Thöù tö ngaøy 1 thaùng 10 naêm 2014 Baøi 24 SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN Mục tiêu Em biết So sánh hai số thập phân Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại Thứ ngày tháng năm 2021 T[.]
Trang 1Bài 24 : SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
Em biết:
- So sánh hai số thập phân
-Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
Thứ ……ngày …… tháng …năm 2021
Tốn
Trang 2+ Bạn Huy nhảy xa hơn bạn nào? Bạn Huy nhảy xa hơn: Nhung, Hương, Long. + Bạn Hương nhảy xa hơn bạn nào? Bạn Hương nhảy xa hơn: Nhung
+ Bạn Long nhảy xa hơn bạn nào? Bạn Long nhảy xa hơn bạn Hương, Nhung.
Trang 33
10
7 10
<
<
Trang 435,7 35 ,698
>
7 10
698 1000
698 1000
=
7
10
7 35, 35,698
35,7 35,698
>
>
la ø la ø
Phần thập phân
của
Phần thập phân
của
Vậy :
Do đĩ
So sánh
700 1000
và
698 1000
7 10
700 1000 7
10
698 1000
Trang 5Trong hai số
thập phân có phần nguyên bằng nhau, số
thập phân
nào có
hàng phần
mười
lớn hơn
thì số đó lớn
hơn.
Trang 6So sánh hai số thập phân
2,8 < 2,93
Trang 772
10
69 10
>
>
Vậy 7,2 > 6,9 ( phần nguyên có 7 > 6)
So sánh: 7,2 và 6,9
Trang 8Trong hai số thập
phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân
nào có phần nguyên
lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
Trang 9So sánh hai số thập phân
3,05 > 2,84
Trang 10Muốn so sánh hai
số thập phân ta có
thể làm như sau :
1 So sánh các phần
nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự
nhiên, số thập phân nào có phần nguyên
lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ
Trang 112 Nếu phần nguyên của
hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng
phần nghìn, … ; đến cùng
một hàng nào đó, số
thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Muốn so sánh hai
số thập phân ta có
thể làm như sau :
<
Ví dụ
:
>
78, 4 69 78, 5
630, 7 2 630, 7 0
Trang 123 Nếu phần nguyên
và phần thập phân
của hai số đó bằng nhau thì hai số đó
bằng nhau.Ví dụ : 12 ,54 = 12, 54
Trang 13So sánh hai số thập phân
4,723 < 4,79
Trang 14Hoạt động thực hành
a )
b )
d )
Bài 1 : So sánh hai số thập phân
7,9 8, 2
6,53 6,35
0,458 0,54
<
<
<
Trang 15Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ 0,8bé đến 0,17 lớn0,315
Xếp :
;
; 0,17 0,315 0,8
7,8 ; 8,7 ; 8,2 ; 7,96 ; 8,014 Làm vở
Trang 16Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự
Xếp :
;
; 1,004 0,104 0,04
7,8 ; 8,7 ; 8,2 ; 7,96 ; 8,014
a,
b,
Xếp : 8,7 ; 8,2 ; 8,014 ; 7,96 ; 7,8
Trang 17Bài 4: Tìm chữ số x, biết:
5,6x4 < 5,614
x < 1
0 < 1
5,604 < 5,614
Trang 18Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:
0,9 < x < 1,2
x là số tự nhiên
0,9 < 1< 1,2
84,97 < x < 85,14 84,97 < 85 < 85,14