẽ đo n th ng AM ạ ẳ
HS th c hi n, GV nh n xét, đánh giáự ệ ậ
GV gi i thi u đo n th ng AM là đớ ệ ạ ẳ ường trung tuy nế
(xu t phát t đ nh A ho c ng v i c nh BC) c a tamấ ừ ỉ ặ ứ ớ ạ ủ
giác ABC
? Th nào là đế ường trung tuy n c a tam giác ?ế ủ
* HS tr l i, GV đánh giáả ờ , ch t ki n th cố ế ứ : Đường
trung tuy n c a ế ủ tam giác là đo n th ng n i t đ nh ạ ẳ ố ừ ỉ
c a ủ tam giác t i trung đi m c nh đ i di n.ớ ể ạ ố ệ
Tương t , hãy v trung tuy n xu t phát t đ nh B,ự ẽ ế ấ ừ ỉ
g i là đọ ường trung tuy n (xu t phát tế ấ ừ
đ nh A ho c ng v i c nh BC) c aỉ ặ ứ ớ ạ ủ ABC
Đường th ng AM cũng g i là đẳ ọ ườ ngtrung tuy n c a ế ủ ABC
M i tam giác có ba đ ng trung tuy nỗ ườ ế
Ho t đ ng 3: Tính ch t ba đạ ộ ấ ường trung tuy n c a tam giác ế ủ
M c tiêu: HS nêu đụ ược tính ch t ba đấ ường trung tuy n.ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhân, nhómứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ , thước,
S n ph m: ả ẩ Tính ch t ba đấ ường trung tuy nế
* GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
Cho HS th c hành g p gi y theo nhómự ấ ấ
Qua bài th c hành 1 g i HS tr l i ự ọ ả ờ ?2
GV: Gi i thi u tr ng tâm c a tam giácớ ệ ọ ủ
GV: Hướng d n HS cách xác đ nh tr ng tâm c a ẫ ị ọ ủ
tam giác theo hai cách sau:
Cách 1: Ch c n v giao đi m c a hai đ ng trung tuy nỉ ầ ẽ ể ủ ườ ế
Cách 2: V 1 trung tuy n và chia trung tuy n đó thành ba ẽ ế ế
ph n b ng nhau r i l y cách đ nh 2 ph n ho c l y cách ầ ằ ồ ấ ỉ ầ ặ ấ
trung đi m 1 ph n , đi m đó là tr ng tâm c a tam giác ể ầ ể ọ ủ
BG AD
G F
Trang 20 Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Bài 24/66sgka) MG = 32MR ; GR =31MR ;GR =
Chu n b t t các BT cho ti t luy n t p sau và đ c ph n “Có th em ch a bi t”ẩ ị ố ế ệ ậ ọ ầ ể ư ế
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Phát bi u tính ch t ba để ấ ường trung tuy n. (M1)ế
Câu 2: Bài 23/66 sgk (M2)
Câu 3: Bài 24/66 sgk (M3)
Trang 21Tu n: ầ Ngày so n: ạ
LUY N T P Ệ Ậ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c ế ứ : C ng c đ nh lý v tính ch t ba đ ng trung tuy n c a m t tam giácủ ố ị ề ấ ườ ế ủ ộ
2. Kĩ năng: Rèn k năng s d ng đ nh lý v tính ch t ba đỹ ử ụ ị ề ấ ường trung tuy n c a m t tam giác đ gi iế ủ ộ ể ả bài t p.ậ
Ch ng minh tính ch t trung tuy n c a tam giác cân, tam giác đ u, m t d u hi u nh n bi t tam giácứ ấ ế ủ ề ộ ấ ệ ậ ế cân
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
c a ba đủ ường trung tuy n. ế
V ẽ đượ c
đường trung tuy n c a tam ế ủgiác.
Ch ng minh hai tamứ giác b ng nhau, tínhằ
đ dài độ ường trung tuy n.ế
Ch ng minh tínhứ
ch t trung tuy nấ ế
c a tam giác cân,ủ tam giác vuông.III. TI N TRINH TI T D YẾ Ế Ạ :
GN AM
AG
a) Tính ch t: SGKấ /66 (3 đ) b) V hình đúng (4 đ)ẽ
AG 2 GN 1 GP; ; 1
AM =3 BN =3 GC 2= (3 đ)
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v ng d ng tính ch t ba đụ ề ứ ụ ấ ường trung tuy n c a tam giác.ế ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: M c “có th em ch a bi t”ả ẩ ụ ể ư ế
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
Đ t m t mi ng bìa tam giác lên giá nh n, mi ng bìa n m thăng ặ ộ ế ọ ế ằ
b ng t i v trí nào c a nó ?ằ ạ ị ủ
GV: Đ tr l i câu h i này ta vào ti t luy n t p hôm nayể ả ờ ỏ ế ệ ậ
D đoán câu tr l iự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
C. LUY N T P – V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ngạ ộ 2: Bài t pậ
M c tiêu: HS Làm đụ ược m t s bài t p liên quan đ n độ ố ậ ế ường trung tuy nế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGKệ
S n ph m: L i gi i c a các bài 25, 26, 27, 29 sgk/67ả ẩ ờ ả ủ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Trang 22GT ABC AB=BC=CG
G tr ng tâmọ
KL GA=GB=GC
Ch ng minhứ
Áp d ng bài 26 ta có :AD = BE = CF ụTheo đ nh ba đị ường trung tuy n c a ế ủ ta cóGA = 32AD ; GB =32BE; GC = 32CF
GA = GB = GCBài 27/ 68 (SGK)
Xem trước n i dung bài h c ” Tính ch t tia phân giác c a m t góc”ộ ọ ấ ủ ộ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
G
A
E F
E F
G
1 2
Trang 232. Kĩ năng: Rèn k năng v tia phân giác.c a gócỹ ẽ ủ
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v tia phân giác, g p hình, ch ng minh đ nh líự ệ ẽ ấ ứ ị
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c hai l , sgk, êke, com pa, th c đo góc.ướ ề ứơ
2. H c sinhọ : Th c hai l , sgk, êke, com pa, th c đo góc.ướ ề ứơ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
phân giác c a ủ
m t góc.ộ
Phát bi u ể đ nh ị
lý v tính ch t ề ấcác đi m thu c ể ộtia phân giác c aủ
m t góc ộ
Phát bi u để ược
đ nh lý đ oị ả V và ch ng ẽ ứ
minh cách v ẽtia phân giác
b ng thằ ước hai
l ề
Ch ng minh tia ứphân giác c a ủgóc ngoài
a) Tia phân giác c a m t góc là tia n m gi a hai c nhủ ộ ằ ữ ạ
c a góc và t o v i hai c nh y hai góc b ng nhau. ủ ạ ớ ạ ấ ằb) Cách v : B ng thẽ ằ ước đo đ ộ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: T o h ng thú cho hs tìm hi u v cách v tia phân giác b ng thụ ạ ứ ể ề ẽ ằ ước hai l ề
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
?: Đ v tia phân giác c a m t góc ta s d ng d ng c nào?ể ẽ ủ ộ ử ụ ụ ụ
?: Dùng thước hai l (thề ước có hai c nh song song) có th v ạ ể ẽ
được tia phân giác c a m t góc không ?ủ ộ
GV: Đ tr l i câu h i này ta vào bài h c hôm nayể ả ờ ỏ ọ
Thước đo độ ho c ặcom pa
D đoán câu tr l iự ả ờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Đ nh lý v tính ch t các đi m thu c tia phân giácị ề ấ ể ộ
M c tiêu: HS trình bày đụ ược đ nh lí v tính ch t các đi m thu c tia phân giác.ị ề ấ ể ộ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước, ê ke, góc b ng gi yằ ấ
Trang 24Đi m n m trên tia phân giác c a m t góc thì cách đ uể ằ ủ ộ ề hai c nh c a góc đó.ạ ủ
ᄉxOy:
ᄉMOH = ᄉMOK (gt)Nên MOH = MOK (c nh huy n –góc nh n). ạ ề ọ
MH = MK(Hai c nh tạ ương ng)ứ
Ho t đ ng 3ạ ộ : Đ nh lý 2(đ nh lí đ o)ị ị ả
M c tiêu: HS trình bày đụ ược đ nh lí đ o ị ả
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
G i HS tr l i : Đi m M có n m trên tia phân ọ ả ờ ể ằ
giác c a góc xOy hay không?ủ C n làm gì đ ki mầ ể ể
C. LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 4: Cách v tia phân giác b ng thạ ộ ẽ ằ ước hai lề
M c tiêu: C ng c tính ch t tia phân giác c a m t góc.ụ ủ ố ấ ủ ộ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
1 HS lên b ng v hình theo các bả ẽ ước sgk,
HS dướ ới l p v vào v ẽ ở
M H
Trang 25D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 5: Ch ng minh tia phân giác c a góc ngoàiạ ộ ứ ủ
M c tiêu: Tìm hi u tính ch t tia phân giác c a góc ngoài.ụ ể ấ ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , th o lu nỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ả ậ
Chu n b t các BT cho ti t luy n t p sau.ẩ ị ố ế ệ ậ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Phát bi u n i dung đ nh lí1 và đ nh lí 2. (M1, M2)ể ộ ị ị
Câu 2: Bài 31/70 sgk (M2)
Câu 3: Bài 32/70 sgk (M3)
Trang 26 Rèn luy n k năng v hình, phân tích trình bày bài gi i.ệ ỹ ẽ ả
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v và ch ng minh tia phân giác c a góc,ự ệ ẽ ứ ủ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên: Th c th ng, sgk, êke, com pa,ướ ẳ
2. H c sinhọ : Th c th ng, sgk, êke, com pa,ướ ẳ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
lý v tính ch t tiaề ấ phân giác c a ủ
m t góc ộ
Bi t các cách v ế ẽtia phân giác c a ủ
m t góc.ộ
Ch ng minh các ứ
đo n th ng, các ạ ẳgóc b ng nhau. ằ
M c tiêu: HS ch ng minh đụ ứ ược các đo n th ng b ng nhau, tia phân giác c a m t gócạ ẳ ằ ủ ộ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
GT
ᄉxOy < 1800
A,B Ox ; C,D Oy OA=OC; OB=OD
AD c t BC t i Iắ ạ
KL a) BC=ADb) IA=IC, IB=IDc) Tia OI là tia
I 0
1 2
1 2
Trang 27 Nêu các y u t b ng nhau c a hai tam giác đóế ố ằ ủ
HS tr l i, GV hả ờ ướng d n trình bày.ẫ
c) Nêu cách ch ng minh OI là phân giác c a góc ứ ủ
Ch ng minhứa) Hai AOD và COB có :
OA = OC (gt)
OD = OB (gt)
Ô chungNên AOD = COB (c.g.c)
AD = BCb) OA = OC ; OB = OD AB = CDAOD = COB Bˆ Dˆ ; Â1 = Cˆ 1 Â2 = Cˆ 2 Nên ABI = CDI (g.c.g)
Suy ra IA = IC; IB = IDc) AOI = COI ᄉAOI = ᄉCOI
OI là tia phân giác c a góc xOyủ
D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Ứng d ng tính ch t tia phân giác vào th c tụ ấ ự ế
M c tiêu: HS v n d ng ki n th c tia phân giác vào th c tụ ậ ụ ế ứ ự ế
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Áp d ng bài t p 34ụ ậTrên Ox l y hai đi m A và Cấ ểTrên Oy l y hai đ im B và D sao cho OA = OBấ ể
OC = OD
G i I là giao đi m c a AD và BC thì OI là tia ọ ể ủphân giác c a xÔyủ
E. HƯỚNG D N V NHÀ Ẫ Ề
Xem l i các d ng BT đã làm.ạ ạ
Xem l i tính ch t tia phân giác. ạ ấ
Nghiên c u bài m i : Tính ch t ba đứ ớ ấ ường phân giác c a tam giác.ủ
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C HSỎ Ậ Ể Ự
*Ki m tra 15 phút:ể
Đ :ề Cho ABC cân t i A, tia phân giác góc A c t BC t i I.ạ ắ ạ
Ch ng minh a) ứ ABI = ACI
A
Trang 28ᄉBAI CAI= ᄉ , I BC
KL a) ABI = ACI
Do đó ABI = ACI ( c – g – c)
b) Vì ABI = ACI nên ᄉBIA CIA=ᄉ
mà ᄉBIA CIA+ᄉ =1800 Suy ra ᄉBIA CIA=ᄉ 1800 900
:
Trang 29Tu n: ầ Ngày so n: ạ
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c ế ứ : HS bi t khái ni m đ ng phân giác và tính ch t 3 đ ng phân giác c a tam giác. HS tế ệ ườ ấ ườ ủ ự
ch ng minh đứ ược đ nh lý : “Trong m t tam giác cân, đị ộ ường phân giác xu t phát t đ nh đ ng th i làấ ừ ỉ ồ ờ
đường trung tuy n ng v i c nh đáy.ế ứ ớ ạ
2. Kĩ năng: Rèn luy n k năng g p hình, suy lu n, ch ng minh, áp d ng đ nh lý vào bài t p.ệ ỹ ấ ậ ứ ụ ị ậ
3. Thái đ : ộ Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
NL h p tác.ợ
Năng l c chuyên bi t: NL v đự ệ ẽ ường phân giác, g p hình, ch ng minh tính ch t ba đấ ứ ấ ường phân giác
1. Giáo viên: Th c, ph n màu, sgk, tam giác b ng gi y.ướ ấ ằ ấ
2. H c sinhọ : Th c, sgk, tam giác b ng gi y.ướ ằ ấ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
đường phân giác
c a tam giác giác.ủ
Bi t v đế ẽ ường phân giác c a m t ủ ộtam giác
G p hình xác đ nh ấ ịtính ch t ba ấ
đường phân giác
c a m t tam giác.ủ ộ
Ch ng minh tính ứ
ch t ba đấ ường phân giác
Ch ng minh đi mứ ể cách đ u 3 c nh ề ạ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v ụ ề tính ch t ấ đi m cách đ u ba c nh c a tam giác.ể ề ạ ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
?: Ta đã bi t m t đi m cách đ u hai c nh c a góc thì n m đâu?ế ộ ể ề ạ ủ ằ ở
?: V y trong m t tam giác m t đi m cách đ u ba c nh c a tam giác s n m ậ ộ ộ ể ề ạ ủ ẽ ằ ở
đâu?
GV: Đ tr l i câu h i này ta vào bài h c hôm nayể ả ờ ỏ ọ
Trên tia phân giác c a góc đó.ủ
D đoán câu tr ự ả
l iờ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNGỘ
Ho t đ ng 2ạ ộ :Đường phân giác c a tam giácủ
M c tiêu: HS trình bày khái ni m v đụ ệ ề ường phân giác c a tam giác và tính ch t đủ ấ ường phân giác c a ủtam giác.cân
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK ệ
S n ph m: V đả ẩ ẽ ường phân giác c a tam giác và tính ch t v đủ ấ ề ường phân giác trong tam giác cân
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ 1. Đ ườ ng phân giác c a tam giác ủ
A
Trang 30 V ẽ ABC, v tia phân giác c a ẽ ủ ᄉA c t c nh BC t i Mắ ạ ạ
GV gi i thi u đớ ệ ường phân giác c a ủ ABC
GV: M t tam có m y độ ấ ường phân giác ?
Cho tam giác cân ABC(AB = AC). V tia phân giác c a góc ẽ ủ
BAC c t BC t i M. Ch ng minh MB = MC.ắ ạ ứ
Qua bài toán trong m t tam giác cân đ ng phân giác xu t ộ ườ ấ
phát t m t đ nh đ ng th i là đ ng gì c a tam giác.ừ ộ ỉ ồ ờ ườ ủ
* HS tr l i, GV đánh giá câu tr l iả ờ ả ờ
* GV ch t ki n th cố ế ứ
GV: Gi i thi u t/c và g i ý cho HS t c/mớ ệ ợ ự
Đo n th ng AM g i là đạ ẳ ọ ường phân giác
xu t phát t đình A c a ấ ừ ủ ABC
M i tam giác có ba đỗ ường phân giác
* Tính ch tấ : (SGK)
Ho t đ ng 3ạ ộ : Tính ch t ba đấ ường phân giác c a ủ tam giác
M c tiêu: HS trình bày đụ ược tính ch t ba đấ ường phân giác c a tam giác ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, tam giác b ng gi y ệ ằ ấ
S n ph m: Đ nh lí v ba đả ẩ ị ề ường phân giác c a tam giácủ
GV chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
HS th c hành ự ?1
Quan sát và cho bi t ba đ ng phân giác có đi ế ườ
qua m t đi m hay khôngộ ể ?
Rút ra tính ch t ba đ ng phân giác c a tam ấ ườ ủ
Ba đường phân giác c a m t ủ ộ cùng đi qua 1 đi m. ể
đi m này cách đ u ba c nh c a ể ề ạ ủ đó
A
E F
H
K
?2 ABC
Ch ng minhứ : (Xem SGK)
C. LUY N T P V N D NGỆ Ậ Ậ Ụ
Ho t đ ng 4: Bài t pạ ộ ậ
M c tiêu: Rèn k năng v đụ ỹ ẽ ường phân giác. C ng c tính ch t ba đủ ố ấ ường phân giác
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ
Phương ti n: SGK, thệ ước
S n ph m: Tính s đo góc, ch ng minh đi m cách đ u ba c nh c a tam giácả ẩ ố ứ ể ề ạ ủ
Cách v : V tam giác IKL có ẽ ẽ Iˆ = 520, v hai tia ẽ
phân giác c a góc K và góc L c t nhau t i O.ủ ắ ạ
Ch ng minhứa) Xét IKL có :Iˆ Kˆ Lˆ = 1800
2
Trang 31
HS: O là giao đi m 3 để ường phân giác.
ˆ ˆ ˆ
K = 590. Xét OKL có:
ba đường phân giác c a tam giác nên O cách đ uủ ề
* CÂU H I, BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
Câu 1: Nêu tính ch t ba đấ ường phân giác c a tam giác (M1)ủ
Câu 2: Bài ?1, ?2 sgk (M2)
Câu 3: Bài 38a,b / 73(SGK) (M3)
Câu 4: Bài 38c / 73(SGK) (M4)
Trang 32 H c sinh th y đọ ấ ượ ức ng d ng th c t c a tính ch t ba đụ ự ế ủ ấ ường phân giác c a tam giác, c a m t góc.ủ ủ ộ
3. Thái độ: Giáo d c HS c n th n khi v hình và ch ng minh bài toán hình h c.ụ ẩ ậ ẽ ứ ọ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: NL t duy, NL tính toán, NL t h c, NL s d ng ngôn ng , NL làm ch b n thân, ự ư ự ọ ử ụ ữ ủ ả
A. KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1: M đ uạ ộ ở ầ
M c tiêu: Kích thích hs suy nghĩ v d ng bài t p v ba đụ ề ạ ậ ề ường phân giác c a tam giác.ủ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
M c tiêu: HS ch ng minh đụ ứ ược ba đi m th ng hàng.ể ẳ
Phương pháp/k thu t t ch c: Đàm tho i. g i m , v n đápỹ ậ ổ ứ ạ ợ ở ấ
Hình th c t ch c: Cá nhânứ ổ ứ