BÀI TẬP LŨY THỪABiết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán 3.. Về kiến thức : Biết khái niệm lôgarit cơ số a a > 0, a1 của một số dương Biết các tính chất
Trang 13 Về tư duy và thái độ :
Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số mũ thực Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án , bảng phụ , phiếu học tập
HS: SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2
III. Phương pháp :
Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề
IV. Tiến trình bài học :
Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm luỹ thừa
HĐTP 1 : Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Giáo viên khắc sâu điều
+Trả lời
n m n
m a a
n m n
m
a a
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là số nguyêndương
a
n thừa số
Trang 20 0 không có nghĩa.Luỹ thừa với số mũ nguyên
có các tính chất tương tựcủa luỹ thừa với số mũnguyên dương
Ví dụ1 : Tính giá trị của
biểu thức
5 3
5
2 : 8 2
HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt xn = b
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
CH1:Dựa vào đồ thị biện
luận theo b số nghiệm của
pt (1) luôn có nghiệmduy nhất
x4=b (2)Nếu b<0 thì pt (2) vônghiêm
Nếu b = 0 thì pt (2) cónghiệm duy nhất x = 0Nếu b>0 thì pt (2) có 2nghiệm phân biệt đốinhau
+Với b > 0, phương trình có 2nghiệm đối nhau
HĐTP3:Hình thành khái niệm căn bậc n
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5 - Nghiệm nếu có của pt xn
= b, với n 2 được gọi là
căn bậc n của b
CH1: Có bao nhiêu căn
bậc lẻ của b ?
CH2: Có bao nhiêu căn
HS dựa vào phần trên đểtrả lời
3.Căn bậc n :
a)Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyêndương n (n 2) Số a được gọi
là căn bậc n của b nếu an = b
Trang 3Tương tự, học sinh chứngminh các tính chất còn lại
Theo dõi và ghi vào vở
HS lên bảng giải ví dụ
Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và bR:Có duy nhấtmột căn bậc n của b, kí hiệu là
n b
Với n chẵn và b<0: Không tồntại căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một cănbậc n của b là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căntrái dấu, kí hiệu giá trị dương là
n b, còn giá trị âm là n b
b)Tính chất căn bậc n :
nk k
n n
n m m
n
n n n
n n n
a a
n
a
a a
a a
b
a b
a
b a b a
.
Tiết 3:
HĐTP4: Hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
n
m
2 ,
Z n N n m
Luỹ thừa của a với số mũ r là ar
Trang 4HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5 Cho a>0, là số vô tỉ
đều tồn tại dãy số hữu tỉ
Hoạt động 2: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:
- Giáo viên đưa ra tính
chất của lũy thừa với số
) 25 , 0 ( 10 : 10
5 5 2 2
4
3 4
3 4
3 4
3
)).(
(
b a
b a b a B
Trang 5BÀI TẬP LŨY THỪA
Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán
3. Về tư duy thái độ:
Rèn luyện tính tự giác luyện tập để khắc sâu kiến thức đã học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có)
Học sinh: Chuẩn bị bài tập
+ 1 học sinh lên bảngtrình bày lời giải
Bài 1 : Tính
a/ 52 25 2 25 3 25
4 6 2
+ Nhân phân phối + T/c : am an = am+n
Trang 65. Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :
a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1
Trang 7HÀM SỐ LUỸ THỪA
I Mục tiêu
1. Về kiến thức :
Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa và khảo sát hàm số luỹ thừa
2. Về kĩ năng :
Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
3. Về tư duy , thái độ:
Biết nhận dạng baì tập
Cẩn thận,chính xác
II Chuẩn bị
Giáo viên :Giáo án , bảng phụ ,phiếu học tập
Học sinh : ôn tập kiên thức,sách giáo khoa
III Phương pháp :
Hoạt động nhóm
Vấn đáp
Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học
1. Ổn định lớp :(2’)
2. Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại các quy tắc tính đạo hàm
3. Bài mới:
* Hoạt động 1: Khái niệm 15’
Tiết 1 :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
Thế nào là hàm số luỹ thừa , cho
vd minh hoạ?
- Giáo viên cho học sinh cách tìm
txđ của hàm số luỹ thừa cho ở
R ; được gọi làhàm số luỹ thừa
y x tuỳ thuộc vào giá trị của
- nguyên dương ; D=R
+
: nguyen am=> D = R\ 0 = 0
Trang 8TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm của
y x ,y u , n N,n 1 ,y x
- Dẫn dắt đưa ra công thức tương tự
- Khắc sâu cho hàm số công thức
*Tiết 2 : Khảo sát hàm số luỹ thừa
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
15’ - Giáo viên nói sơ qua khái niệm
- Chia lớp thành 2 nhóm gọi đại
diện lên khảo sát hàm số :y x
ứng với<0,x>0
- Sau đó giáo viên chỉnh sửa , tóm
gọn vào nội dung bảng phụ
- Đại diện 2 nhóm lênbảng khảo sát theotrình tự các bước đãbiết
- ghi bài
- chiếm lĩnh trị thứcmới
- TLời : (luôn luôn điqua điểm (1;1)
-Chú ý
-Nắm lại các baì làmkhảo sát
III) Khảo sát hàm số luỹ thừa
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ
Trang 9-Học sinh lên bảng giải
- Hãy nêu các tính chất của hàm số
luỹ thừa trên 0;
- Dựa vào nội dung bảng phụ
-Theo dõi cho ý kiếnnhận xét
- Khảo sát sự biến thiên và đồ thị hàm số y x 53
Trang 10Chiều biến thiên Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
Trang 11I Mục tiêu:
1. Về kiến thức :
Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương
Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit, đổi cơ sốlôgarit)
Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
2. Về kỹ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứalôgarit
3. Về tư duy và thái độ:
Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II Chuẩn bị của GV và HS
2. Kiểm tra bài cũ : (4’)
CH1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
CH2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm số lũythừa, hàm số chứa căn thức bậc n
3. Bài mới:
Tiết 1:
Hoạt động 1: Khái niệm về lôgarit
1) Định nghĩa
10’ GV định hướng HS nghiên cứu
định nghĩa lôgarit bằng việc đưa
SGK, GV lưu ý HS: Trong biểu
thức log b cơ số a và biểu thứca
lấy logarit b phải thõa mãn :
HS tiến hành nghiên cứu nộidung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
HS tiếp thu ghi nhớ
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Số thỏa mãnđẳng thức a = b đượcgọi là lôgarit cơ số a của
b và kí hiệu là log ba
a
= log b a b
Trang 12GV phát phiếu học tập số 1 và
hướng dẫn HS tính giá trị biểu
thức ở phiếu này
- Đưa 58 về lũy thừa cơ số 2
rồi áp dụng công thức log aa
Sau khi HS trình bày nhận xét,
GV chốt lại kết quả cuối cùng
Cho số thực b, giá trị thu được
khi nâng nó lên lũy thừa cơ số a
rồi lấy lôgarit cơ số a?
Cho số thực b dương giá trị thu
được khi lấy lôgarit cơ số a rồi
nâng nó lên lũy thừa cơ số a ?
Yêu cầu HS xem vd2 sgk
HS thực hiện yêu cầu của GV
HS tiến hành giải dưới sựhướng dẫn của GV
2
log (2 ) =
3 5 2
log 2 = 3
3 81 = 4 2 = 10244 2
Trang 13Họat động 2: Qui tắc tính lôgarit
1) Lôgarit của 1 tíchT
10
’ GV nêu nội dung của địnhlý 1 và yêu cầu HS chứng
minh định lý 1
GV định hướng HS chứng
minh các biểu thức biểu
diễn các qui tắc tính logarit
GV nêu nội dung định lý 2
và yêu cầu HS chứng minh
tương tự định lý 1
Yêu cầu HS xem vd 4 SGK
trang 64
HS tiếp thu định lý 2 và thựchiện dưới sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện theo yêu cầu củaGV
2 Lôgarit của mộtthương
Định lý2: Cho 3 sốdương a, b1, b2 với a 1,
ta có : a 1
2
blog
Định lý 3:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Với mọi số , tacó
log b = log b
Trang 14n) Đáp án phiếu học tập 3
A = log 8 + log 12510 10
10
log (8.125) = 3
10
log 10 = 3
1log 14 - log 56
Trang 151log b = log b
để chuyển lôgarit cơ số 4 về
lôgarit cơ số 2 Áp dụng công
thức
HS tiếp thu, ghi nhớ
HS tiến hành làmphiếu học tập số 4dưới sự hướng dẫn củaGV
Đại diện 1 HS trìnhbày trên bảng
HS khác nhận xét
III Đổi cơ số
Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, cvới a 1, c 1 ta có
c a
c
log blog b =
log aĐặc biệt:
a
b
1log b =
log a (b 1 )
a a
1log b = log b( 0)
10’ log (b b ) =a 1 2 log b + a 1 log ba 2
tính log 1250 theo 2 log 52
Áp dụng : GV hướng dẫn HS
nghiên cứu các vd 6,7,8,9
SGK trang 66-67
- HS thực hiện theoyêu cầu của GV
a 1 2
log (b b ) =log b + a 1 log ba 2
tính log 1250 theo 2 log 52
Áp dụng : GV hướng dẫn HSnghiên cứu các vd 6,7,8,9 SGKtrang 66-67
Hoạt động 4: Lôgarit thập phân – Lôgarit tự nhiên
Trang 165'
GV nêu định nghĩa lôgarit
thập phân và lôgarit tự nhiên
cơ số của lôgarit thập phân và
lôgarit tự nhiên lớn hơn hay
Viết 2 dưới dạng lôgarit thập
phân của một số rồi áp dụng
công thức
1 a
2
blog
b =log b - a 1 log b đểa 2
tính A
Viết 1 dưới dạng lôgarit thập
phân của 1 số rồi áp dụng
Lôgarit tự nhiên là lôgarit
cơ số e tức nó có cơ số lớnhơn 1
Vì vậy logarit thập phân vàlôgarit tự nhiên có đầy đủtính chất của lôgarit với cơ
được viết là logb hoặclgb
2 Lôgarit tự nhiên : làlôgarit cơ số e log be
được viết là lnb
*) Đáp án phiếu học tập số 5
A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 –lg3
= lg100
3
B = 1 + lg8 - lg2 = lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8
GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy ra từ cáctính chất đó
2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của mộtthương và lôgarit của một lũy thừa)
3 Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68
V Phụ lục:
* Phiếu học tập số 1 :
Tính giá trị các biểu thức a) A = 5
3 và log 43
* Phiếu học tập số 3
Tính giá trị biểu thức
Trang 17A = log 8 + 10 log 125 B = 10 log 14 + 7 1log 567
Trang 18Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
Rèn luyện kĩ năng trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
3 Về tư duy và thái độ:
Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo cho HS thông qua các bài tập từ đơn giản đến phức tạpKhả năng tư duy hợp lí và khả năng phân tích tổng hợp khi biến đổi các bài tập phức tạpTrao đổi thảo luận nhóm nghiêm túc
Khi giải bài tập cần tính cẩn thận chính xác
Trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
Phương pháp phân tích tổng hợp thông qua các bài tập phức tạp
IV Tiến trình bài học:
27; B = 43log 3 + 2log 5 8 16
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
T
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit HS tính giá trị A, BHS
log a
A = 1 25
3
1log 5.log
Trang 19HS trao đổi thảo luận nêu kếtquả
1) A = 4
32) x = 5123) x = 11
7
Bài1
1log = log 2 = -38
b) 1
4
-1log 2 =
2c) 4 3
1log 3 =
4d) log 0,125 = 30,5
Bài 2a) 4log 3 2 = 22log 3 2 = 9b)
3 9
3 log 2 log 2 2
27 = 3 2 2c) log 3 2
9 = 2
8
2 log 27 log 27 3
7 = 4 < 7 < 1
Vậy log 5 > 3 log 47
b) log 30 < 5 log 102
Bài 3(4/68SGK)
So sánh a) log 5 và 3 log 47
b) log 10 và 2 log 305
GV gọi HS nhắc lại công
thức đổi cơ số của lôgarit
log 25 2log 5
HS sinh trình bày lời giải lênbảng
Bài4(5b/SGK)Cho C = log 3 Tính15 25
log 15 theo C
3
1 + log 5log 15 =
2log 5
Mà C = log 3 =15
3
1log 15=
Trang 208 theo và -
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 11) Tính A = log 4.log 93 8
2) Tìm x biết : a) log x = 2log 4 + 5log 2 b) 3 3 3 102 lg 3 = 7x - 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Cho log 5 = a Đặt M = 2 log 1250 Khi đó 4
A) M = 1 + 4a B) M = 1(1 + 4a)
2 C) M = 2(1 + 4a) D) M = 2a
Trang 21HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của hàm mũ và hàm lôgarit
Biết công thức tính đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit và hàm số hợp của chúng
Biết dạng đồ thị của hàm mũ và hàm lôgarit
3. Về tư duy và thái độ:
Rèn luyện tính khoa học, nghiêm túc
Rèn luyện tính tư duy, sáng tạo
Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, các phương tiện dạy học cần thiết.
Học sinh: SGK, giấy bút, phiếu trả lời.
III. Phương pháp:
Đặt vấn đề
IV. Tiến trình bài học:
1. Ổn định tổ chức: (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
Gọi 1 HS lên bảng ghi các công thức về lôgarit
Đánh giá và cho điểm và chỉnh sửa
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Dẫn đến khái niệm hàm số
15' Với x = 1, x = ½ Tính giá trị của 2x
Cho học sinh nhận xét Với mỗi xR
Nêu công thức S = Aeni
A = 80.902.200
n = 7
i = 0,0147 và kết quảĐịnh nghĩa
Trả lời
I/HÀM SỐ MŨ:
1)ĐN: sgk
VD: Các hàm số sau làhàm số mũ:
Hoạt động 2: Dẫn đến công thức tính đạo hàm số hàm số mũ.
Cho học sinh nắm được + Ghi nhớ công thức 2 Đạo hàm hàm số mũ.
Trang 22+ Nêu định lý 1, cho học sinh sử
HS trả lời
HS nêu công thức và tính
Ghi công thức
Ứng dụng công thức và tính đạo hàm kiểm tra lại kết quả theo sự chỉnh sửa giáo viên
1
1 lim
0
x
e x x
Định lý 1: SGKChú ý:
log Cho học sinh nhận xét Với
mỗi x>0 có duy nhất giá trị y =
+ y = log21 x
+ y = log2(x 1 )
+ y = log 3 x
VD2:Tìm tập xác địnhcác hàm số
a) y = log2(x 1 )
b) y = log ( 2 )
2
Trang 23Hoạt động 5: Dẫn đến công thức tính đạo hàm số hàm số lôgarit.
Định lý 3: (SGK)
+ Đặc biệt+ Chú ý:
Hoạt động 6: Khảo sát hàm số Lôgarit y = loga x (a>0,a1)
GV chỉnh sửa và vẽ thêm đường
thẳng y = x
Và cho HS nhận xét
GV dùng bảng phụ hoặc bảng đạo
hàm các hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit
trong SGK cho học sinh ghi vào vở
Lập bảng
Lập bảng
HS1: lên bảng vẽ các đồ thịhàm số ở câu a
HS2: lên bảng vẽ các đồ thịhàm số ở câu b
Nhận xétLập bảng tóm tắt
+ Bảng khảo sátSGK T75,76
+Bảng tính chấthàm số lôgarit SGKT76
Chú ý SGKBảng tóm tắt SGK
4. Củng cố toàn bài: (5')
GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit
GV nhấn mạnh tính đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lôgarit tùy thuộc vào cơ số.Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit
5. Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập ở nhà:(3')
Làm các bài tập 1,2,3,4,5 trang 77,78 (SGK)
Trang 24BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ và hàm lôgarit
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
Biết dạng của hàm số mũ và lôgarit
2. Về kỹ năng:
Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa
mũ, hàm số lôgarit
Biết vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Tính được đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit
3. Về thái độ:
Cẩn thận , chính xác
Biết qui lạ về quen
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án , bảng phụ
Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập
III. Phương pháp:
Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV. Tiến trình bài học:
1. Ổn định tổ chức: (2')
2. Kiểm tra bài cũ: (10')
CH1: Trình bày các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = ax (a>1)
Gọi HS1 Trả lời GV: Đánh giá và cho điểm
sau khi vẽ xong đồ thị
Đánh giá và cho điểm
Nhận xéta- a=4>1: Hàm số đồngbiến
b- a= ¼ <1 : Hàm số nghịchbiến
Lên bảng trình bày đồ thị
Nhận xét
BT 1/77: Vẽ đồ thị hsa- y = 4x
b- y = )x
4
1 (Giảia- y = 4x
+ TXĐ R+ SBTy' = 4xln4>0, x
xlim 4x=0, xlim4x=+
+ Tiệm cận : Trục ox làTCN
+ BBT:
x - 0 1 +