Giáo án Hình học lớp 11: Chương 2 bài 1 - Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng biên soạn nhằm giúp các em học sinh nắm được được các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế; quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Chương II: ĐƯỜNG TH NG VÀ M T PH NG TRONG KHÔNG GIAN. Ẳ Ặ Ẳ
+ N m đ c các tính ch t th a nh n, ắ ượ ấ ừ ậ các cách xác đ nh m t ph ngị ặ ẳ , khái ni m và các ệ
y u t liên quan đ n hình chóp, hình t di nế ố ế ứ ệ
2 K năng: ỹ
+ Bi t v n d ng các tính ch t vào vi c gi i các bài toán hình h c không gian đ n ế ậ ụ ấ ệ ả ọ ơ
gi n.ả
Trang 2+ N m đ c ph ng pháp gi i các lo i toán đ n gi n v hình chóp, hình h p: tìm ắ ượ ươ ả ạ ơ ả ề ộgiao tuy n, ế tìm giao đi m, ch ng minh 3 đi m th ng chóp.ể ứ ể ẳ
4 Đinh hướng phát tri n năng l c:ể ự
+ Năng l c h p tác: ự ợ Tổ ch ́ưc nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
+ Năng l c t h c, t nghiên c u: H c sinhự ự ọ ự ứ ọ tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến th ́ưc và
Trang 32. H c sinh:ọ
+ Đ c tr c bài. làm BTVNọ ướ
+ Làm vi c nhóm nhà, tr l i các câu h i đệ ở ả ờ ỏ ược giáo viên giao t ti t trừ ế ước
+ Kê bàn đ ng i h c theo nhómể ồ ọ
+ Đ dùng h c t p: SGK, v ghi, v bài t p, bút, thồ ọ ậ ở ở ậ ước, compa. Chu n b b ng ph , ẩ ị ả ụbút vi t b ng… ế ả
đường th ng, m t ẳ ặ
ph ng trong không ẳgian thông qua hình
m t ph ngặ ẳ+ Bi t cách tìm ếgiao đi m c a ể ủ
trường h p đ n ợ ơ
gi nả
Suy lu n d aậ ự vào các tính
ph ngẳ
Xác đ nh đị ược mp trong các trường
h p c thợ ụ ể
S d ng giao ử ụtuy n c a hai ế ủ
mp đ ch ng ể ứminh 3 đi m ể
th ng hàng trongẳ không gian
Tìm giao
đi m c a ể ủ
đường th ng ẳ
và mp, giao tuy n c a haiế ủ
mp trong các
trường h p ợ
ph c t pứ ạ
Trang 4+ V đẽ ược hình
bi u di n c a hình ể ễ ủchóp, hình t di nứ ệ+ Xác đ nh đị ược các y u t c a hìnhế ố ủ chóp d a vào hình ự
bi u di n c a nóể ễ ủ
Tìm thi t ế
di n c a 1 ệ ủhình được
Bài 2: V hình bi u di n c a hình chóp t giác S.ABCD. ẽ ể ễ ủ ứ
a) Ch ra 6 m p ph ng đỉ ặ ẳ ược xác đ nh t hình chóp trên?ị ừb) Ch ra đ nh, c nh bên, m t bên, m t đáy c a hình chóp? ỉ ỉ ạ ặ ặ ủBài t p 1 (SGK)ậ
3. V n d ng th p:ậ ụ ấ
Bài 3: Trong mp(P), cho hbh ABCD. L y đi m S ấ ể (P), K, M l n lầ ượt là trung đi m ể
c a BC và SC. Hãy ch ra 1 đi m chung c a 2 mp (SAC) và (SBD) khác S. ủ ỉ ể ủ Xác đ nh giao ị
đi m c a DK và (SAB); AM và (SBD).ể ủ
Bài 4: Cho 4 đi m không đ ng ph ng A, B, C, D. G i K là trung đi m AD, G là tr ngể ồ ẳ ọ ể ọ tâm ∆ABC. Tìm giao đi m c a GK và (BCD).ể ủ
Bài 5: Cho 4 đi m không đ ng ph ng A, B, C, D. Trên ba c nh AB, AC, AD l n l tể ồ ẳ ạ ầ ượ
l y các đi m M, N, K sao cho MNấ ể BC={H}, NK CD={I}, KM BD={J}. Ch ng minh 3ứ
đi m H, I, J th ng hàng.ể ẳ
Bài 6: Cho 4 đi m không đ ng ph ng A, B, C, D. Trên hai đo n AB và AC l y hai ể ồ ẳ ạ ấ
đi m M, N sao cho AM = BM, AN = 2NC. Hãy xác đ nh giao tuy n c a mp(DMN) v i các ể ị ế ủ ớmp(ABD), (ACD), (ABC)?
Trang 5Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD. G i M, N, P l n l t làọ ầ ượ trung đi m c a AB, AD, SC. Tìm giao đi m c a mp(MNP) v i các c nh c a hình chóp vàể ủ ể ủ ớ ạ ủ giao tuy n c a mp(MNP) v i các m t c a hình chóp.ế ủ ớ ặ ủ
Bài t p 6,ậ 8,10 (SGK)
4. V n d ng cao:ậ ụ
Bài 8: Cho hình l p ph ng ABCD.A’B’C’D’, có M,N,P l n l t là trung đi m c a ậ ươ ầ ướ ể ủ
BC, CD, A’B’. Xác đ nh thi t di n c a hình l p phị ế ệ ủ ậ ương đượ ắ ởc c t b i (MNP)?
Bài 9: Cho hình chóp S.ABC. Trên SA l y hai đi m phân bi t M,N. Ch ng minh r ng ấ ể ệ ứ ằ
BM và CN là hai đường th ng không c t nhau.ẳ ắ
+ T o s chú ý cho h c sinh đ vào bài m i.ạ ự ọ ể ớ
+ T o tình hu ng đ h c sinh ti p c n v i khái ni m m đ u và các tính ch t th a ạ ố ể ọ ế ậ ớ ệ ở ầ ấ ừ
nh n v hình h c không gian.ậ ề ọ
1.2. N i dung phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
a) Chuy n giao:ể
GV: Hôm tr c , phân l p ta thành 4 nhóm và yêu c u các em đ c tr c bài nhà, trướ ớ ầ ọ ướ ở ả
l i các câu h i. Sau đây, yêu c u các nhóm lên trình bày các n i dung mà các em đã đờ ỏ ầ ộ ược
phân công ( GV nêu các v n đ c n suy nghĩ tr ấ ề ầ ướ ớ c l p theo 4 n i dung, sau đó g i các nhóm ộ ọ
ho t đ ng theo t ng m c bài d y ạ ộ ừ ụ ạ : n i dung nào tr ộ ướ c, nhóm đó ho t đ ng tr ạ ộ ướ ) c
N i dung 1: ộ Quan sát các hình nh các em đã ti p xúc: M t b ng, m t nả ế ặ ả ặ ước ao khi yên l ng,ặ
m t bàn các em th y chúng có đ c đi m chung nào? B m t c a chúng nh th nào?ặ ấ ặ ể ề ặ ủ ư ế
Hãy quan sát 2 hình v sau ẽ :
Trang 6N i dung 2: ộ T i sao ngạ ười ta thường nói: ‘’ V ng nh ki ng ba chân’’? ữ ư ề
N i dung 3: ộ T i sao khi đóng bàn h c cho chúng ta, ngạ ọ ười th m c ki m tra đ ph ng c a ợ ộ ể ộ ẳ ủ
m t bàn b ng cách rê thặ ằ ước k trên m t bàn?ẻ ặ
N i dung 4: ộ Quan sát hình nh th c t , các em hãy cho bi t m t tả ự ế ế ặ ường g n b ng và m t ắ ả ặ
tr n nhà có bao nhiêu đi m chung? Các đi m chung c a chúng có gì đ c bi t? ầ ể ể ủ ặ ệ
b) Th c hi n: ự ệ
Các nhóm hoàn thành trướ ởc nhà, trình bày vào kh gi y Aổ ấ 0 ( b ng ph )ả ụ , c đ i di n ử ạ ệlên thuy t trình.ế
c) Báo cáo, th o lu n:ả ậ
Đ i di n các nhóm trình bày trạ ệ ướ ớc l p, các thành viên còn l i c a các nhóm, trên c ạ ủ ơ
s tìm hi u trở ể ướ ởc nhà, ti n hành ph n bi n và góp ý ki n. ế ả ệ ế
d) Đánh giá:
Giáo viên đánh giá chung và gi i thích các v n đ h c sinh ch a gi i quy t đả ấ ề ọ ư ả ế ược. T ừ
đó giáo viên d n vào n i dung bài m i.ẫ ộ ớ
1.3 S n ph m: ả ẩ K t qu chu n b c a các nhóm. H c sinh hình dung đế ả ẩ ị ủ ọ ược nh th nào là ư ế
m t ph ng trong không gian.ặ ẳ
2. N I DUNG BÀI H C (HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C)Ộ Ọ Ạ Ộ Ế Ứ
2.1 Khái ni m m đ u(ệ ở ầ th i gian: 10 phút ờ )
2.1.1. M c tiêuụ
Trang 7H c sinh hình dung đọ ược các khái ni m đi m, đệ ể ường th ng, m t ph ng trong không ẳ ặ ẳgian thông qua hình nh c a chúng trong th c t ; n m đả ủ ự ế ắ ược quy t c v hình bi u di n c a ắ ẽ ể ễ ủ
m t hình trong không gianộ
2.1.2. N i dung phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
a) Chuy n giaoể
H1: Quan sát các hình nh các em đã ti p xúc: M t b ng, m t n c ao khi yên l ng, ả ế ặ ả ặ ướ ặ
m t bàn ta th y chúng có đ c đi m chung là b m t c a chúng đ u ph ng. B m t c a ặ ấ ặ ể ề ặ ủ ề ẳ ề ặ ủchúng cho ta m t ph n c a m t ph ng. V y các em hãy l y ví d v hình nh m t ph n c aộ ầ ủ ặ ẳ ậ ấ ụ ề ả ộ ầ ủ
m t ph ng, đặ ẳ ường th ng, đi m mà em bi t?ẳ ể ế Theo các em m t ph ng có b gi i h n và có bặ ẳ ị ớ ạ ề dày không?
H2: Khi nghiên c u hình trong không gian có ph i ta ph i t o ra 1 hình gi ng nh v yứ ả ả ạ ố ư ậ
đ nghiên c u hay ta làm nh th nào?ể ứ ư ế
b) Th c hi n: ự ệ H c sinhọ l y ví d v hình nh m t ph n c a m t ph ng, đ ng th ng, ấ ụ ề ả ộ ầ ủ ặ ẳ ườ ẳ
đi mể và tr l i các câu h i.ả ờ ỏ Ví d v hình nh m t ph n c a m t ph ng, đ ng th ng, ụ ề ả ộ ầ ủ ặ ẳ ườ ẳ
đi mể và tr l i các câu h i.ả ờ ỏ
+ Đi m: h t cát, d u ch m, ể ạ ấ ấ
+ Đường th ng: s i dây căng th ng, mép b ng…ẳ ợ ẳ ả
+ M t ph ng: m t n n nhà, m t bàn, …ặ ẳ ặ ề ặ
c) Báo cáo, th o lu n: ả ậ Giáo viên ch đ nh m t h c sinh b t kì trình bày, các h c sinh khác ỉ ị ộ ọ ấ ọ
th o lu n đ hoàn thi n câu tr l i c a các câu h i.ả ậ ể ệ ả ờ ủ ỏ
Ví d v hình nh m t ph n c a m t ph ng, đụ ề ả ộ ầ ủ ặ ẳ ường th ng, đi mẳ ể và tr l i các câuả ờ
h i.ỏ
+ Đi m: h t cát, d u ch m, ể ạ ấ ấ
+ Đường th ng: s i dây căng th ng, mép b ng…ẳ ợ ẳ ả
+ M t ph ng: m t n n nhà, m t bàn, …ặ ẳ ặ ề ặ
M t ph ng không có b dày, không có gi i h n.ặ ẳ ề ớ ạ
Khi nghiên c u 1 hình trong không gian ta không th t o ra m t hình gi ng nh v y ứ ể ạ ợ ố ư ậ
r i d a vào đó đ nghiên c u.ồ ự ể ứ
Trang 8d) Đánh giá: Trên c s câu tr l i c a h c sinh, giáo viên chu n hóa, t đó nêu cách bi u ơ ở ả ờ ủ ọ ẩ ừ ể
di n và kí hi u mp và cách v hình bi u di n c a 1 hình trong không gian. HS vi t bài vào ễ ệ ẽ ể ễ ủ ế
v , theo dõi đ n m đở ể ắ ược cách v hình bi u di n c a m t s hình trong không gian.ẽ ể ễ ủ ộ ố
2.1.3. S n ph m: ả ẩ
Hs hình dung đ c các khái ni m đi m, đ ng th ng, m t ph ng trong không gian ượ ệ ể ườ ẳ ặ ẳthông qua hình nh c a chúng trong th c t ; n m đả ủ ự ế ắ ược quy t c v hình bi u di n c a m t ắ ẽ ể ễ ủ ộhình trong không gian
Hình bi u di n c a m t s hình thể ễ ủ ộ ố ường g pặ
gian có ph i ta ph i t o ra 1 hình gi ng ả ả ạ ố
nh v y đ nghiên c u hay ta làm nh th ư ậ ể ứ ư ế
b ng…ả+ Đi m: h t cát, d u ch m, ể ạ ấ ấ
Khi nghiên c u 1 hình trong không gian ta ứkhông th t o ra môt hình gi ng nh v y r i ể ạ ố ư ậ ồ
d a vào đó đ nghiên c u mà ta dùng kí hi u ự ể ứ ệ
mp và cách v hình bi u di n c a 1 hình trong ẽ ể ễ ủkhông gian.
Trang 10HĐ2.3. Quy t c v hình bi u di n c a 1ắ ẽ ể ễ ủ
c a hai đt c t nhau là hai đt c t nhau.ủ ắ ắ
– ph i gi nguyên quan h thu c gi aả ữ ệ ộ ữ
2.2.1. M c tiêu: ụ N m đắ ược các tính ch t th a nh n. Bi t v n d ng các tính ch t vào vi c ấ ừ ậ ế ậ ụ ấ ệ
gi i các bài toán hình h c không gian đ n gi nả ọ ơ ả
2.2.2. N i dung phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
a) Chuy n giaoể
H1: Qua hai đi m phân bi t có bao nhiêu đ ng th ng ?ể ệ ườ ẳ
H2: T i sao ng i ta th ng nói: ‘’ V ng nh ki ng ba chân’’? T i sao khi đóng bàn ạ ườ ườ ữ ư ề ạ
h c cho chúng ta, ngọ ười th m c ki m tra đ ph ng c a m t bàn b ng cách rê thợ ộ ể ộ ẳ ủ ặ ằ ước k trênẻ
m t bàn?ặ Quan sát hình nh th c t , các em hãy cho bi t m t t ng g n b ng và m t tr n ả ự ế ế ặ ườ ắ ả ặ ầnhà có bao nhiêu đi m chung? Các đi m chung c a chúng có gì đ c bi t?ể ể ủ ặ ệ
Trang 11H3: Cho tam giác ABC, đi m M thu c ph n kéo dài c a c nh BC. Khi đó M có thu c ể ộ ầ ủ ạ ộ(ABC)? đường th ng AM có n m trên (ABC)?ẳ ằ
H4: Trong mp(P), cho hbh ABCD L y đi m S ấ ể (P). Hãy ch ra 1 đi m chung c a 2ỉ ể ủ
mp (SAC) và (SBD) khác S ?
I
C B
S
b) Th c hi n: ự ệ H c sinhọ tr l i các câu h i, và trình bày ra gi y nháp.ả ờ ỏ ấ
c) Báo cáo, th o lu n: ả ậ Giáo viên ch đ nh m t h c sinh b t kì trình bày, các h c sinh khác ỉ ị ộ ọ ấ ọ
th o lu n đ hoàn thi n câu tr l i c a các câu h i.ả ậ ể ệ ả ờ ủ ỏ
d) Đánh giá: Trên c s câu tr l i c a h c sinh, giáo viên chu n hóa, t đó gi i thi u và ơ ở ả ờ ủ ọ ẩ ừ ớ ệminh ho các tính ch t th a nh n c a hình h c không gian. Đ a ra khái ni m và cách tìm ạ ấ ừ ậ ủ ọ ư ệgiao tuy n c a hai m p ph ng. HS vi t bài vào v , theo dõi đ n m đế ủ ặ ẳ ế ở ể ắ ược các tính ch t th a ấ ừ
nh n, hi u đậ ể ược tính ch t và v n d ng vào gi i thích m t s hi n tấ ậ ụ ả ộ ố ệ ượng thường g p trong ặ
cu c s ng mà giáo viên đã yêu c u tìm hi u.ộ ố ầ ể
2.2.3. S n ph m: ả ẩ Hs v n d ng các tính ch t, gi i thích đậ ụ ấ ả ược m t s hi n câu h iộ ố ệ ỏ trong
th c t ; n m đự ế ắ ược các tính ch t th a nh n, cách xác đ nh giao tuy n c a hai m t ph ng.ấ ừ ậ ị ế ủ ặ ẳ
Trang 12a) Ti p c n (kh i đ ng) ế ậ ở ộ : Ti p c n quy ế ậ
t cắ
G i ýợ
a.1.TC1,2,3,4
( 15 phút)
( GV cho h c sinh quan sát th c ti n và kinh ọ ự ễ
nghi m đ phát hi n và th a nh n các tính ệ ể ệ ừ ậ
H2: T i sao ng i ta th ng nói: ‘’ V ng ạ ườ ườ ữ
nh ki ng ba chân’’? T i sao khi đóng bàn ư ề ạ
h c cho chúng ta, ngọ ười th m c ki m tra đợ ộ ể ộ
ph ng c a m t bàn b ng cách rê thẳ ủ ặ ằ ước k ẻ
Trang 13Trong ti t trế ước các em đã bi t các tính ch t th a nh n trong hình h c không gian và ế ấ ừ ậ ọ
t i sao ngạ ười ta thường nói: “V ng nh ki ng ba chân” ữ ư ề
H1: D a vào các tính ch t th a nh n đó, em hãy nêu cách xác đ nh m t m t ph ng màự ấ ừ ậ ị ộ ặ ẳ
em bi t? Qua hai đế ường th ng song song có xác đ nh đẳ ị ược m t m t ph ng không? t i sao?ộ ặ ẳ ạ
H2: Cho 4 đi m không đ ng ph ng A, B, C, D. Trên hai đo n AB và AC l y hai đi mể ồ ẳ ạ ấ ể
M, N sao cho AM = BM, AN = 2NC. Hãy xác đ nh giao tuy n c a mp(DMN) v i cácị ế ủ ớ mp(ABD), (ACD), (ABC)?
b) Th c hi n: ự ệ H c sinhọ tr l i các câu h i, và trình bày ra gi y nháp.ả ờ ỏ ấ
c) Báo cáo, th o lu n: ả ậ Giáo viên ch đ nh m t h c sinh b t kì trình bày, các h c sinh khác ỉ ị ộ ọ ấ ọ
th o lu n đ hoàn thi n câu tr l i c a các câu h i.ả ậ ể ệ ả ờ ủ ỏ
Hs: Tr l i theo nh n bi t c a mình.ả ờ ậ ế ủ
Trang 14A BC
d A
b a
(ABC) (A,d) (a,b)
Qua hai đường th ng song song cũng có th xác đ nh m t m t ph ng.ẳ ể ị ộ ặ ẳ
H c sinh:ọ Tìm hai đi m chung c a hai m t ph ng, t đó ch ra các giao tuy n c nể ủ ặ ẳ ừ ỉ ế ầ tìm trong H2
d) Đánh giá: Trên c s câu tr l i c a h c sinh, giáo viên chu n hóa, t đó gi i thi u ơ ở ả ờ ủ ọ ẩ ừ ớ ệ các cách xác đ nh m t ph ng trongị ặ ẳ không gian. Hướng d n hs v n d ng cách tìm giao tuy n c a ẫ ậ ụ ế ủhai m t ph ng vào gi i quy t m t s ví d đ n gi n.ặ ẳ ả ế ộ ố ụ ơ ả
2.3.3. S n ph m: ả ẩ Hs v n d ng đậ ụ ượ cách xác đ nh giao tuy n c a hai m t ph ngc ị ế ủ ặ ẳ vào gi i ảquy t m t s bài t p đ n gi nế ộ ố ậ ơ ả N m đắ ược các cách xác đ nh m t mpị ộ
Cho đi m A không n m trên để ằ ường th ng d , trên d ẳ
l y hai đi m B,C. Suy ra có duy nh t mp qua ba đi m ấ ể ấ ể
A, B, C đó là m t ph ng qua A và ch a đt d .ặ ẳ ứ
Trang 15c / M t ph ng ( a,b )ặ ẳ
b a
b/VD3: (Sgk50).
J
H I
A
B
C
D M
K
N
+ MN BC={H}=> H là đi m chung c a hai mp ể ủ (BCD) và (MNK).
Trang 16⇒I = d ( ).∩ α
Ti t ế 3
2.4 Khái ni m hình chóp và hình t di n.ệ ứ ệ
2.4.1. M c tiêuụ :
H c sinh n m đ c khái ni m và các y u t liên quan đ n hình chóp, hình t di n.ọ ắ ượ ệ ế ố ế ứ ệ
V đẽ ược hình bi u di n c a hình chóp, hình t di nể ễ ủ ứ ệ Xác đ nh đị ược các y u t c a hình ế ố ủchóp d a vào hình bi u di n c a nó. ự ể ễ ủ
Trang 17 N m đắ ược khái ni m và bi t cách xác đ nh thi t di n c a 1 hình đệ ế ị ế ệ ủ ượ ắ ởc c t b i 1 m tặ
ph ng.ẳ
2.4.2. N i dung phộ ương th c t ch c:ứ ổ ứ
a) Chuy n giaoể
H1: Nh c l i quy t c v hình bi u di n c a m t hình trong không gian?ắ ạ ắ ẽ ể ễ ủ ộ
H2: T khái ni m hình chóp, em hãy: ừ ệ V hình bi u di n c a hình chóp t giác ẽ ể ễ ủ ứ
S.ABCD và:
a) Ch ra 6 m p ph ng đỉ ặ ẳ ược xác đ nh t hình chóp trên?ị ừb) Ch ra đ nh, c nh bên, m t bên, m t đáy c a hình chóp đó? ỉ ỉ ạ ặ ặ ủH3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD. G i M, N, P l n l t làọ ầ ượ trung đi m c a AB, AD, SC. Tìm giao đi m c a mp(MNP) v i các c nh c a hình chóp vàể ủ ể ủ ớ ạ ủ giao tuy n c a mp(MNP) v i các m t c a hình chóp?ế ủ ớ ặ ủ
b) Th c hi n: ự ệ H c sinhọ tr l i các câu h i, và trình bày ra gi y nháp.ả ờ ỏ ấ
c) Báo cáo, th o lu n: ả ậ Giáo viên g i h c sinh trình bày, các h c sinh khác th o lu n đ ọ ọ ọ ả ậ ểhoàn thi n câu tr l i c a các câu h i.ệ ả ờ ủ ỏ
d) Đánh giá: Trên c s câu tr l i c a h c sinh, giáo viên đ a ra khái ni m hình chóp, hình ơ ở ả ờ ủ ọ ư ệ
t di n và các y u t liên quan; hứ ệ ế ố ướng d n h c sinh v hình bi u di n c a hình chóp, hình ẫ ọ ẽ ể ễ ủ
t di n, chu n hóa l i gi i t đó gi i thi u khái ni m thi t di n c a 1 hình khi đứ ệ ẩ ờ ả ừ ớ ệ ệ ế ệ ủ ượ ắ ở c c t b i
m t m t ph ng trong không gian.ộ ặ ẳ
2.4.3. S n ph m: ả ẩ
Hs v n d ng đ cậ ụ ượ cách xác đ nh giao tuy n c a hai m t ph ngị ế ủ ặ ẳ vào gi i quy t m t ả ế ộ
s bài t p liên quan. ố ậ N m đắ ược khái ni m, v đệ ẽ ược hình bi u di n, xác đ nh để ễ ị ược các y u ế
Trang 18Trong mp( ) cho đa giác l i A ồ 1A2…An. L y ấ
A1
S
2/ Hình t di n: ứ ệ
Kí hi u: ABCD ệ
Trang 19tam giác đ u ề
** Gi i ớ thi u khái ni m thi t di n c a 1 ệ ệ ế ệ ủ
hình khi đượ ắ ởc c t b i m t m t ph ng trong ộ ặ ẳ
không gian
* Chú ý: Thi t di n (hay m t c t) c a ế ệ ặ ắ ủ hình H khi c t b i m t ph ng ( ) là ph n ắ ở ặ ẳ α ầ chung c a hình H và ( ) ủ α
1/T khái ni m hình chóp, em hãy: ừ ệ V hình ẽ
bi u di n c a hình chóp t giác S.ABCD và:ể ễ ủ ứ
a) Ch ra 6 m p ph ng đỉ ặ ẳ ược xác đ nh t hìnhị ừ
P
M
N A
(MNP) (SAB) = EM;
(MNP) (SBC) = EP(MNP) (SCD) = PF;
(MNP) (SDA) = FN
Trang 20MEPFN là thi t di n c a hình chóp ế ệ ủS.ABCD khi c t b i mp(MNP).ắ ở
Ti t 45ế
3.1. M c tiêu: ụ H c sinh n m đọ ắ ược cách tìm giao đi m c a để ủ ường th ng và mp; tìm giao ẳtuy n c a hai m t ph ng.ế ủ ặ ẳ
3.2. N i dung phộ ương th c t ch cứ ổ ứ
HĐ1. Ki m tra bài cũ: ể Nêu khái ni m và cách xác đ nh giao tuy n c a hai m t ph ngệ ị ế ủ ặ ẳ , giao
đi m c a để ủ ường th ng và m t ph ng ẳ ặ ẳ ?
H c sinh th c hi n yêu c u.ọ ự ệ ầ
HĐ2 : Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
Bài toán . Tìm giao tuy n c a 2 mp, giao đi m c a đế ủ ể ủ ường th ng và m t ph ng.ẳ ặ ẳ
HĐ2.1 / Bài 6/sgk54 . Cho A, B, C, D không đ ng ph ng, ồ ẳ M,N l n lầ ượt là trung đi m AC, ể
a). G i N = SMọ CD. Ta có N = CD (SBM)
b). G i O= ACọ BN. Ta có (SBM) (SAC) = SO
c). G i I = SO ọ BM. Ta có I = BM (SAC)