Cụ thể: - Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực.. - Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức
Trang 1Tiết 38-39 ÔN TẬP CHƯƠNG II – GIẢI TÍCH 12
(Chương trình chuẩn)
I - Mục tiêu:
* Về kiến thức: Qua bài học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm số lũy
thừa, mũ, lôgarit Cụ thể:
- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của hàm số mũ
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên, hàm số lôgarit
* Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau:
- Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức, chứng minh các đẳng thức liên quan
- Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
* Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy biện chứng, thái độ học tập tích cực, chủ động
II – Chuẩn bị:
* Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, bảng phụ, Sách giáo khoa
Trang 2Tổ: Toán – Trường THPT
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8’ )
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số luỹ thừa?
Câu hỏi 2: Hãy hoàn thiện bảng sau:
( 0)
x
ya a
Hàm số lôgarit
loga ( 0; 1)
y x a a
Đạo hàm
1 ' ln
y
x a
Chiều biến thiên
* Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên ¡
* Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên ¡
Trang 3Dạng đồ thị
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Sử dụng các tính chất của hàm số mũ và lôgarit để giải các bài tập sau:
a) Cho biết log 153 a; log 105 b tính log 350
b) Cho biết 4x 4 x 23 tính A 2x 2x
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
8’
- Gọi học sinh nhắc lại
các tính chất của hàm số
mũ và lôgarit - Trả lời theo yêu cầu của
a)
4
2
1
y
2
-2
1
x y
O
Trang 4Tổ: Toán – Trường THPT
7’
dụng làm bài tập trên - Thảo luận và lên bảng
trình bày
b) Ta có:
A
A
Hoạt động 2: Giải các phương trình mũ và lôgarit sau:
a) 2 2
2 x 3.2x 1 0
8
c) 4.4lgx 6lgx 18.9lgx 0
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
5’
- Gọi học sinh nhắc lại
phương pháp giải
phương trình mũ - Trả lời theo yêu cầu
của giáo viên
(*)
x
a b
Nếu b 0 thì pt (*) VN
a) 22x23.2x 1 0
Trang 57’
- Yêu cầu học sinh vận
dụng làm bài tập trên
- Gọi học sinh nhắc lại
phương pháp giải
phương trình lôgarit
- Tìm điều kiện để các
lôgarit có nghĩa?
- Hướng dẫn hs sử dụng
các công thức
+ loga b loga b
+ loga bloga cloga b c
+ alog b a để biến đổi
Nếu b 0 thì pt (*) có nghiệm duy nhất loga
- Thảo luận và lên bảng trình bày
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
loga xb xa b
0
a x
- Thảo luận và lên bảng trình bày
2 4.2 3.2 1 0
1 2 4 2
x
x
x
b)
8
6 x 3 x (*)
Đk:
x
x x
2
2
2 2
2
(*) log ( 2) 2 log (3 5) log [( 2)(3 5)]=2
3
3 2
2 3
x x
x
x x
Trang 6Tổ: Toán – Trường THPT
10’
- Gọi hoc sinh nhắc lại
công thức lôgarit thập
phân và lôgarit tự nhiên
- Cho học sinh quan sát
phương trình c) để tìm
phương pháp giải
- Giáo viên nhận xét,
hoàn chỉnh lời giải
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên
10 log lg loge ln
- Thảo luận để tìm phương pháp giải
(3)
2 lg lg
lg
2
2 0 3
1
100
x
x