Máy tính giúp ta tính giá trị nói chung là gần đúng của hàm số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức của hàm số đó vào máy và cho biết giá trị cụ thể bằng số của đối số... Đó chính là g
Trang 1TS TrÇn V¨n Vu«ng
TS TrÇn V¨n Vu«ng
gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh
TP Hå ChÝ Minh – th¸ng 6/2008
Trang 3Máy tính giúp ta tính giá trị (nói chung là gần
đúng) của hàm số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức của hàm số đó vào máy và cho biết giá trị cụ thể bằng số của đối số.
Trang 5Nhập biểu thức của hàm số vào máy rồi nhờ máy tính các giá trị cực tiểu, cực đại tương ứng.
VINACAL KQ: yCT1 ≈ - 3,8481; yCT2 = 1; yCĐCĐ ≈ 1,3481
Trang 6Bài toán I.3 Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Hàm số xác định trên đoạn [1; 2,5].Hàm số xác định trên đoạn [1; 2,5]
Ta có
Đạo hàm có nghiệm duy nhất x = 1,5
Nhập biểu thức của hàm số vào máy rồi nhờ máy tính giá trị của hàm số tại các điểm x1 = 1, x2 = 1,5 và
x3 = 2,5 So sánh các giá trị đó rồi kết luận
Trang 7Đó chính là giá trị gần đúng của các tung độ giao điểm.
Trang 8Bài toán I.5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7).
Nhờ máy tính đạo hàm của hàm số đã cho tại
điểm x = 2 Sau đó, viết phương trình tiếp tuyến dư
ới dạng y = y’(2)(x – 2) + 7
VINACALVINACAL
KQ: y = 8x - 9
Trang 10II Hµm sè luü thõa, hµm sè mò
5log8 9 ln 208
Trang 12Bài toán II. 3 Giải gần đúng phương trình
Trang 13Bài toán II. 4 Giải phương trình
Lấy lôgarit cơ số 3 của hai vế ta được
Trang 14Bài toán II.5. Giải phương trình
Trang 16π
+
∫
Trang 17III/ TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài toán III.3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị các hàm số y = 2x 2 + 5x - 2 và y = x 3 + 2x 2 - 2x + 4
Trang 22CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VECTƠ
đến ba vectơ có cùng số chiều, vectơ được lưu vào Vct Ans, dùng được vectơ này trong các phép toán kế tiếp)
- NHẬP VECTƠ , ấn SHIFT VCT 1( Dim) rồi xác định tên vectơ nhập (A,B hay C)rồi nhập Dim và tiếp theo các thành phần tọa độ, ấn các dấu Tam giác” để xem các giá trị tọa độ, thoát khỏi màn hình ấn AC.
- Chỉnh sửa thì ấn SHIFT VCT 2, ta xem lại và chỉnh sửa nếu cần
- Phép toán trên vectơ thì ấn SHIFT VCT 3, Chọn tên vectơ thứ nhất ,
phép toán +,-, (Dot) ( tích vô hướng) ,x(tích có hướng) và tiếp tục nhập
Trang 23ar = urb = cr= Tinh ar+ b a b a br r r r r a b c a br r r r r
36 514
Trang 24V/PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
ar = urb = cr= Tinh ar+ b a b a br r r r r a b c a br r r r r
Trang 25V/PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
Bài toán V.1. Viết phương trình mặt phẳng đi qua
ba điểm A(1; -3; 2), B(5; 6; 1), C(- 4; - 7; 4).
Xét phương trình dạng ax + by + cz + d = 0 Thay toạ độ ba điểm đã cho vào ta được hệ 3 phương trình của 4 ẩn a, b, c, d
Trang 26V/ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 27V/ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
Bài toán V.3. Cho tam giác có các đỉnh A(1; - 3; 2),
B(5; 6; 0), C(- 4; - 7; 5).
a) Tính gần đúng độ dài các cạnh của tam giác.
b) Tính gần đúng các góc (độ, phút, giây) của tam
giác.
c) Tính gần đúng diện tích của tam giác.
VINACAL
KQ: a) AB ≈ 10,0499; BC ≈ 7,0711; CA ≈ 16,5831 b) c) S à 0 à 0 à 0 ≈ 17,3638
Trang 28V/PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
Bài toán V.4. Cho hai đường thẳng
a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường thẳng đó
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(10; 2; 1)
và vuông góc với đường thẳng d 2 .
c/Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng d 1 và mặt phẳng (P)
Trang 29V/PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
Bài toán V.5. Cho hình tứ diện có các đỉnh A(1; - 2; 3), B(- 2; 4;- 5), C(3; - 4; 7), D(5; 9;- 2).
a) Tính tích vô hướng của hai vectơ và
b) Tìm tớch cú hướng hai vectơ của hai vectơ
và c) Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
Trang 30V/PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
Bài toán V.6. Cho hai đường thẳng
a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường thẳng
đó
b) Tính gần đúng khoảng cách giữa hai đường thẳng đó.
∆,d lần lượt đi qua A(3;-2;0) , B(1:2;-1)cú VTCP
Trang 31CÂU HỎI THẢO LUẬN
Theo anh chị nên giới thiệu cho học sinh cách
sử dụng máy tính cầm tay để giải toán phổ thông như thế nào cho có hiệu quả ?
Trang 32XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN