1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thöù tö ngaøy 1 thaùng 10 naêm 2014

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 21: Khái niệm số thập phân (tiếp theo) (tiết 2)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù tö ngaøy 1 thaùng 10 naêm 2014 Tuần 7 Mẹ dạy thì con khéo, Bố dạy thì con khôn * Số thập phân 0,48 0,03 0,312 0,6 Phân số thập phân Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2021 Toán Bài 21 Khái niệm số thập[.]

Trang 1

Tuần 7:

Mẹ dạy thì con khéo,

Bố dạy thì con khôn.

Trang 3

Số thập phân

0,48 0,03 0,312

0,6

Phân số thập phân

100

3 100

48

10

6 1000

312

Trang 4

Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2021

Toán Bài 21: Khái niệm số thập phân ( tiếp theo)

( tiết 2)

Trang 5

Mục tiêu:

-Đọc, viết các số thập phân ( các dạng đơn giản thường gặp)

-Cấu tạo số thập phân có các phần nguyên và phần thập phân

Trang 6

10 8

1

100 45

2

10

8

1 =

100

45

Các số 1,8 ; 2,45 cũng là số thập phân

18

100 = 2,45

Trang 7

Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và phần thập phân ,chúng được phân cách bởi dấu phẩy

 Ghi nhớ:

Trang 8

Khái niệm số thập phân (tiếp theo).

Số thập phân gồm mấy phần ?

Số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên

và phần thập phân.

Trang 9

Khái niệm số thập phân (tiếp theo).

Phần nguyên và phần thập phân được

phân cách bởi dấu gì?

Phần nguyên và phần thập phân được

phân cách bởi dấu phẩy

Trang 10

Khái niệm số thập phân (tiếp theo).

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy

thuộc phần nào?

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy

thuộc phần nguyên.

Trang 11

Khái niệm số thập phân (tiếp theo).

Những chữ số ở bên phải dấu phẩy

thuộc phần nào?

Những chữ số bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân

Trang 12

7,48 Đọc là : bảy phẩy bốn mươi tám.

60,892 Đọc là: sáu mươi phẩy tám trăm chín mươi hai

7, 48 Phần nguyên Phần thập phân

Phần thập phân Phần nguyên

60, 892

Ví dụ 1 :

Ví dụ 2 :

Trang 13

 10

7

3 3 , 7

Nhận xét:

- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số

thập phân

- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân

của số thập phân

Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)

 1000

5

810 810,005; 821004  82,04

* Chú ý:

Cách chuyển hỗn số thành số thập phân:

Trang 14

Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:

 100

63

1000

378

12 12 , 378

Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân vừa viết:

63

Phần thập phân

Phần

nguyên

Phần nguyên

Phần thập phân

Trang 15

Xin cảm ơn các thầy cô

đã đến thăm dự giờ lớp

Trang 16

Đọc mỗi số thập phân sau:

3,5 : Ba phẩy năm.

6,72 : Sáu phẩy bảy mươi hai.

41,246 : Bốn mươi mốt phẩy hai trăm bốn mươi sáu.

504,038 : Năm trăm linh bốn phẩy không trăm ba mươi

tám

0,109 : Không phẩy một trăm linh chín.

Trang 17

Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:

10

3

100

38

1000 534

Trang 18

Số thập phân

0,1 0,04 0,007

0,026

Phân số thập phân

100 4

10

1 1000

26

1000 7

Ngày đăng: 11/05/2023, 10:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w