- Veà nhaø tieáp tuïc ñoïc laïi caùc baøi taäp ñoïc coù yeâu caàu HTL ñaõ hoïc töø tuaàn 19 - 26 ñeå tieát sau tieáp tuïc KT. - Caû lôùp ñoïc thaàm trong saùch giaùo khoa. - Lôùp nhaä[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP TIẾT 1 ĐỌC THÊM:BỘ ĐỘI VỀ LÀNG-BT-TIẾT 1.
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Đọc đúng,rõ ràng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học(tốc độ khoảng 45 tiếng/phút);trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh(SGK);biết dùng phép nhân hố để lời kể thêm sinh động HS khá giỏi đọc tương đối lưu lốt(tốc dộ khoảng trên 65 tiếng/phút);kể được tồn bộ câu chuyện
B/ CHUẨN BỊ:
- 6 bức tranh minh họa truyện kể bài tập 2 SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1) Giới thiệu bài :
2)Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
+GV giới thiệu và đọc bài
+HD HS tìm hiểu nội dung bài thông qua các câu
hỏi:
-Tìm những hình ảnh thể hiện không khí tươi vui của
xóm nhỏ kho bộ đội về?
-Những hình ảnh nào nói lên tấm lòng yêu thương
của dân làng với bộ đội?
-Theo em,vì sao dân yêu thương bộ đội như vậy?
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu học sinh kể chuyện "Quả táo" theo tranh,
dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài, cả lớp theo dõi
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp quan sát tranh
và kể theo nội dung tranh
- Gọi học sinh nối tiếp nhau thi kể theo tranh
- Gọi hai em kể lại toàn câu chuyện
- Theo dõi nhận xét đánh giá và ghi điểm
4) Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ
tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra
-HS lắng nghe
-HS tập luyện đọc theo yêu cầu của GV
-Kết hợp đọc bài và trả lời các câu hỏi
-1 Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Từng cặp hai em ngồi quay mặt vào nhau trao đổi kể chuyện theo tranh có sử dụng phép nhân hóa
- 5 - 6 em nối tiếp nhau kể theo 6 bức tranh
- Hai em lên kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP T2 ĐỌC THÊM:TRÊN ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH-BT-TIẾT 2 A/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Mức độ yêu cầu về kỹ năng,đọc như ở tiết 1
-Nhận biết được phép nhân hố,các cách nhân hố(BT 2a)
B/ CHUẨN BỊ:
- Bảng lớp viết sẵn bài thơ Em Thương trong bài tập 2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1) Giới thiệu bài :
2)HD đọc và tìm hiểu bài:
+GV đọc bài
+HD HS đọc bài và tìm hiểu nội dung: -HS chú ý lắng nghe.-HS đọc bài cá nhân
-Tìm hiểu nội dung thông qua các câu hỏi:
Trang 2-Hình ảnh so sánh nào cho thấy bộ đội đang
vượt một cái dốc cao?
-Tìm những chi tiết nói lên nỗi vất vã của
đoàn quân vượt dốc?
-Tìm những hình ảnh tố cáo tội ác của giặc
Mỹ?
3) Bài tập 2:
- Đọc bài thơ Em Thương
- Gọi 2 HS đọc lại
- Gọi 1HS đọc các câu hỏi a, b, c trong SGK
- Yêu cầu cả lớp trao đổi theo cặp
- Yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập
4) Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
+ như một sợi dây kéo thẳng đứng
+ nhích từng bước,cái lưng cong cong, khuôn mặt đỏ ửng + dặm rừng đỏ lên vì bom mĩ,rừng xám đi vì chất đọc hoá học
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm bài thơ "Em Thương”
- 1 em đọc các câu hỏi trong SGK
- Lớp trao đổi theo cặp
+ Các sự vật nhân hóa là:
a/ Làn gió: mồ côi, tìm, ngồi.
Sợi nắng: gầy, run run, ngã
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Biết các hàng:hàng chục nghìn,hàng nghìn,hàng trăm,hàng chục,hàng đơn vị
-Biết viết và đọc các số cĩ 5 chữ số trong trường hợp đơn giản(khơng cĩ chữ số 0 ở giữa)
-Yêu cầu BT:1,2,3
B/ CHUẨN BỊ : Các tấm bìa mỗi tấm có ghi số: 10 000, 1000, 100.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Bài cũ:
- Nhận xét, trả bài kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
- Giáo viên ghi bảng số: 2316
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục và mấy đơn vị ?
- Tương tự với số 1000
* Viết và đọc số có 5 chữ số.
- Viết số 10 000 lên bảng
- Gọi HS đọc số
- Muời nghìn còn gọi là một chục nghìn
+ Vậy 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
- Treo bảng có gắn các số
Chục
Nghìn
Nghìn Trăm Chục Đ.Vị
10000
10000
10000
10000
100
100
100 100 100
10 1
1 1 1 1 1
- Theo dõi để rút kinh nghiệm
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
+ Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- Đọc: Mười nghìn
+ 10 000 gồm có 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm 0 chục và
0 đơn vị
Trang 3+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn ?
+ Có bao nhiêu trăm ?
+ Có bao nhiêu chục ?
+ Có bao nhiêu đơn vị ?
Gọi 1HS lên điền số vào ô trống trên bảng
- Hướng dẫn cách viết và đọc số:
+ Viết từ trái sang phải
+ Đọc là "Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- Gọi nhiều HS đọc lại số.
- Cho HS luyện đọc các cặp số: 5327 và 45327 ;
8735 và 28735 ; 7311 và 67311
- Cho HS luyện đọc các số:
32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như sách giáo khoa
- Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách
đọc số vừa tìm được
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Yêu cầu thực hiện vào vở
Bài 2: : - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS đọc
số
- Nhận xét sửa sai cho HS
d) Củng cố - dặn dò:
- GV đọc số có 6CS, yêu cầu HS lên bảng viết
số
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- Cả lớp quan sát và trả lời:
+ 4 chục nghìn + 2 nghìn + 3 trăm + 1 chục + 6 đơn vị
- 1 em lên abngr điền số
- 1 em lên bảng viết số: 42316
- Nhiều em đọc số
- HS luyện đọc các số GV ghi trên bảng
- Một em nêu yêu cầu bài tập: Viết số theo mẫu
- Lần lượt từng em lên bảng điền số thích hợp
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ sung
- Đổi chéo vở để KT bài cho bạn
- Một em nêu yêu cầu bài tập: Đọc số
- Lần lượt từng em đọc số trên bảng
+ 60 000, 70 000, 80 000, 90 000 + 23000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000
- Hai em lên bảng viết số
ĐẠO ĐỨC : TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2)
A / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ,tài sản của người khác
-Biết:Không được xâm phạm thư từ,tài sản của người khác
-Thực hiện tôn trọng thư từ,nhật ký,sách vở,đồ dùng của bạn bè và mọi người
-Biết:Trẻ em có quyền được tôn trọng và bí mật riêng tư
-Nhắc mọi người cùng thực hiện
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Trang phục bác đưa thư, lá thư cho trò chơi đóng vai phiếu học tập.
- Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để HS chơi đóng vai
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động 1: Nhận xét hành vi
- Chia lớp thành các cặp để thảo luận
1 Phát phiếu học tập cho các cặp
- Nêu ra 4 hành vi trong phiếu
- Lắng nghe giáo viên nêu các hành vi thông qua phiếu học tập
Trang 4- Yêu cầu các cặp thảo luận tìm xem hành vi nào
đúng và hành vi nào sai rồi điền vào ô trống
trước các hành vi
- Mời đại diện các cặp lên trình bày trước lớp
- Giáo viên kết luận theo sách giáo viên
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu
các nhóm thảo luận để nêu về cách điền đúng
các từ: bí mật, pháp luật, của riêng, sai trái vào
chỗ trống sao cho thích hợp ( câu a ) và xếp các
cụm từ vào hai cột thích hợp những việc nên và
không nên làm (BT4)
- Yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Em đã biết tôn trọng thư từ, tài sản gì của ai ?
+ Việc đó xảy ra như thế nào ?
- Giáo viên kết luận theo sách giáo viên
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà cần thực hiện theo đúng bài học
- Trao đổi thảo luận tìm ra những hành vi đúng và hành
vi sai
- Lần lượt các cặp cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu
- lần lượt các nhóm cử đại diện của mình lên trình bày trước lớp
- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung và bình chọn nhóm xếp đúng nhất
- HS tự kể về việc làm của mình
- Lớp bình chọn bạn có thái độ tốt nhất
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
LUYỆN TOÁN I/M
Ụ C ĐÍCH ,YÊU CẦU :
Củng cổ cho HS về cách viết, đọc các số cĩ 5 chữ số
II/CHUẨN BỊ :
Bài 1: Viết các số cịn thiếu vào ơ trống :
a)50 000,60 000, , , , ,
b)28000, ,30 000, , , ,
c)12500, 12600, ,12800, , ,
Bài 2: Viết theo mẫu : a) Số 34 725 gồm 3chục nghìn,4nghìn ,7trăm, 2 chục, 5 đơn vị b) Số 43 617 gồm , , , ,
c) Số 27 513 gồm , , , ,
Bài 3: Viết lại cách đọc các số sau : a)52 439:
b)46 754:
c)24796 :
d)46 758:
*GV thu chấm bài 1số em
*Củng cố tổng kết
Nhận xét dặn dị : xem lại cách đọc ,viết số cĩ 5 chữ số
HS làm trên bảng lớp Mỗi em làm 1 bài
cả lớp làm nháp
Cả lớp thực hành làm vở bài 2 và bài 3
LUYỆN TIẾNG VIỆT RÈN TẬP LÀM VĂN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Củng cố cách kể về một ngày hội ù – lời kể rõ ràng, tự nhiên, giúp người nghe hình dung được quang cảnh và
hoạt động trong ngày hội
Trang 5- Viết được những điều vừa kể thành một được văn ngắn gọn, mạch lạc khoảng 5-7 câu
II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
GV nêu câu của tiết Luyện tập làm văn- Đồng thời viết lên BL
yêu cầu và gợi ý sau : Đề bài :Hằng năm quê em vào dịp mùa xuân có tổ chức Hội
đua thuyền mừng ngày Huyện nhà giải phóng Em hãy kể lại
Hội đua thuyền đó mà em được xem hay được nghe kể
*Gợi ý:
Hội đua thuyền được tổ chức khi nào ,ở đâu ?
Mọi người đi xem Hôị đua thuyền như thế nào ?
Hội được bắt đầu bằng hoạt động gì ?
Hội đua thuyền diễn ra như thế nào ?
Kết thúc Hội đua thuyền ra sao ?
Cảm nghĩ của em về ngày hội
*GV yêu cầu HS đọc lại YC và Gợi ý
GV cho HS làm mẫu
*GV yêu cầu làm viết vào vở
*Thu vở chấm cả lớp
GV đọc một vài bài văn hay cho cả lớp nghe
*Củng cố nhận xét ,dặn dò
HS lắng nghe ,theo dõi
2 HS đọc lại yêu cầu ,gợi ý 2HS làm mẫu
HS thực hành làm bài viết vào vở
HS nộp vở Cả lớp lắng nghe
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP TIẾT 3 ĐỌC THÊM:NGƯỜI TRÍ THỨC YÊU NƯỚC-BT:TIẾT 3.
A/
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Mức độ yêu cầu về kỹ năng,đọc như ở tiết 1
-Bao9s cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT 2(về học tập,hoặc về lao động,về cơng tác khác)
B
/ CHUẨN BỊ:
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
1) Giới thiệu bài :
2) Hướng dẫn đọc và tìm hiểu nội dung:
+GV đọc mẫu và HD HS đọc bài
+HD tìm hiểu nội dung thông qua câu hỏi:
-Tìm những chi tiết nói lên tinh thần yêu nước của
bác sí Đặng Văn Ngữ ?
-Chi tiết nào cho thấy Đặng Văn Ngữ rất dũng
cảm ?
-Bác sí Đặng Văn Ngữ đã có những đóng góp gì cho
hai cuộc kháng chiến ?
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2
- Mời một em nhắc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 (tr 20) SGK
+ Yêu cầu về báo cáo này có gì khác so với mẫu báo
cáo trước đã học ?
- Yêu cầu mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng báo
+HS lắng nghe
+Tập đọc theo yêu cầu
+Kết hợp luyện đọc và tìm hiểu nội dung:
- 1 em đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm
- Một em đọc lại mẫu báo cáo đã học
+ Người báo cáo là chi đội trưởng Người nhận báo cáo là thầy cô phụ trách Nội dung: Xây dựng chi đội mạnh …
Trang 6cáo trước các bạn kết quả hoạt động của chi đội
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương những em báo cáo
đầy đủ rõ ràng
4) Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ
tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Lần lượt từng em đóng vai chi đội trưởng lên báo cáo trước lớp
- Lớp nhận xét chọn những bạn báo cáo hay và đúng trọng tâm
TOÁN:
LUYỆN TẬP A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Biết cách đọc,viết các số cĩ 5 chữ số
-Biết thứ tự của các số cĩ 5 chữ số
-Biết viết các số trịn nghìn(từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
-Yêu cầu BT:1,2,3,4
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Bài cũ:
- Gọi HS đọc các số:
32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT.
- Phân tích bài mẫu
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Mời 3HS lên bảng viết số và đọc số
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT và mẫu rồi tự
làm bài
- Mời 3HS lên bảng trình bày bài làm
- Nhận xét đánh giá bài làm của học sinh
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số rồi làm bài
vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Bài 4
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000 11000 15000
c) Củng cố - dặn dò:
- GV đọc số, yêu cầu nghe và viết số có 5CS
- Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số
- Hai em đọc số
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em đọc yêu cầu bài
- Lớp làm chung một bài mẫu
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Lần lượt 3 học sinh lên bảng chữa bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung:
+ 63721 : Sáu muơi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt + 47 535: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm bamươi lăm + 45913 : Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
- Một em nêu yêu cầu và mẫu
- Thực hiện viết các số vào vở
- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung: + Sáu nghìn ba trăm hai mươi tám: 6328 + Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi tám: 16 328 + Năm mươi ba nghìn một trăm sáu mươi hai:
53 162
- Một em nêu yêu cầu của bài tập
- Hai em nêu quy luật của dãy số
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 em lên bnagr chữa bài, lớp bổ sung
a/ 36520 ; 36521; 36522 ; 36523 ; 36 524 ; 36 525 b/ 48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; 48187 ; 48188 c/ 81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; 81321 ; 81322
HS thực hành lên bảng lớp viết tiếp số thích hợp vào mỗi vạch theo tia số GV đã vẽ sẵn trên bảng lớp
Trang 7TIẾNG VIỆT:ÔN TẬP TIẾT 4 ĐỌC THÊM: CHIẾC MÁY BƠM-BT –TIẾT 4.
A/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Mức độ yêu cầu về kỹ năng,đọc như ở tiết 1
-Nghe-viết đúng bài CT Khĩi chiều(tốc độ viết khoảng 65 chữ/15 phút),khơng mắc quá 5 lỗi trong bài viết;trình bày sạch sẽ,đúng bài thơ lục bát(BT2)
-HS khá giỏi viết đúng và đẹp bài CT(tốc độ 65 chữ/ 15 phút)
B/ CHUẨN BỊ:
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong BT2, tranh ảnh minh họa cây bình bát, cây bần
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1) Giới thiệu bài :
2) Hướng dẫn đọc và tìm hiểu nội dung:
+GV đọc mầu và hướng dẫn luyện đọc:
+Tìm hiểu nội dung thông qua câu hỏi:
-Nông dân tưới nước cho ruộng nương vất vả
như thế nào?
-Aùc-si-mét nghỉ ra cách gì để giúp nông dân ?
-Hãy tả lại chiếc máy bơm của Aùc-si-mét ?
3) Hướng dẫn nghe- viết
- Đọc mẫu một lần bài thơ “ Khói chiều “
- Yêu cầu một em đọc lại bài thơ
- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo khoa
và đọc thầm theo
+ Tìm những câu thơ tả cảnh: Khói chiều“?
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói chiều ?
+ Hãy nhắc lại cách trình bày một bài thơ lục
bát?
- Yêu cầu lớp viết bảng con một số từ hay viết
sai
- Đọc cho học sinh chép bài
- Thu vở để chấm một số bài nhận xét đánh giá
4) Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học
từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học
+HS lắng nghe
+Luyện đọc theo yêu cầu:
-Đọc từng câu nối tiếp nhau theo bàn
-Đọc nối tiếp từng đoạn
+Tìm hiếu nội dung bài:
mục nước vào ống rồi vác lên tưới cho ruộng
Tìm cách làm cho nước chảy ngược bằng cách sáng chế ra chiếc máy bơm
- Lắng nghe đọc mẫu bài thơ
- Một em đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
+ Chiều chiều từ mái rạ vàng / Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
+ Khói ơi vươn nhẹ lên mây / Khói đừng bay quấn làm cay mắt bà !
+ Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
- Lấy bảng con ra viết các từ dễ lẫn: xanh rờn, vươn, quấn
- Lắng nghe và viết bài thơ vào vở
- 7- 9 em nộp vở để giáo viên chấm điểm
LUY Ệ N TOÁN A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Củng cố về cách viết và số có 5 chữ số.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Viết (theo mẫu):
28 743 Hai mươi tám nghìn
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
28 743 Hai mươi tám nghìn
Trang 8baỷy traờm boõn mửụi ba
97 846
Naờm mửụi saựu nghỡn khoõng traờm mửụứi
53 420
Chớn mửụi nghỡn khoõng traờm linh chớn
Baứi 2: SOÁ ?
a) 25 601 ; 25 602 ; ; ; ; ;
b) 89 715 ; 89 716 ; ; ; ; ;
c) 18 000 ; 19 000 ; ; ; ; ;
d) 54 400 ; 54 500 ; ; ; ; ;
Baứi 3: Coự 5 thuứng, moói thuứng chửựa 1106l nửụực
Ngửụứi ta laỏy ra 2350l tửứ caực thuứng ủoự Hoỷi coứn laùi
bao nhieõu lớt nửụực ?
- Theo doừi giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu
- Chaỏm vụỷ moọt soỏ em, nhaọn xeựt chửừa baứi
2 Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ laứm.
baỷy traờm boõn mửụi ba
97 846 chớn mửụi baỷy nghỡn taựm traờm boỏn mửụi saựu
56 010 Naờm mửụi saựu nghỡn khoõng traờm mửụứi
53 420 Naờm mửụi ba nghỡn boỏn traờm hai mửụi
90 009 Chớn mửụi nghỡn khoõngtraờm linh chớn
a) 25 601; 25 602; 25 603 ; 25 604 ; 25 605
b) 89 715; 89 716 ; 89 717 ; 89 718 ; 89 719
c) 18 000 ;19 000 ; 20 000 ; 21 000 ; 22 000 d) 54 400 ; 54 500 ; 54 600 ; 54 700 ; 54 800
Giaỷi:
Soỏ lớt daàu trong 5 thuứng laứ:
1106 x 5 = 5530 (l)
Soỏ lớt daàu coứn laùi laứ:
5530 - 2350 = 3180 (l)
ẹS: 3180 lớt da
Thửự tử ngaứy 17 thaựng 3 naờm 2010
TIEÁNG VIEÄT: OÂN TAÄP TIEÁT 5 ẹOẽC THEÂM:EM VEế BAÙC HOÀ-MAậT TRễỉI MOẽC ễÛ ẹAẩNG TAÂY-BT-TIEÁT 5.
A/MUẽC ĐÍCH YấU CẦU :
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng,đọc như ở tiết 1
-Dựa vào bỏo cỏo miệng ở tiết 3,dựa theo mẫu(SGK),viết bỏo caựo về 1 trong 3 nội dung:về học tập hoặc về lao động,về cụng tỏc khỏc
B/ CHUAÅN Bề:
- Baỷn phoõ toõ maóu baựo caựo ủuỷ phaựt cho moói em moọt tụứ
C/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
1) Giụựi thieọu baứi :
2) H ớng dẫn đọc ,tìm hiểu nội
dung:
+Em vẽ Bác Hồ
-HD phát âm đúng:giấy trắng ,vầng
trán, vờn nhè nhẹ,ngắt nghỉ đúng nhịp
thơ
-Tìm hiểu nội dung thông qua các câu
hỏi:
*Em hãy tả lại bức tranh bạn nhỏ vẽ Bác
Hồ trong bài thơ?
*Theo em hình ảnh Bác Hồ bế trên tay
hai cháu Bắc Nam có ý nghĩa gì ?
*Hình ảnh chim trắng bay trên nền trời
xanh có ý nghĩa nh thế nào ?
+Bài:Mặt trời mọc ở đằng tây
- Lụựp laộng nghe vaứ theo doừi baùn ủoùc
Đọc bài cá nhân,kết hợp luyện đọc theo yêu cầu
- Lụựp laộng nghe vaứ theo doừi baùn ủoùc
-Hai HS ngồi cạnh nhau tả lại cho nhau nghe:
-Hình ảnh Bác Hồ bế trên tay hai cháu bé Bắc ,Nam thể hiện tình cảm của Bác đối Với thiếu nhi cả nớc.Bác yêu tất cả các cháu thiếu nhi từ Bắc Vào Nam trên đất nớc mình
*Hình ảnh cánh chim trắng bay trên nền trời xanh thể hiện sự hoà bình
+HD tập đọc tơng tự bài trên
+Tìm hiểu nội dung thông các câu hỏi:
Trang 9-Đọc đúng theo yêu cầu học sách GV.
-Tìm hiểu nội dung theo các câu hỏi
sau:
*Pu-skin đã chữa bài thơ giúp bạn nh
thế nào ?
*Điều gì đã làm cho bài thơ hợp lý ?
*Qua nội dung bài đọc,em thấy tài năng
cuae Pu-skin nh thế nào ?
3) Baứi taọp 2:
- Goùi 2HS ủoùc yeõu caàu cuỷa BT vaứ maóu baựo caựo
- Yeõu caàu caỷ lụựp theo doừi trong SGK, ủoùc thaàm
veà maóu baựo caựo ủaừ hoùc ụỷ tieỏt 3
- Nhaộc nhụỷ HS nhụự laùi ND baựo caựo ủaừ trỡnh baứy
trong tieỏt 3, vieỏt laùi ủuựng maóu, ủuỷ thoõng tin, roừ
raứng, trỡnh baứy ủeùp
- Yeõu caàu caỷ lụựp vieỏt baựo caựo vaứo vụỷ
- Mụứi moọt soỏ hoùc sinh ủoùc laùi baựo caựo ủaừ hoaứn
chổnh
- Giaựo vieõn cuứng lụựp bỡnh choùn nhửừng baựo caựo
vieỏt toỏt nhaỏt
4) Cuỷng coỏ - daởn doứ :
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Veà nhaứ tieỏp tuùc ủoùc laùi caực baứi taọp ủoùc coự yeõu
caàu HTL ủaừ hoùc tửứ tuaàn 19 - 26 ủeồ tieỏt sau tieỏp
tuùc KT
…Pu-skin làm tiếp 3 câu thơ khác, hợp Với câu thơ vô lý của ngời bạn lại thành một bài thơ hợp lý và ngộ nghĩnh
…Vì Pu-skin đã làm cho thiên hạ ngạc nhiên trớc chuyện lạ và băn khoăn không biết là nên thức dậy hay nên đI ngủ,vì thế bài thơ đang vô
lý đã trở thành có lý
…Từ nhỏ Pu-skin đã là ngời có tài học sinh sáng tác thơ vốn giữ vở sạch viết chữ ủeùp
nhanh.Không những vậy ,ông có tài ứng biến trớc những tình huống bất ngờ
- 2 em ủoùc yeõu caàu baứi vaứ maóu baựo caựo
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm trong saựch giaựo khoa
- Caỷ lụựp vieỏt baứi vaứo vụỷ
- 4 - 5 em ủoùc baứi vieỏt cuỷa mỡnh trửụực lụựp
- Lụựp nhaọn xeựt choùn baựo caựo ủaày ủuỷ vaứ toỏt nhaỏt
TOAÙN:
CAÙC SOÁ COÙ NAấM CHệế SOÁ (TT)
A/ MUẽC ĐÍCH YấU CẦU :
-Biết viết và đọc cỏc số với trường hợp chưc số hàng nghỡn,hàng trăm,hàng chục hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ
số 0 cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị nào ở hàng đú của số cú 5 chữ số
-Biết thứ tự của số cú 5 chữ số và ghộp hỡnh
-Yờu cầu BT:1,2(a,b),3(a,b),4
B/ CHUAÅN Bề :
C/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
1.Baứi cuừ:
- GV ủoùc, goùi hai em leõn baỷng vieỏt caực soỏ coự 5
chửừ soỏ: 53 162 ; 63 211 ; 97 145 ;
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Khai thaực:
* Giụựi thieọu caực soỏ 5 chửừ soỏ ( coự chửừ soỏ 0)
- Keỷ leõn baỷng nhử saựch giaựo khoa, hửụựng daón hoùc
sinh ủieàn vaứo caực coọt trong baỷng
- Lụựp vieỏt baỷng con caực soỏ
- Hai em leõn baỷng vieỏt caực soỏ coự 5 chửừ soỏ
- Lụựp theo doừi giụựi thieọu baứi
- Lụựp quan saựt leõn baỷng theo doừi hửụựng daón ủeồ vieỏt vaứ ủoùc caực soỏ
Trang 10- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét và tự viết số
vào bảng con
- Yêu cầu nhìn vào số mới viết để đọc số
- Tương tự yêu cầu điền và viết, đọc các số còn
lại trong bảng
- Nhận xét về cách đọc, cách viết viết của học
sinh
c) Luyện tập:
- Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK lên bảng
86030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
62300
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
42 980
Bảy mươi nghìn không trăm
ba mươi mốt
60 002
- Yêu cầu lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc
và viết số vừa tìm được
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như BT2
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện xếp hình
- Mời một em lên thực hành ghép hình trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc các số : 32 505 ; 30 050 ; 40 003
- Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số
- Ta viết số 3 chục nghìn 0 nghìn 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị : 30 000
- Đọc: Ba mươi nghìn
- Ba chục nghìn,0 nghìn 0 trăm 0 chục và 5 đơn vị 30
005 Ba mươi nghìn không trăm linh năm
- 3 em đọc lại các số trên bảng
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát điền số hoặc đọc các số trong bảng
- Lần lượt từng em lên bảng điền vào từng cột
86030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trămlinh một
42 980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002 sáu mươi nghìn không trăm linh hai
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào vở
- 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
a/ 18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18305 b/ 32 606 ; 32 607 ; 32 608 ; 32 609; 32 610
- Cả lớp đọc yêu cầu của BT, quan sát để tìm ra quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm
- 3 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi bổ sung:
a) 18000 ; 19000 ; 20000 ; 21000 ; 22000 ; 23000 b) 47000 ; 47100 ; 47200 ; 47300 ; 47400 ; 47500
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hành xếp ghép hình
- Một học sinh lên bảng xếp
- cả lớp nhận xét bài bạn
- 3 em đọc các số trên bảng
TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
CHIM
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngồi của chim
-Biết chim là động vật cĩ xương sống.Tất cỏ các lồi chim đều cĩ lơng vũ,xcĩ mỏ,hai cánh và hai chân
-Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay(đại bàng)chim chạy (đà điểu)