Câu hỏi ngắn Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau:... Câu hỏi ngắn Hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn của các số phức z thoả mãn
Trang 1KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC
Câu 1(QID: 288 Câu hỏi ngắn)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức sau: z i (4 3 ) i (5 2 )i
Đáp số:
Phần thực và phần ảo của số phức z tương ứng là: -1 và 6
Câu 2(QID: 289 Câu hỏi ngắn)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức sau: z (3 4 )i 2
Đáp số:
Phần thực và phần ảo của số phức z tương ứng là: -7 và 24
Câu 3(QID: 290 Câu hỏi ngắn)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức sau: z (1 3 )(1 3 )i i
Đáp số:
Phần thực và phần ảo của số phức z tương ứng là: 10 và 0
Câu 4(QID: 291 Câu hỏi ngắn)
Xác định phần thực và phần ảo của số phức sau: zi(2i)(3 2 ) i
Đáp số:
Phần thực và phần ảo của số phức z tương ứng là: -1 và 8
Câu 5(QID: 292 Câu hỏi ngắn)
Câu 7(QID: 294 Câu hỏi ngắn)
Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau:
(zz) (z z) 36
Đáp số:
Tập hợp các điểm thoả mãn bài toán là đường tròn tâm O, bán kính R=3
Câu 8(QID: 295 Câu hỏi ngắn)
Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau:
Trang 2Câu 9(QID: 296 Câu hỏi ngắn)
Với điều kiện nào thì số phức z=a+bi thoả mãn: zz
Đáp số:
b=0
Câu 10(QID: 297 Câu hỏi ngắn)
Với điều kiện nào thì số phức z=a+bi thoả mãn: z z
Đáp số:
a=0
Câu 11(QID: 298 Câu hỏi ngắn)
Với điều kiện nào thì số phức z=a+bi thoả mãn: z z
Trang 413
z
Câu 23(QID: 310 Câu hỏi ngắn)
Đơn giản biểu thức: (x 1 i x)( 1 i x)( 1 i x)( 1 i)
Đáp số:
x4 + 4
Câu 24(QID: 311 Câu hỏi ngắn)
Hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn của các số phức z thoả mãn điều kiện:
Câu 25(QID: 312 Câu hỏi ngắn)
Hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn của các số phức z thoả mãn điều kiện:
Câu 26(QID: 313 Câu hỏi ngắn)
Hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn của các số phức z thoả mãn điều kiện:
Trang 5Tìm môdun và acgumen của số phức sau: i
Câu 30(QID: 317 Câu hỏi ngắn)
Tìm môdun và acgumen của số phức sau: z 1 i
Câu 31(QID: 318 Câu hỏi ngắn)
Câu 32(QID: 319 Câu hỏi ngắn)
Câu 33(QID: 320 Câu hỏi ngắn)
Hãy biểu diễn số phức sau dưới dạng lượng giác: z=1
Đáp số:
z=1.(cos0 + isin0)
Câu 34(QID: 321 Câu hỏi ngắn)
Hãy biểu diễn số phức sau dưới dạng lượng giác: zi
Câu 35(QID: 322 Câu hỏi ngắn)
Hãy biểu diễn số phức sau dưới dạng lượng giác: z 1 i
Câu 36(QID: 323 Câu hỏi ngắn)
Hãy biểu diễn số phức sau dưới dạng lượng giác: z 1 i 3
Trang 6Câu 37(QID: 324 Câu hỏi ngắn)
Câu 39(QID: 326 Câu hỏi ngắn)
Dùng công thức khai triển nhị thức Newton và công thức Moa-vrơ để tính:
Câu 40(QID: 327 Câu hỏi ngắn)
3
i z
Trang 7Câu 43(QID: 330 Câu hỏi ngắn)
Rút gọn biểu thức sau:
24
312
Câu 45(QID: 332 Câu hỏi ngắn)
Tính (1+cosx+isinx)n, với n là số nguyên
Câu 46(QID: 333 Câu hỏi ngắn)
Dùng công thức khai triển nhị thức Newton (1+i)n và công thức Moa-vrơ để tính:
Câu 47(QID: 334 Câu hỏi ngắn)
Tìm biểu thức biểu diễn cos5x và sin5x theo cosx và sinx
Câu 48(QID: 335 Câu hỏi ngắn)
Viết nghiệm của phương trình sau dưới dạng lượng giác: z2z 3 1 0
Trang 8Câu 51(QID: 887 Câu hỏi ngắn)
Biểu diễn hình học các số phức sau đây lên mặt phẳng phức:
Câu 52(QID: 888 Câu hỏi ngắn)
Cho các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các số phức
2 + 3i, 3,i, 1 + 2i
a) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D tạo thành hình bình hành
b) Tâm của hình bình hành ABCD biểu diễn số phức nào?
b) Gọi I là tâm của hình bình hành ABCD Khi đó I 1;1 Vậy I biểu diễn số phức 1 + i
Câu 53(QID: 889 Câu hỏi ngắn)
Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn (O), bán kính bằng 1 Xét lục giác đều A A A A A A nội 1 2 3 4 5 6
tiếp trong đường tròn như hình vẽ Tìm các số phức được biểu diễn bởi các điểm A1, A2, A3, A4,
A5, A6
Đáp số:
Giải:
Dễ dàng thấy rằng
Trang 9a) vectơ u3v biểu diễn số phức 7 + 6i và vectơ 3u2v biểu diễn số phức 12 7i
b) Số phức 54i được biểu diễn bởi vectơ a 5; 4
Số phức 5 4 i được biểu diễn bởi vectơ 17 7
11u 11v
Câu 55(QID: 891 Câu hỏi ngắn)
Tìm môđun z và số phức liên hợp z của mỗi số phức z sau:
Câu 56(QID: 892 Câu hỏi ngắn)
Cho A1 và A2 là các điểm theo thứ tụ biểu diễn các số phức z , z1 2 Chứng minh rằng
Trang 10Câu 57(QID: 893 Câu hỏi ngắn)
Trên mặt phẳng phức Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G Biết A, G theo thứ tự biểu diễn các số phức 5i và 1 + i , B Ox và C Oy Các điểm B và C biểu diễn các số phức nào?
Đáp số:
Đáp số: B và C lần lượt biểu diễn các số phức zB 2 và zC4i
Câu 58(QID: 894 Câu hỏi ngắn)
Thực hiện các phép toán sau đây:
Trang 11Câu 61(QID: 897 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau ( với ẩn là z) trên tập số phức:
Câu 62(QID: 898 Câu hỏi ngắn)
Cho hai số phức z , w Chứng minh: w=0 z z=0 hoặc w=0
Đáp số:
Giải:
Giả sử z a bi , w=c+di với a, b, c, d Khi đó zw = ac - bd + ad + bc i
Trang 12● Xét trường hợp a 0 Khi đó c bd
a
Thay vào đẳng thức thứ hai ta có
Câu 63(QID: 899 Câu hỏi ngắn)
Chứng minh rằng với mọi số phức z1 có môđun bằng 1 đều có thể viết dưới dạng x i
1
a b
Câu 64(QID: 900 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn
a) z 3 1
b) z i z 2 3i
Đáp số:
Đáp số:
a) Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm A3; 0, bán kính 1
b) Tập hợp các điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng CD với C0; 1 và D 2;3
Câu 65(QID: 901 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa:
a) z2i là số thực
Trang 13Câu 66(QID: 902 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
Câu 67(QID: 903 Câu hỏi ngắn)
Cho số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu b = 0 thì M nằm trên trục tung
b) Nếu M cách đều hai trục tọa độ thì a = b
c) Nếu z 1 thì M nằm trên đường tròn tâm O, bán kính bằng 1
d) Nếu a b 0 thì điểm M nằm trên trục hoành hoặc trục tung
Đáp số:
Đáp số: a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng
Câu 68(QID: 904 Câu hỏi ngắn)
Biểu diễn hình học các số phức sau đây lên mặt phẳng tọa độ:
3, 4 + 2i, 3 2i, 4i, 23i
Đáp số:
Đáp án
Câu 69(QID: 905 Câu hỏi ngắn)
Cho hình vuông ABCD trên mặt phẳng phức với A 1;1 , B1;1, C 1; 1, D1; 1 Các đỉnh
A, B, C, D của hình vuông biểu diễn các số phức nào?
Trang 14Đáp số:
Đáp số: Điểm A biểu diễn số phức 1 + i
Điểm B biểu diễn số phức 1 + i
Điểm C biểu diễn số phức 1 i
Điểm D biểu diễn số phức 1 – i
Câu 70(QID: 906 Câu hỏi ngắn)
Cho các điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức 2 + i, 1 i, 1
a) Chứng minh rằng ABC vuông cân
b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình vuông Điểm D biểu diễn số phức nào?
Đáp số:
Đáp số:
a) Tự chứng minh
b) D 0; 2 D biểu diễn số phức zD = 2i
Câu 71(QID: 907 Câu hỏi ngắn)
Cho các số phức z1 2 i, z2 3 2i
a) Biểu diễn các số phức z , 1 z lên mặt phẳng phức 2
b) Biểu diễn số phức z 3 7i theo các số phức z , 1 z 2
c) Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức mz1 m1z2 khi m thay đổi
b) Hãy biểu diễn số phức z 1 3i bởi w
Đáp số:
a) u4v = 11; 2 biểu diễn số phức z1 11 2i
2u3v = 11; 7 biểu diễn số phức z2 11 7 i
b) Số phức z 1 3i được biểu diễn bởi w2u v
Câu 73(QID: 909 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z = a + bi biết:
Trang 15Câu 75(QID: 911 Câu hỏi ngắn)
Trang 16Câu 80(QID: 916 Câu hỏi ngắn)
Cho số phức z0 2 bi Tìm b biết rằng với mọi số phức z ta luôn có z z0 z z
Trang 17Câu 82(QID: 918 Câu hỏi ngắn)
Tìm môđun và số phức liên hợp với mỗi số phức sau đây:
Đáp số:
Đáp số:
Câu 83(QID: 919 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp những điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z trong mỗi trường hợp sau: a) z 4 1
b) z 2i 1 z 3 i
c) z z 2
Đáp số:
Đáp số:
a) Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I2; 0 bán kính R = 1
b) Tập hợp các điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng AB, với A 5; 2, B3; 2
c) Tập hợp các điểm M là hai đường thẳng có phương trình x = 1
Câu 84(QID: 920 Câu hỏi ngắn)
Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn mỗi điều kiện sau:
b) Tập hợp các điểm M là hai đường thẳng y = 0 và y = 3
Câu 85(QID: 921 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp những điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn :
a) z 2 3i 14
b) z 1 2i z 3 2i 6
Đáp số:
Đáp số:
a) Tập hợp các điểm M là miền ngoài của đường tròn tâm I2; 3 , bán kính R = 4
b) Tập hợp các điểm M là đường elip có 2 tiêu điểm F13; 2, F2 1; 2 , tâm I1; 2, độ dài trục lớn 2a = 6, tiêu cự 2c = 4
Trang 18Câu 86(QID: 922 Câu hỏi ngắn)
Trên mặt phẳng phức, cho điểm P biểu diễn số phức z = x + yi Xác định m để có duy nhất một điểm P biểu diễn số phức z thỏa mãn các điều kiện: z z1 và x + 2y + m =0
Đáp số:
Đáp số: m = 5
Câu 87(QID: 923 Câu hỏi ngắn)
Tính căn bậc hai của các số phức sau:
Câu 88(QID: 924 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau trên tập số phức
a) Phương trình có hai nghiệm là x = i 7
b) Phương trình có hai nghiệm là x = 3 3
2
i
c) Phương trình có hai nghiệm là x = 1 i và x = 1 3i
d) Phương trình có hai nghiệm là x = 1 + 3i và x = 3 5 i
e) Phương trình có hai nghiệm là x = 1 + 4i và x = 1
g) Phương trình có hai nghiệm là x = 0 và x = 2 3i
Câu 89(QID: 925 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau trên tập số phức
Trang 1931
;3
z
Câu 90(QID: 926 Câu hỏi ngắn)
Tìm hai số phức biết tổng và tích của chúng lần lượt là:
Câu 91(QID: 927 Câu hỏi ngắn)
Tìm phương trình bậc hai với hệ số thực nhận x làm nghiệm:
Câu 92(QID: 928 Câu hỏi ngắn)
Tìm tham số m để mỗi phương trình sau đây có hai nghiệm z , 1 z thỏa mãn điều kiện đã chỉ ra: 2
Câu 93(QID: 929 Câu hỏi ngắn)
Tính căn bậc hai của các số phức sau đây:
a) 724i
b) 4042i
Trang 20a) Nếu x + iy là căn bậc hai của số phức a + bi thì x – yi là căn bậc hai của số phức a – bi
b) Nếu x + iy là căn bậc hai của số phức a + bi thì
k
y k
x
i là căn bậc hai của số phức 2 2
k
b k
a
i ( k khác 0)
Đáp số:
Đáp số:
Câu 95(QID: 931 Câu hỏi ngắn)
Cho m là số thực thay đổi Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn căn bậc hai của các số phức
Câu 96(QID: 932 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau ( với ẩn z ) trên tập số phức:
Trang 21Câu 97(QID: 933 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau ( với ẩn z ) trên tập số phức
Câu 98(QID: 934 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau ( với ẩn z ) trên tập số phức
i x i
Câu 99(QID: 935 Câu hỏi ngắn)
Tìm đa thức bậc hai hệ số thực nhận x làm nghiệm biết:
Câu 100(QID: 936 Câu hỏi ngắn)
Chứng minh rằng nếu phương trình az2bzc0 ( với a, b, c R ) có nghiệm phức R thì
cũng là nghiệm của phương trình đó
Đáp số:
Trang 22Vậy cũng là nghiệm của phương trình
Câu 101(QID: 937 Câu hỏi ngắn)
Cho phương trình zi z22mzm22m0 Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho phương trinh:
Câu 102(QID: 938 Câu hỏi ngắn)
Tìm điều kiện của m để phương trình z2 z2mz5m60
Câu 103(QID: 939 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
Câu 104(QID: 940 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau đây biết rằng chúng có một nghiệm thuần ảo
a) z3iz22iz20
b) z3i3z2 44iz44i0
Đáp số:
Đáp số:
Trang 23a) z = i ; z = (1 + i)
Câu 105(QID: 941 Câu hỏi ngắn)
Giải các hệ phương trình ( hai ẩn z , 1 z ) trên tập số phức: 2
z
i z
z
3
213
z
i z
z
212
12
11
z
i z
z
88
z
z
z
47
i, z2 1 1
2
i b) Hệ có hai nghiệm z1 1 2i, z2 3 2i và z1 3 2i, z2 1 2i
c) Tự giải
d) Tự giải
Câu 106(QID: 942 Câu hỏi ngắn)
Giải các hệ phương trình ( hai ẩn z , 1 z ) trên tập số phức: 2
z
i z
z
21
z
z
z
32
z
i z
z
26
726
171
1
23
Trang 24Tìm môđun và acgumen với mỗi số phức sau:
Câu 108(QID: 944 Câu hỏi ngắn)
Biểu diễn các số phức sau dưới dạng lượng giác
Câu 109(QID: 945 Câu hỏi ngắn)
Tìm dạng lượng giác của số phức z = 2
Trang 25Câu 112(QID: 948 Câu hỏi ngắn)
Đưa mỗi biểu thức sau về dạng lượng giác của một số phức:
Câu 113(QID: 949 Câu hỏi ngắn)
Đưa mỗi biểu thức sau về dạng đại số của một số phức:
Trang 26Câu 114(QID: 950 Câu hỏi ngắn)
Câu 115(QID: 951 Câu hỏi ngắn)
Chứng minh: cos(x + y) = cosx.cosy – sinx.siny;
sin(x + y) = sinx.cosy + siny.cosx
Đáp số:
Đáp số:
cos(x + y) + isin(x + y) = (cosx + isinx)(cosy + isiny)
= (cosx.cosy – sinx.siny) + i(sinx.cosy + siny.cosx)
Do đó ta có:
cos(x + y) = cosx.cosy – sinx.siny, sin(x + y) =sinx.cosy + siny.cosx
Câu 116(QID: 952 Câu hỏi ngắn)
Tính cos5x theo cosx
Đáp số:
Đáp số:
cos5x = 16cos5x20cos3x5cosx
Câu 117(QID: 953 Câu hỏi ngắn)
Rút gọn các biểu thức:
A = 1 + cos x + cos 2x + cos 3x + …+ cos nx;
B = sin x + sin 2x + sin x + … + sin nx
Trang 27Câu 119(QID: 955 Câu hỏi ngắn)
Tìm các căn bậc hai của i
Đáp số:
Đáp số:
Căn bậc hai của i là 1
212
212
Trang 28Câu 122(QID: 958 Câu hỏi ngắn)
Viết các số phức dưới dạng lượng giác 1 + i, i, 3 , 2
Câu 124(QID: 960 Câu hỏi ngắn)
Đưa mỗi biểu thức sau về dạng lượng giác:
Câu 125(QID: 961 Câu hỏi ngắn)
Đưa biểu thức về dạng đại số A = 6 8
1i 3i
Đáp số:
Đáp số: A = 1024 3 1024 i
Câu 126(QID: 962 Câu hỏi ngắn)
Chứng minh: cos(x –y) = cosx.cosy + sinx.siny
sin(x – y) = sinx.cosy – siny.cosx
Đáp số:
Trang 29Giải:
cos(x y ) + isin(x y) = (cosx + isinx)(cos(-y) + isin(-y))
= (cosx.cosy + sinx.siny) + i(sinx.cosy siny.cosx)
Từ đó cos(x y) = cosx.cosy + sinx.siny
sin(x y) = sinx.cosy siny.cosx
Câu 127(QID: 963 Câu hỏi ngắn)
Câu 128(QID: 964 Câu hỏi ngắn)
Xác định các giá trị nguyên của n sao cho (1 – i)n
Câu 129(QID: 965 Câu hỏi ngắn)
Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa :
Trang 30Câu 131(QID: 967 Câu hỏi ngắn)
Giải các phương trình sau trên tập số phức
Câu 132(QID: 968 Câu hỏi ngắn)
Câu 133(QID: 969 Câu hỏi ngắn)
Tìm môđun và acgumen của các số phức sau:
Câu 134(QID: 970 Câu hỏi ngắn)
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
Trang 31Câu 135(QID: 971 Câu hỏi ngắn)
Viết các số phức sau dưới dạng đại số:
Câu 136(QID: 972 Câu hỏi ngắn)
Xác định phần thực, phần ảo của các số phức sau:
Trang 33Câu 146(QID: 982 Câu hỏi ngắn)
Cho z = 1 2 i1i Số phức liên hợp của z là:
Trang 34D 5
2
Đáp số : B
Câu 148(QID: 984 Câu hỏi ngắn)
Dạng đại số của biểu thức 1 2 2
Câu 149(QID: 985 Câu hỏi ngắn)
Dạng đại số của biểu thức 4
Câu 150(QID: 986 Câu hỏi ngắn)
Dạng đại số của biểu thức 5
Câu 151(QID: 987 Câu hỏi ngắn)
Dạng lượng giác của số phức sin cos
Trang 35Đáp số : D
Câu 152(QID: 988 Câu hỏi ngắn)
Dạng lượng giác của biểu thức 1 3
Câu 153(QID: 989 Câu hỏi ngắn)
Cho z = sin cos
Câu 154(QID: 990 Câu hỏi ngắn)
Cho z = sin cos
Câu 155(QID: 991 Câu hỏi ngắn)
Cho z1 2 sin cos
Trang 36Câu 156(QID: 992 Câu hỏi ngắn)
Cho z1 cos sin
Câu 158(QID: 994 Câu hỏi ngắn)
Các căn bậc hai của i là:
Trang 37Câu 159(QID: 995 Câu hỏi ngắn)
Các căn bậc ba của –i là:
Câu 160(QID: 996 Câu hỏi ngắn)
Tính giá tri của biểu thức A = 2
Câu 161(QID: 997 Câu hỏi ngắn)
Tính giá trị của biểu thức A = 2
Câu 162(QID: 998 Câu hỏi ngắn)
Tính giá trị của biểu thức A = 2008