1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI TÍCH 12 potx

6 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông QT
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 233,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- đồ thị cắt ox tại 3 điểm phân biệt thì hai giá trị cực trị trái dấu.. Từ đó biện luận số nghiệm pt dựa vào đồ thị... Các phương pháp tính tích phân:Tích phân của tích, thương phải đưa

Trang 1

GIẢI TÍCH 12

@ Bổ túc về đại số:

x2 là nghiệm thì

ax2+bx+c = a(x-x1)(x-x2); =b2-4ac (’=b’2

-ac với b’=b/2)

a

b x

a

b

x

2

' '

2

,

1

nếu a+b+c=0 thì x1=1; x2=c/a; nếu a-b+c=0

thì x1=1; x2= -c/a;

S=x1+x2= - b/a; P=x1.x2= c/a (đl Vieet)

+ <0 thì f(x) cùng dấu a

+x1 x2 af()0

+

0

0 0

)

+

0

0 0

)

f

+

0 2

0 ) (

0 2

1

S

af x

x

+

0 2

0 ) (

0 2

1

S

af x

x

ax3+bx2+cx+d=(x-1)(ax2 + x + ) = 0

với =a+b; =+c

4 các công thức về lượng giác, cấp số và

lôgarit:

);

2 cos 1

(

2

1

cos

);

2 cos(

sin );

2 sin(

cos

x x

x

x

) 2 cos

1

(

2

1

x

2

cos 1

x

2

sin

1 cotg

1

cấp số cộng: a,b,c,… d = c – b = b – a

cấp số nhân: a,b,c,…

a

b b

c

q 

I ĐẠO HÀM:

1 Qui Tắc:

1 (u  v)’ = u’  v’

2 (u.v)’ = u’v + v’u

'

v

u ' v v ' u v

4 (ku)’ = ku’ (k:const)

2 Công thức:

(xn)’ = nxn-1 (un)’ = nun-1u’

2 '

x

1 x

1

2 '

u

' u u

1

 

x 2

1

u 2

' u

u ' 

(tgx)’ =

x cos

1

u cos

' u

2

(cotgx)’ =

x sin

1 2

u sin

' u 2

(ex)’ = ex (eu)’ = u’eu (ax)’ = ax.lna (au)’ = u’au.lna (lnx)’ =

x

1

u

' u

(logax)’ =

a ln x

1

(logau)’ =

a ln u

' u

II KHẢO SÁT HÀM SỐ:

1 Hàm bậc ba y = ax 3 +bx 2 +cx+d:

 Miền xác định D=R

 y' = 0 tìm 2 cực trị hoặc không (nếu có)

 tính y’’ tìm 1 điểm uốn

 bảng biến thiên

 điểm đặc biệt (2điểm)

 đồ thị (đt)

* Các vấn đề đặc biệt cho hàm bậc 3:

- để hs tăng trên D

0

0 0

'

'

y

a y

- để hs giảm trên D

0

0 0

'

'

y

a y

- để hs có cực trị trên D y’=0 có 2 n0 pb

- để hs không có cực trị y’=0 VN hoặc có nghiệm kép

- hs nhận điểm uốn làm tâm đối xứng và tiếp tuyến tại đây qua đthị

- chia y cho y’ dư mx+n thì đthẳng y=mx+n

là đthẳng qua 2 điểm cực trị, nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là: yi=mxi+n

Trang 2

- đồ thị cắt ox tại 3 điểm phân biệt thì hai

giá trị cực trị trái dấu

- đồ thị cắt ox tại 3 điểm pb cách đều nhau

csc  y’=0 có 2 nghiệm pb và điểm uốn

thuộc ox

2 Hàm trùng phương y = ax 4 +bx 2 +c:

 Miền xác định D=R

 Tính y’

 y' = 0 tìm 3cực trị hoặc 1 cực trị

 bảng biến thiên

 điểm đặc biệt (2điểm)

 đồ thị

* Các vấn đề đặc biệt cho hàm t phương:

- đt nhận oy làm trục đối xứng

- để hs có 3 (hoặc 1) cực trị trên D y’=0

có 3 n0 pb (hoặc 1 n0)

- đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb  >0; P>0;

S>0

- đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb lập thành csc

 >0; P>0; S>0; x2 = 9x1 và sử dụng đlý

Vieet

3 Hàm nhất biến

d cx

b ax y

 Tính

 2

'

d cx

bc ad

y

 TCĐ

c d

x vì lim 0

y

c d

x

 TCN

c a

y 

c a y

lim

 bảng biến thiên

 điểm đặc biệt (4điểm)

 đồ thị

- đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm

đối xứng

4 Hàm hữu tỷ

e dx

x e

dx

c bx

ax

y

2

chia bằng Hoocner

 Tính y’=

2 2

e dx

p nx mx e

dx

d

 y' = 0 tìm 2cực trị hoặc không có

 TCĐ

d

e

x vì lim 0

y

d e

x

dx e x

 bảng biến thiên

 điểm đặc biệt (4điểm)

 đồ thị

* Một số kết quả quan trọng:

- đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

- có 2 cực trị hoặc không  y’= 0 có 2 nghiệm pb khác nghiệm của mẫu hoặc VN

- nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là

d

b ax

cực trị

có 2 nghiệm pb

* CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN KSHS: 1/ Phương trình tiếp tuyến: (pttt)

@ Loại 1: pttt tại M(x0,y0)  y=f(x) tính: y’=

y’(x0)=

pttt: y = f’(x0)(x-x0)+y0

@ Loại 2: pttt có hệ số góc k cho trước

ta có: f’(x)=k giải pt này tìm x0 thay vào y=f(x) tìm được y0 từ đó ta có pttt là:

y = k(x-x0)+y0

 pttt // y=ax+b có hệ số góc k = a

 pttt y=ax+b có hệ số góc k = -1/a

@ Loại 3: pttt qua M(x0,y0) của y=f(x) ptđt d qua M có hệ số góc k là:

y = k(x-x0)+y0

để d là tt thì hệ sau có nghiệm:

 (2)

(1)

k x f

y x x k x f

) ( '

) ( )

thay (2) vào (1) giải pt này tìm được x thay vào (2) ta được k thế vào pttt d ở trên

2/ Giao điểm của 2 đường: Cho y=f(x) và

y= g(x) + ptrình hoành độ giao điểm là: f(x) = g(x) giải pt này được mấy nghiệm là có mấy giao điểm

+ bài toán ứng dụng cho việc biện luận nghiệm f(x,m)=0 biến đổi về dạng f(x)=g(m)

đặt y=f(x) là đồ thị đã vẽ; y=g(m) là đt //ox

Từ đó biện luận số nghiệm pt dựa vào đồ thị

+ để f(x) tiếp xúc g(x) ta có:

 (x) ' ) ( '

) ( ) (

g x f

x g x f

từ đó tìm điểm tiếp xúc x

3/ đơn điệu: cho y=f(x)

đặt g(x)=y’

Trang 3

a/ g(x) = ax+bx+c  0 trong (,+) 

a

b

a

b

c/ g(x) = ax2+bx+c  0 trong (,) 

ag()0; ag()0

d/ trong g(x) có chứa m biến đổi về dạng

m > h(x) (hoặc m<h(x)) điều này m > giá trị

lớn nhất của h(x) (m<minh(x))

4 Cực trị:

* y = f(x) có cực trị  y’= 0 có nghiệm và

đổi dấu qua điểm đó.(y’=0;y”0)

 

 0 ''

0 '

0

0

x y

x y

 

 0 ''

0 '

0

0

x y

x y

1 T.Hợp 1: Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

P.Pháp: Tập xác định D = R

Để hàm số có cực trị thì y/ = 0 có hai n0 pb

0

0

a

2 T.Hợp 2: Hàm số / /

2

b x a

c bx ax y

P.Pháp: Tập xác định

/

\

a

b R D

Tính

b x a

x g y

Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì y/ = 0

có hai nghiệm pb thuộc D

0 )

(

0

/

/

/

a

b

g

g

5 GTLN, GTNN:

a Trên (a,b)

 Tính y’

 Lập bảng biến thiên trên (a ; b )

 KL:

 ; 

a b yy ,

 ; 

a b yy

b Trên [a;b]

 Tính y’

 Giải pt y’ = 0 tìm nghiệm x0a b; 

 Tính y (x0 ) , y(a) , y (b)

Chọn số lớn nhất M KL:

 ; 

max

a b yM

Chọn số nhỏ nhất m , KL:

 ; 

min

a b ym

III Hàm số mũ và logarit:

1 Công thức lũy thừa:

Với a>0, b>0; m, nR ta có:

a n a m =a n+m ; n m

m

n

a a

a

1

=am ;

a0=1; a1=

a

1

); (a n)m =a nm ; (ab) n =a n b n;

m n n

b

a b

a

m a

2 Công thức logarit:

loga b = ca c =b ( 0< a1; b>0) Với 0< a1, 0<b1; x, x1, x2>0;  R

ta có: loga (x1x2)=loga x1+loga x2 ;

loga

2

1

x

x = loga x1loga x2;

aloga xx; loga x = log a x;

loga x 1loga x

loga x=

a

x

b

b

log

log

; (loga b=

a

b

log

1 ) logb a.log a x=log b x; alogb x =xlogb a

3 Phương trình mũ- lôgarít

* Dạng ax= b ( a> 0 , a  ) 0

b  0 : pt vô nghiệm b>0 : a x  b xloga b

* Đưa về cùng cơ số:

Af(x) = Bg(x)  f(x) = g(x)

* Đặt ẩn phụ; logarit hóa…

* Dạng loga x ( a> 0 , b a 0 ) Điều kiện : x > 0

loga xbxa b

 logaf(x) = logag(x)  f(x) = g(x)

 Đặt ẩn phụ; mũ hóa…

4 Bất PT mũ – logarit:

* Dạng a x > b ( a> 0 , a  ) 0

b  0 : Bpt có tập nghiệm R b>0 : a xbxloga b , khi a>1

a xbxloga b, khi 0 < a < 1

* Đặt ẩn phụ; logarit hóa…

* Dạng loga x ( a> 0 , b a  , x>0 ) 0 loga xbxa b , khi a >1

Trang 4

loga x b xa , khi 0 < x < 1

 Đặt ẩn phụ; mũ hóa…

VI NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN:

Định nghĩa: F(x) đgl nguyên hàm của hàm

số y=f(x) trên khoảng (a;b)

 F/  x  f   x

,  x   a ; b

Nguyên hàm của hàm số sơ cấp

1  1 dxxc

1

1



c

x dx

x

3 dxxc

1

4 Cosx dxSinxc

5 Sinx dx   Cosxc

6 dxtgxc

x

1

2

x Sin2

1

.

8 ex dxexc

.

a

a dx

a

x x

ln

Nguyên hàm các hàm số thường gặp:

c b ax a dx b ax

1

1

1

1 1

3      Sinaxb   c

a dx b ax

4       Cosaxb   c

a dx b ax

5

b dx a tg ax b c ax

1

1

2

6

b dx a Cotg ax b c ax

1

1

2

c e a dx

.

1

c a

a m dx a

n mx n

mx

ln

1

Các phương pháp tính tích phân:Tích phân

của tích, thương phải đưa về tích phân của

một tổng hoặc hiệu bằng cách nhân phân phối hoặc chia đa thức

Phương pháp đổi biến số :

           

b

a

x d x x f

P.Pháp:

Đặt : t =    xdt  /    x d x

 

a t a x

b t b x

 

 

 

b

a

b a

t F dt t f

Các dạng đặc biệt cơ bản:

1   

a

x a

dx I

0

2 2

P.Pháp:

 2

2 t

t Cos

a

 Đổi cận:

a

.

0

2 2

P.Pháp:

2 2

int

a x

dxa Cost dt

 Đổi cận

Phương pháp tính tích phân từng phần

Loại 1: Có dạng:

Cosx Sinx

e x P b

a

x

)

(

Trong đó P(x)là hàm đa thức Phương pháp:

Đặt u = P(x)  du = P(x).dx

dv =

Cosx Sinx

e x

.dx  v =

Áp dụng công thức tích phân từng phần

A =    

b

a

b

a v du v

Trang 5

Loại 2: B =  

a

dx b ax Ln x

Phương pháp:

b ax

a

dv = P(x).dx  v =

Áp dụng: B =    

b

a

b

a v du v

-

Dạng :

Sin x dx

1 Nếu n chẵn:

Áp dụng công thức

2

2 1

a

Sin   ;

2

2 1

2 Cos a a

Cos  

2 Nếu n lẻ:

A   Sinnx Sinx dx

.

1

sin

thành Cosx ) -

Dạng :

A   tgmx dx

.

PP:Đặt tg2 làm thừa số

x Cos tg

IV Diện tích hình phẳng:

1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

(c): y = f(x) và hai đường x = a; x = b:

P.Pháp:  DTHP cần tìm là:

b

a

) (

 Hoành độ giao điểm của (c) và tục

ox là nghiệm của phương trình:

f(x) = 0

Nếu p.trình f(x) = 0 vô nghiệm Hoặc có

nghiệm không thuộc đoạn  a; b  thì:

b

a

dx x f

Nếu p.trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc đoạn

a; b  Giả sử x =  , x = thì

b

a

) (

) (

)

a

dx

x

f

dx x

f ( ). +

b

dx x

f ( ).

2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (c): y

=f(x) và trục hoành:

P.Pháp:

 HĐGĐ của (c) và trục hoành là nghiệm

b x

a x

b

a b

a

dx x f dx x f

3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường

(c1): y = f(x) và(c2): y = g(x) và hai đường

x = a; x = b:

P.Pháp

dx x g x f S

b

a

) ( ) (

 HĐGĐ của hai đường (c1) và (c2)

là nghiệm của p.trình: f(x) – g(x)

= 0 Lập luận giống phần số 1

V Thể tích vật thể:

1 Hình phẳng (H) giới hạn bởi: x= a; x = b; trục ox và y = f(x) liên tục trên đoạn

a; b  Khi (H) quay quanh trục ox tạo ra vật thể có thể tích:

V

b

a

) (

2

2 Hình phẳng (H) giới hạn bởi: y = a; y = b; trục oy và x = g(x) liên tục trên đoạn

a; b  Khi (H) quay quanh trục oy tạo ra vật thể có thể tích:

V

b

a

) (

2

IV SỐ PHỨC:

zabi

Trang 6

' '

; ' '

; z z z z z z z z

z

 

 

 

0

z  với mọi z  ,

z là số thực z  z ; z là số ảo

z

z

b d

 

2 2

a bi c di

a bi

Ta có: i1 i i , 2   1, i3   i i , 4  1

 1  i 2  2 i ;  1  i 2   2 i

Các căn bậc hai của số thực a < 0 là : i a

Xét phương trình bậc hai :

ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ;a b c, , R)

Đặt  b2 4ac

o Nếu  = 0 thì phương trình

có một nghiệm kép(thực) : x

=

2

b a

o Nếu  > 0 thì phương trình

có hai nghiệm thực :

1,2

2

b x

a

  

o Nếu  < 0 thì phương trình

có hai nghiệm phức :

1,2

2

b i x

a

 Định lý Viet :

Nếu phương trình bậc hai

2

0

hai nghiệm z z1, 2 thì :

b

a

z z a

 Định lý đảo của định lý Viet :

Nếu hai số z z1, 2 có tổng

zzSz z1 2  P thì z z1, 2 là nghiệm của phương trình :

2

0

Ngày đăng: 24/03/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w