Thöù hai ngaøy 23 thaùng 8 naêm 2010 TUẦN 1 Thöù hai ngaøy 5 thaùng 9 naêm 2016 Taäp ñoïc Coù coâng maøi saét, coù ngaøy neân kim I MUÏC TIEÂU Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu ch[.]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016
- Học sinh hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim
- KNS: Tự nhận thức về bản thân(hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết của mình
để tự điều chỉnh) Lắng nghe tích cực Kiên định Đặt mục tiêu(Biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
- Giáo dục học sinh tính kiên trì , chịu khĩ mới đạt được kết quả cao
II.CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵncâu dài cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2.KTbài cũ:
3 Bài mới:
* GV treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc
gì và trò chuyện với cậu bé
ra sao, muốn nhận được lời
khuyên hay Hôm nay chúng
ta sẽ tập đọc truyện: “Có
công mài sắt có ngày nên
kim”
Ị Ghi ®Çu bµi lªn b¶ng
Hoạt động 2: Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
GV yêu cầu học sinh đọc cả bài
- Gv yêu cầu học sinh giải nghĩa từ
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp
từng đoạn trước lớp
GV yêu cầu học sinh đọc câu khĩ:
tồn, nguệch ngoạc, sắt.
HS giải nghĩa: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.
- Học sinh đọc câu khĩ
oMỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//
Trang 2- GV yêu cầu HS đọc to trước lớp
- Gv yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn
Gv đọc mẫu
oBà ơi,/ bà làm gì thế?// oThỏi sắt to như thế,/ làm sao bà mài thành kim được.//
oMỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//
oGiống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít,/ sẽ có ngày cháu thành tài.//
- Học sinh luyện đọc đoạn trong nhĩm
Tiết 2
Hoạt động của GV Hoạt động của GV
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1 Lúc đầu cậu bé học
hành thế nào?
2.Bà cụ mài thỏi sắt vào
tảng đá để làm gì?
3 Những câu nói nào cho
thấy cậu bé không tin
4.Bà cụ giảng giải thế nào?
- Chi tiết nào chứng tỏ cậu
bé tin lời?
- Câu chuyện khuyên ta điều
gì?
- Em hiểu thế nào về ý
nghĩa của câu: Có công
mài sắt, có ngày nên kim?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS cách đọc
theo vai
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong
nhóm
- Các nhóm thi đọc theo vai
Ị Nhận xét, tuyên dương
Ị Cậu bé khi làm thường
mau chán và hay bỏ dở công việc.
- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo
- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim
được.”
- Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc
- Ị Sau khi nghe bà cụ
giảng giải, cậu bé đã hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết nhẫn nại thì sẽ thành công.
Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu, nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi việc sẽ thành
Trang 3Kết luận: Cần đọc đúng
giọng nhân vật.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Em thích nhân vật nào? Vì
- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ : 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông.SGK,
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2.KTbài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng
kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Ị Nhận xét, tuyên
Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên
có một chữ số.
Trang 4- * Bài 3:
- GV yªu cÇu HS lµm vë
- GV nhÊn m¹nh
Ị Nhận xét
Kết luận: Số liền trước ít
hơn số đã cho 1 đơn vị, số
liền sau nhiều hơn số đã cho
1 đơn vị.
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
………
………
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng kẻ như bài 1 SGK, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
3 Bài mới: Ôn tập các
số đến 100 (tiếp theo)
* Bài 1:
- GV làm mẫu 1 bài:
oSố có 8 chục và 5 đơn vị
được viết là 85
Trang 5o85 gồm mấy chục? Mấy đơn
vị?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS sửa bài
Ị Nhận xét
* Bài 3:
- GV yêu cầu HS nêu cách so
sánh hai số
- GV yêu cầu HS làm bài
- H: HSgiải thích vì sao điền
dấu >, <, =
Ị Nhận xét
Kết luận: Khi so sánh số có 2
chữ số, ta so sánh số chục
trước, sau đó so sánh tiếp số
đơn vị.
* Bài 4:
- GV hướng dẫn:
oSắp theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn là số nào nhỏ
ta viết trước, số nào lớn
ta viết sau.
oSắp theo thứ tự từ lớn
đến nhỏ thì ta làm ngược
lại , số lớn ta viết trước,
số nhỏ ta viết sau.
- Yêu cầu HS làm bài Sửa
bài
Ị Nhận xét
* Bài 5:
- Để làm bài này, ta sẽ làm
theo cách sắp xếp các số
theo thứ tự từ bé đến lớn
- Yêu cầu HS làm bài
Ị Sửa bài Ị Nhận xét
Kết luận: Muốn viết các số
theo thứ tự từ bé đến lớn
3 chục, 6 đơn vị viết là 36, đọc là ba mươi sáu, 36 = 30 + 6
71: bảy mươi mốt, 71 = 70 + 1
- HS sửa bài miệng
Trang 6hoặc từ lớn đến bé, trước
hết các em hãy so sánh các
số với nhau rồi viết
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở
II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng
phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng
kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Ị Nhận xét, tuyên
dương
3 Bài mới: Có công mài
sắt, có ngày nên kim
Hoạt động 1: Hướng dẫn
tập chép
- GV đọc bài chép
- Đoạn chép này từ bài
nào?
- Đoạn này là lời của ai nói
với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ nào được viết hoa?
- Chữ Giống bắt đầu một
câu nên viết hoa Còn chữ
- Bà cụ nói với cậu bé
- Kiên trì nhẫn nại thì việc gìcũng thành công
Trang 7Mỗi bắt đầu một đoạn thì ta
cũng viết hoa nhưng phải lùi
vào 2 ô
- GV yêu cầu HS nêu những
từ khó viết có trong bài
- GV yêu cầu HS viết từ khó
vào bảng con: ngày, mài,
sắt, cháu, cậu bé.
Ị Nhận xét
- GV yêu cầu HS nhìn bảng,
chép bài vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn
nắn những HS nào viết còn
lúng túng
Ị GV thu vở chấm, nhận xét
Chú ý cách trình bày, cách
viết hoa.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2:
- GV làm mẫu từ đầu
- GV yêu cầu lớp làm vào
vở
Ị Nhận xét
* Bài 3:
- GV làm mẫu: á Ị ă
- GV yêu cầu lớp viết vào
vở những chữ cái còn thiếu
trong bảng
- Yêu cầu HS đọc bảng chữ
cái vừa viết
Ị Nhận xét
Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự
những chữ cái có trong
bảng.
4 Củng cố – Dặn dò: - GV
xóa bảng từng cột để HS
đọc thuộc bảng chữ cái
- GV tổ chức cho HS thi đua
Trang 8- Chuẩn bị: Ngày hôm qua
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi bức tranh kể lại được từng đọan của câu chuyện
- Học sinh biết kể tịan bộ câu chuyện
- Giáo dục học sinh yêu thích kể chuyện
II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ như SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 KTbài cũ:
- GV yêu cầu các tổ trưởng
kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Ị Nhận xét, tuyên
dương
3 Bài mới: Có công mài
sắt, có ngày nên kim
Hoạt động 1: Kể từng đoạn
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu
- HS kể trước lớp:
oTranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì cũng chán Cứ cầm quyển sách là cậu ngáp ngắn ngáp dài, rồi ngủ lúc nào cũng không biết Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện.
oTranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy lạ, cậu hỏi…
oTranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai bà lại
Trang 9Ị Nhận xét.
Kết luận: Cần kể đúng nội
dung của tranh.
Hoạt động 2: Kể toàn bộ
câu chuyện
- GV yêu cầu HS kể toàn bộ
câu chuyện bằng cách liên
kết từng đoạn lại với nhau
GV lưu ý HS từng giọng nhân
vật và kèm theo nét mặt,
cử chỉ khi kể chuyện
Ị Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn
bộ câu chuyện
mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim.
oTranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu tức tốc quay về nhà, ngồi vào bàn học, sau này cậu trở thành 1 người có ích.
Giới thiệu chương trình _- Trß ch¬i: DiƯt con vËt cã h¹i
I MỤC TIÊU: - Biết được 1 số nội dung trong giờ học TD, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình TD lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng YC của trị chơi
II CHUẨN BỊ: Còi
III NỘI DUNG:
Nội dung
Địnhlượng
Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu: 5’ Theo đội hình 4 hàng
Trang 10- GV tập hợp lớp, phổ
biến nội quy, yêu cầu giờ
học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và
hát
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số,
giậm chân tại chỗ, đứng
lại
- Chào, báo cáo khi GV
nhận lớp và kết thúc
- Trò chơi “Diệt các con
vật có hại”.
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và
hát
- Giậm chân tại chỗ theo
nhịp đếm
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
22’
2 –3’
ngang
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
x GV
x x x x x x x x x x x x x
- Cả lớp biểu diễn
Ị Từ đây về sau, HS sẽ
làm như thế khi GV nhận hoặc ra lớp.
- Theo đội hình vòng tròn.Yêu cầu HS chơi nhanh nhẹn và chủ động hơn
- Theo đội hình 4 hàng ngang
- HS lắng nghe
- Về nhà luyện cách tập hợp, cách chào,
Trang 11Bài1: HS đọc yêu cầu
HS đọc yêu cầu
HS làm nháp
2 HS lên bảng làmHSNX
HS đọc yêu cầu
1 HS nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán
HS làm vở
1 HS lên bảng làmHSNX
Trang 12- Nắm được những thơng tin chính về bạn học sinh trong câu chuyện ; bước đầu cĩkhái niệm về tự thuật ( lý lịch) (Trả lời được những câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS thích học môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Có công mài
sắt, có ngày nên kim
- Yêu cầu HS đọc bài và trả
lời câu hỏi:
Ị Nhận xét
3 Bài mới: Tự thuật
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
từng dòng cho đến hết bài
- Hãy nêu những từ khó
đọc có trong bài?
Ị GV phân tích và ghi lên
bảng: quê quán, quận,
tỉnh, xã, huyện, Hàn
o Nơi sinh: // Hà Nội
- Từ mới: nơi sinh: nơi mình
được sinh ra, nơi ở hiện nay:
địa chỉ nhà.
- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý
đọc tự thuật không cần đọc
diễn cảm
- GV yêu cầu HS đọc từng
đoạn trong nhóm
- Các nhóm lên thi đọc
- HS đọc trong nhóm
- Các nhóm bốc thăm thi đọc
- Bùi Thanh Hà
- Nữ
- Hà Nội 23 – 4 – 1996
- Quê quán Hà Tây, nơi ở:
- Lớp 2B, trường Võ Thị Sáu,Hà Nội
Trang 13- Em biết được những gì về
bạn Thanh Hà?
o Nêu họ và tên bạn
Thanh Hà?
o Bạn là nam hay nữ?
o Bạn sinh ở đâu? Ngày
sinh của bạn?
o Em hãy nói về quê
quán và nơi ở hiện nay
của bạn Thanh Hà?
o Bạn Thanh Hà học lớp
nào? Trường nào?
- Nhờ đâu em biết rõ về
bạn Thanh Hà như vậy?
Ị GV chỉ cho HS thấy rõ lợi
ích của bản tự thuật
- GV tổ chức cho HS chơi trò
phóng viên cho câu hỏi 3, 4:
oHãy cho biết họ và tên
của em?
oNgày sinh của em?
oEm ở đâu (phường,
quận)?
Ị Nhận xét
Kết luận: Cần nắm rõ về
cách trả lời cho bản tự
thuật của mình.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV lưu ý kỹ cho HS về
cách đọc bản tự thuật
- Yêu cầu HS đọc bản tự
thuật
- Tổ chức cho HS thi đua đọc
bản tự thuật
Ị Nhận xét
b Kết luận: Nắm rõ cách
đọc bản tự thuật.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Lớp tham gia chơi
Trang 14- Chuẩn bị: Ngày hôm qua
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?
I MỤC TIÊU: - Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hơm qua đâu rồi ?;trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
- Làm được bàt tập 3,4, BT 2(a/b)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 Vở, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2.KTbài cũ: Có công mài
sắt, có ngày nên kim
- GV đọc cho HS viết từ khó: thỏi
sắt, mỗi ngày, mài.
- Yêu cầu HS đọc thuộc 9 chữ cái
đầu
Ị Nhận xét
3 Bài mới: Ngày hôm qua đâu
rồi ?
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc đoạn chép
- Khổ thơ này là lời nói của ai
với ai ?
- Bố nói với con điều gì ?
- Khổ thơ có mấy dòng ?
- Chữ đầu mỗi dòng viết như thế
nào ?
Ị Đối với loại thơ 5 chữ này ta sẽ
viết từ ô thứ 3 tính từ lề đỏ và
chữ cái đầu mỗi dòng ta phải
viết hoa.
- GV yêu cầu HS nêu những từ
khó viết có trong bài
- GV phân tích từ khó và yêu cầu
- Bố nói với con
- Con học hành chăm chỉ thì thời gian khôngmất đi
Trang 15HS viết vào bảng con: vở hồng,
chăm chỉ, vẫn còn.
Ị Nhận xét
- GV đọc cho HS viết: GV đọc thong
thả, mỗi dòng đọc 3 lần
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn
những HS nào viết còn lúng
túng
- GV đọc toàn khổ
- GV đưa bảng phụ ghi bài viết
- GV thu từ 5 – 6 vở chấm
Ị Nhận xét, sửa lỗi
Kết luận: Chú ý cách trình bày,
cách viết hoa.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2:
- GV làm mẫu từ đầu
- GV yêu cầu lớp làm vào vở
- Tiến hành sửa bài bằng hình
thức các tổ cử đại diện thi đua
tiếp sức điền phần còn thiếu
vào
* Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc tên chữ cái ở
cột 3 điền vào chỗ trống ở cột 2
những chữ cái tương tự
- GV yêu cầu lớp viết vào vở
những chữ cái còn thiếu trong
bảng
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối nhau
Ị Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV xóa bảng từng cột để HS đọc
thuộc bảng chữ cái
- GV tổ chức cho HS thi đua đọc
b) Cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang.
- HS tiến hành sửa bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lắng nghe
- HS làm vào vở, 10
HS lên bảng điền vào
Trang 16- Chuẩn bị: Phần thưởng.
- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tĩan cĩ lời văn bằng một phép cộng
- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ.SGK, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập các
số đến 100 (tiếp theo)
- GV yêu cầu 3 HS phân tích
các số sau thành tổng của
chục và đơn vị: 27; 16; 55; 94
Ị Nhận xét
3 Bài mới: Số hạng –
Tổng
Hoạt động 1: Giới thiệu
số hạng và tổng
- GV ghi : 35 + 24 = 59
- GV vừa chỉ vừa ghi giống
SGK: Trong phép cộng này,
35 được gọi là số hạng, 24
gọi là số hạng, 59 gọi là
tổng.
- GV chỉ số, yêu cầu HS
đọc tên gọi
- GV chuyển qua tính dọc và
tiến hành tương tự như tính
ngang
- GV lưu ý thêm: 35 + 24
cũng gọi là tổng 59 là
tổng của 35và 24
Trang 17- GV viết: 73 + 26 = 99 Yêu
cầu HS nêu tên thành
phần và kết quả của
phép cộng trên
Kết luận: Trong phép cộng,
các số cộng lại với nhau
gọi là số hạng, kết quả
của phép cộng gọi là
- Yêu cầu HS làm bài
- Tiến hành sửa bài bằng
hình thức HS nêu miệng
kết quả
Ị Nhận xét
Ị Muốn tìm tổng, ta lấy số
hạng cộng với số hạng.
* Bài 2:
- GV lưu ý: + Để làm bài
này, trước tiên ta sẽ tiến
hành đặt tính dọc Viết số
hạng thứ nhất ở trên, số
hạng thứ hai ở dưới sao cho
chữ số ở hàng đơn vị
thẳng cột với hàng đơn vị,
hàng chục thẳng cột với
hàng chục, viết dấu cộng ,
kẻ vạch ngang
+ Cuối cùng, ta tiến
hành cộng theo thứ tự từ
trên xuống dưới, từ phải
- Yêu cầu HS làm bài
- Tiến hành sửa bài bằng
Trang 18hỡnh thửực, HS naứo laứm xong
trửụực thỡ leõn baỷng laứm
ề Nhaọn xeựt
* Baứi 3:
- GV ghi toựm taột:
Buoồi saựng : 12 xe ủaùp
Buoồi chieàu : 20 xe ủaùp
Caỷ 2 buoồi : … xe
ủaùp?
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
………
………
_ Chiều Tiếng việt
Rèn đọc: Coự coõng maứi saột, coự ngaứy neõn kim.
- Giỏo dục học sinh tớnh kiờn trỡ chịu khú trong học tập
- Học sinh hiểu ý nghĩa của cõu tục ngữ cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim
II.Các hoạt động dạy học:
Tửù nhieõn xaừ hoọi
Cễ QUAN VAÄN ẹOÄNG
I MUẽC TIEÂU: - Nhận ra cơ quan vận động gồm bộ xương và hệ cơ
Trang 19- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể.
- Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và hệ xương
- Nêu tên và vị trí các bộ phận chính của cơ vận động trên tranh vẽ hoặc mơ hình
- Giáo dục học sinh yêu thích tập thể dục thể thao
TTCC 1,2,3 của NX 1: Cả lớp
II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ cơ quan vận động.VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng
kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Ị Nhận xét, tuyên
- Yêu cầu cả lớp cùng thực
hiện những động tác như
trong SGK
- Trong các động tác các em
vừa thực hiện thì bộ phận
nào của cơ thể cử động?
Kết luận: Khi thực hiện
những động tác trên thì
đầu, mình, tay, chân phải cử
động.
Hoạt động 2: Quan sát để
nhận biết cơ quan vận động
Bước 1: Tình huống xuất phát và câu hỏi
nêu vấn đề
- Khi thực hiện các động tác bộ phận
nào của cơ thể được cử động
Bước 2: Bộc lộ biểu tượng ban đầu
- Em hãy nêu hiểu biết của mình về cơ
- HS làm theo nhóm đôi
- Cả lớp thực hiện, lớp trưởng điều khiển
- Đầu, mình, tay, chân
Trang 20- Cĩ phải khơng cĩ xương thì cơ thể đứng
Kết luận: Xương và cơ là
các cơ quan vận động của
cơ thể.
Hoạt động 3: Trò chơi vật tay.
- GV tổ chức cho SH chơi trò
kéo co
- Yêu cầu HS chơi
Kết luận: Trò chơi này cho
chúng ta thấy ai khoẻ thì cơ
quan vận động tốt và ngược
lại Do vậy, nếu muốn khoẻ
thì chúng ta nên thường
xuyên vận động thể dục
thể thao.
4 Củng cố GV yêu cầu HS :
- Nếu chỉ có xương thì cơ thể
vận động được không?
- Nếu có cơ thực hiện cơ thể
vận động được không?
Ị Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Về xem lại bài
- Chuẩn bị: Bộ xương.
Trang 21Luyện tậpA-Mục tiờu:
_ Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
_ Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
_ Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
_ Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Giỏo dục học sinh yờu thớch học toỏn
B-Đồ dựng dạy học: Bài tập
II.Các hoạt động dạy học
Bài1: HS đọc yờu cầu
HS đọc yờu cầu
HS làm nhỏp
2 HS lờn bảng làmHSNX
HS đọc yờu cầu
1 HS nhỡn vào túm tắt nờu lại bài toỏn
HS làm vở
1 HS lờn bảng làmHSNX
………
………
Trang 22
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016
Tốn LUYỆN TẬP A-Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng
- Giáo dục học sinh yêu thích học tốn
Số HS đang ở trong thư viện là:
25 + 32 = 57 (HS)
Trang 23III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Chữ hoa: A
Hoạt động 1: Hướng dẫn
viết chữ A hoa (5’)
- GV đính chữ mẫu
- Chữ A này cao mấy ly?
- Mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét?
Ị Chữ A có 3 nét, nét 1
giống nét móc ngược trái
nhưng hơi lượn ở phía trên
và nghiêng sang phải Nét 2
là nét móc ngược trái Nét
3 là nét lượn ngang.
- Hướng dẫn cách viết:
Trang 24- GV vừa nhắc lại vừa viết
mẫu
- GV yêu cầu HS viết bảng
con
- GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ A hoa có 3
nét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn
viết câu ứng dụng
- Cụm từ ứng dụng bài này
là: Anh em thuận hoà Cụm
từ này có nghĩa gì?
- GV nhận xét, bổ sung:
Hướng dẫn HS quan sát và
- Khoảng cách giữa các
chữ trong cùng 1 cụm từ là
1 con chữ o
- Chú ý cách nối nét ở
nét cuối của chữ A nối
sang nét đầu của chữ n và
con chữ h Cách nối nét
của chữ em, thuận, vần oa
- Trong tiếng thuận, dấu
nặng đặt ở đâu? Trong
tiếng hoà, dấu huyền đặt
ở đâu?
nghiêng về bên phải, lượn
ở phía trên dừng bút ở đường kẻ 6
Nét 2: từ điểm dừng bút
ở nét 1, chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải dừng ở đường kẻ 3.Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang
- HS quan sát
- HS viết, 2 HS lên bảng viết
- HS nêu theo suy nghĩ của
mình:câu này khuyên ta, anh
em trong nhà phải biết yêu thương nhau.
- HS quan sát
- HS viết, 2 HS lên bảng viết
- HS lắng nghe
Trang 25- GV hướng dẫn HS viết chữ
Anh GV viết mẫu cụm từ
ứng dụng
- Yêu cầu HS viết bảng con
từ Anh.
Ị Nhận xét
b Kết luận: Lưu ý cách nối
nét giữa các con chữ.
Hoạt động 1: Thực hành
- GV nhắc cho HS tư thế ngồi,
cách cầm bút, để vở
- GV yêu cầu HS viết vào
vở:
(1dòng)
(
1 dòng)
(1 dòng)
(1 dòng)
(3lần )
- GV theo dõi, uốn nắn HS
nào còn viết yếu
Ị GV thu vài vở, nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
- GV yêu cầu HS tìm trong lớp
mình những đồ vật nào
trong đó có chữ a
Ị Nhận xét, tuyên dương
- HS lấy vở ra viết theo yêu cầu của GV
- HS tìm và nêu
- HS xung phong lên viết
Trang 26-Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thơng qua các bài tập thực hành.-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập(BT1,BT2), viết được một câu về NDmỗi tranh(BT3).
- Giáo dục học sinh cĩ kỹ năng dùng từ và đặt câu
B-Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa các sự vật, hoạt động trong SGK.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở BT của HS.
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân
-Hướng dẫn HS điền số vào mỗi tên gọi Tự làm + đổi vở sửa
-BT 2: Thảo luận nhĩm 3 nhĩm
-BT 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài Cá nhân
Cho HS quan sát kỹ tranh- Hướng dẫn
Ta dùng từ đặt thành câu để bày tỏ một sự việc
Chiều Thể dục
TËp hỵp hµng däc, dãng hµng, ®iĨm sè_- Trß ch¬i: DiƯt con
vËt cã h¹i
I MỤC TIÊU: - Biết được 1 số nội dung trong giờ học TD, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình TD lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng YC của trị chơi
II CHUẨN BỊ: Còi
Trang 27III NỘI DUNG:
Nội dung
Địnhlượng
Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ
biến nội quy, yêu cầu giờ
học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và
hát
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số,
giậm chân tại chỗ, đứng
lại
- Chào, báo cáo khi GV
nhận lớp và kết thúc
- Trò chơi “Diệt các con
vật có hại”.
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và
hát
- Giậm chân tại chỗ theo
nhịp đếm
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
5’
22’
2 –3’
Theo đội hình 4 hàng ngang
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
x GV
x x x x x x x x x x x x x
- Cả lớp biểu diễn
Ị Từ đây về sau, HS sẽ
làm như thế khi GV nhận hoặc ra lớp.
- Theo đội hình vòng tròn.Yêu cầu HS chơi nhanh nhẹn và chủ động hơn
Trang 28- Theo đội hình 4 hàng ngang.
- HS lắng nghe
- Về nhà luyện cách tập hợp, cách chào, dóng hàng
- Học sinh biết cách gấp tên lửa
- Gấp đuợc tên lửa Các nếp gấp tương đối thẳng và phẳng
- Với HS khéo léo, các nếp gấp thẳng, phẳng, tên lửa sử dụng được
- Tạo hứng thú cho HS yêu thích gấp hình
II CHUẨN BỊ: Mẫu tên lửa to Quy trình gấp tên lửa Giấymàu.Giấy
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng
kiểm tra dụng cụ học tập của
HS Ị Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Gấp tên lửa
(tiết 1)
Hoạt động 1: Quan sát, nhận
xét
- GV đưa mẫu tên lửa
- Tên lửa có hình dạng gì?
- Tên lửa có màu gì?
- GV mở từ từ mẫu tên lửa ra
và hỏi: Tên lửa được gấp từ
tờ giấy hình gì?
Kết luận: Tên lửa được gấp từ
tờ giấy hình chữ nhật, gồm có
2 phần: phần thân và phần
- Hs nêu lại các bước:
* Bước 1: Tạo thân và
mũi tên lửa:
* Bước 2: Tạo tên lửa