1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

lòch baùo giaûng tr­êng tióu häc tµ c¹ gi¸o ¸n líp 4 tuçn 8 – n¨m häc 2009 2010 tuaàn 8 thöù hai ngaøy 12 thaùng 10 naêm 2009 ñaïo ñöùc tieát kieäm tieàn cuûa tieát 2 i muïc tieâu nhö tieát 1 ii ño

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yeâu caàu HS phaùt bieåu yù kieán neáu neâu ñuùng thì khaúng ñònh laïi caùch tìm 2 laàn soá lôùn -Yeâu caàu HS trình baøy baøi giaûi cuûa baøi toaùn -Yeâu caàu HS ñoïc laïi lôøi giaûi ñ[r]

Trang 1

II Đồ dùng dạy – học:

Vở bài tập đạo đức III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ1:

Làm việc cá nhân

-Tổ chức cho HS làm bài tập 4

KL – chốt

HĐ2: Thảo luận nhóm và đóng

vai

-Em hãy nêu một số việc mà

gia đình em đã tiết kiệm tiền

của?

-Nêu những việc mà gia đình em

chưa tiết kiệm tiền của?

-Nhận xét tuyên dương và nhắc

nhở

-Chia nhóm giao nhiệm vụ mỗi

nhóm thảo luận các tình huống

ở bài tập 5

-Cách ứng xử như vậy đã hợp lí

chưa? Em có cách ứng xử nào

-Tiết kiệm có lợi ích gì?

3.Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà chuẩn bị đồ

-Tự làm vào vở bài tập.-Một số HS đọc bài làm vàgiải thích

-Lớp trao đổi nhận xét

a,b,g,h,k là tiết kiệm tiềncủa

c,d,đ,e, i là lãng phí tiềncủa

-Giúp ta tiết kiệm côngsức, để tiền của dùng vàoviệc khác

Trang 2

dùng cho bài sau.

TẬP ĐỌC

Nếu chúng mình có phép lạ

I Mục tiêu:

Đọc rành mạch, trôi chảy

-Bước đầu biết đọc diễn cảm với gịong vui, hồn nhiênGiọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật

- Hiểu nội dung câu chuyện: Những ước mơ nghĩnh, đáng yêunói về của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới nên tốit đẹp hơn

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Yêu cầu đọc đoạn

-HD đọc câu văn dài

-Ghi những từ khó lên bảng

-Đọc mẫu

-Yêu cầu:

-Giải nghĩa thêm nếu cần

-Đọc diễn cảm bài

-Câu thơ nào được lặp lại

nhiều lần trong bài? Việc lăïp

lại nhiều lần câu thơ ấy nói

lên điều gì?

-Cho HS đọc thầm lại cả bài

-Mỗi điều nói lên 1 điều ước

của các bạn nhỏ Những điều

ước ấy là gì?

-Cho HS đọc kổ 3,4

-Nghe và nhắc lại tên bài học

- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp

-Luyện đọc câu dài

-Phát âm từ khó

-Nghe

-Nối tiếp đọc cá nhânđồng thanh

-2HS đọc cả bài

-Lớp đọc thầm chú giả

-2HS đọc từ ngữ ở chú giải

-HS đọc thành tiếng-Đọc thầm

-Câu nếu chúng ta có phép lạ

-Nói lên ước muón của các bạn nhỏ rất tha thiết-HS đọc thầm cả bài

-Đọc lại-Là ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu không còn tai họa

-Lắc thế giới hoà bình không còn bom đạn chiến tranh

Trang 3

-Em thấy những ước mơ của

các bạn nhỏ trong bài thơ là

những ước mơ như thế nào?

-Cho HS đọc thầm lại bài thơ

-Em thích ước mơ nào trong bài

thơ?

-Nhận xét khen những ý kiến

hay

-Nhận xét – chốt lại

HĐ 3: đọc diễn cảm

-Đọc diễn cảm bài và HD

-Nhận xét tuyên dương

-Em hãy nêu ý nghĩa bài thơ

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà tập kể

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Khi đặt tính thực hiện tính tổng

của nhiều số hạng chúng ta

phải chú ý điều gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bài

làm của các bạn trên bảng

-GV nhận xét cho điểm HS

Bài 2

-Nêu yêu cầu bài tập

-HD để tính bằng cách thuận

tiện chúng ta áp dụng tính

chất giao hoán và kết hợp

của phép cộng

-GV có thể làm mẫu 1 biểu

-Nghe

-Nêu-Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau

-4 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở

-HS tự nhận xét

-Nêu-Nghe giảng sau đó 2 HS lên bảng làm

HS kháa)96+78+4=(96+4)+78

Trang 4

thức sau đó yêu cầu HS làm

bài( Không áp dụng khi

-Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

Nhận xét cho điểm HS

Bài 5: Còn thời gian hướng

dẫn hs làm

3 Củng cố dặn dò:

-Tổng kết giờ học dặn HS về

nhà làm bài tập HD luyện tập

thêm và chuẩn bị bài sau

=100+78=17867+21+79=67+(21+79) =67+100=1667

408+85+92=(408+92)+85 =500+85=585

-Nhận xét cho điểm HS-1 HS lên bảng làm HS cảlớp làm vào vở BT

b) x+254=680 x=680-254 x=426-Đọc

-1 HS lên bảng làm bài tập HS cả lớp làm vào vở BT

Số dân tăng thêm sau 2 năm là:79+71=150( người)-Số dân của xã sau 2 năm là

5256+150=5400 người-Đổi chéo vở kiểm tra lẫnnhau

LỊCH SỬ

Ôn tập

I Mục tiêu:

Sau bài học HS:

-Nắm được tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1- 5:+Khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN

+Năm 179 TCN đến năm 938

-Kể tên một số sự kiện lịch sử tiêu biểu về:

+Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang

+Hoàn cảnh, diễn biến, kết quả của cuọoc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

+Diễn biến và ý nghĩa chiến thắng Bạch Đằng

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Làm việc cả lớp “Hai giai

đoạn lịch sử đầu tiên”

-Yêu cầu HS đọc yêu cầu 1 SGK

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu SGK trang

Trang 5

-GV vẽ băng thời gian lên

bảng

-Chúng ta đã học được những

giai đoạn lịch sử nào?

HĐ 2: Các sự kiện lịch sử tiêu

biểu

-Gọi HS đọc yêu cầu và nêu

yêu cầu thảo luận

Khoảng Năm 179 Năm

938

700 năm

-Kết luận:

HĐ 3: Thi hùng biện

-Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Phát phiếu thảo luận nhóm

-Tổ chức thi nói trước lớp

-Yêu cầu ban giám khảo nhận

xét tuyên dương

3.Củng cố dặn dò:

-Tổng kết giờ học

Nhắc HS về ôn bài.

24-Vẽ vào vở (cá nhân)-Điền tên giai đoạn lịch sử vào chỗ chấm sao cho thích hợp

-1HS lên bảng điền vào băng thời gian.Lớp nhận xét

-1HS chỉ vào băng thời gian và trả lời câu hỏi

-2HS nhắc lại

-1HS đọc yêu cầu 2 SGK

-Làm việc theo cặp

-Thảo luận kẻ trục thời gianghi các sự kiện tiêu biểu theo mốc thời gian

-1Nhóm HS lên báo cáo kếtquả

lớp nhận xét bổ sung

-Hình thành nhóm-Nhận phiếu và thảo luận theo HD

-Đại diện các nhóm trình bày

-Lớp theo dõi nhận xét

Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2009

- Thực hiện cơ bản đúng động tác quay sau

- Thực hiện cơ bản đúng động tác đi vòng phải, vòng trái, đứng lại và giữ được

khoảng cách các hàng trong khi đi

-Biêt scách chơi và tham gia được các trò chơi

II Địa điểm và phương tiện:

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi, bàn, ghế GV

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Đứng tại chỗ hát và vỗ tay

-Trò chơi: “Ném trúng đích”

-Ôn động tác quay sau, đi đều, vòng phải,vòng trái, đứng lại

Trang 6

-GV điều khiển tập.

B.Phần cơ bản

1) Thực hiện đội hình đội ngũ:

-Thực hiện đội hình đội ngũ quay sau, đi đềuvòng phải, vòng trái, đứng lại

-Theo tổ theo sự điều khiển của GV

Đánh giá:

2)Trò chơi vận động

-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi

-Cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần rồi lớp chơi thử 1-2lần

-Lớp chơi chính thức có thi đua

C.Phần kết thúc:

-Làm một số động tác thả lỏng

-Đánh giá và công bố kết quả kiểm tra

-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bàitập về nhà

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 kiểm tra

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1 HD tìm 2 số khi biết tổng

và hiệu của 2 số đó

a)Giới thiệu bài toán

-Gọi HS đọc VD SGK

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

b)HD vẽ sơ đồ bài toán

-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài

toán nếu HS không vẽ được thì

GV HD

c)HD giải bài toán cách 1

-Yêu cầu HS quan sát kỹ sơ đồ

bài toán và suy nghĩ cách tìm

2 lần của số bé

+Gv dùng phấn màu hoặc bìa

để che phần hơn của số bé

và nêu vấn đề: nếu bớt đi

phần hơn của số lớn so với

số bé thì số lớn như thế nào

-HS nghe

-HS đọc-HS nêu-Vẽ sơ đồ bài toán

-HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

-Suy nghĩ sau đó phát triển

ý kiến-Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so với số bé thì số lớn sẽ bằng số bé

Trang 7

so với số bé?

+Phần hơn của số lớn so với

số bé chính là gì của 2 số?

+Hãy tìm số lớn bé?

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

toán

-Yêu cầu HS đọc lại lời giải

đúng sau đó nêu cách tìm số

-Viết cách tìm số bé lên bảng

và yêu cầu Ghi nhớ

d)HD giải bài toán cách 2

-Yêu cầu HS phát biểu ý kiến

nếu nêu đúng thì khẳng định

lại cách tìm 2 lần số lớn

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

của bài toán

-Yêu cầu HS đọc lại lời giải

đúng sau đó nêu cách tìm số

lớn

-Viết cách tìm số lớn lên

bảng yêu cầu HS ghi nhớ

-KL: Về cách tìm 2 số khi biết

tổng và hiệu của 2 số đó

HĐ2 Luyện tập thực hành

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc đề bài toán

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

Vì sao em biết điều đó

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bài

làm trên bảng

-Nhận xét cho điểm HS

Bài 2

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét cho điểm HS

Bài 3: Còn thời gian cho hs làm

3 Củng cố dặn dò:

Tổng kết bài học dặn HS làm

bài tập HD luyện tập thêm và

chuẩn bị bài sau

-Là hiệu của 2 số-Số bé 60:2=30-Số lớn 30+10=40-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào giấy nháp

-Đọc thầm lời giải và nêu

-Suy nghĩ sau đó phát triển

ý kiến

-Số lớn là 80:2=40-Số bé là 40-10=30-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào giấy nháp

-Đọc thầm lời giải và nêu

-Đọc-Nêu-Nêu-Dạng tìm 2 số khi biết tổng và hiệu

-vì bài toán cho biết tổng tuổi bố cộng tuổi con -2 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 cách

-HS nêu ý kiến

-Đọc-Nêu-2 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1 cách

-CHÍNH TẢ

Trang 8

Nghe – viết: Trung thu đôïc lập

I Mục đích – yêu cầu:

-Nghe viết đúng và trình bày chính tả sạch sẽ

-2Tím đúng viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu r/ d /gi hoặc có vần yên / iêng để điền vào ô trống, hợp với nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy – học:

III Các hoạt động dạy – học:

1 kiểm tra

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

-Nêu nội dung cần làm của

bài

HĐ1: Nghe viết

a)HD chính tả

-Đọc 1 lượt toàn bài chính tả

-Ghi lên bài lớp 1 vài tiếng hay

viết sai:Trăng, khiến, xuống,

sẽ soi sáng

b)GV đọc tứng câu hoặc bộ

ngắn trong câu cho HS viết

c)Chấm 5-7 bài

-Nhận xét bài làm của HS

HĐ2 Làm bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu BT2

Câu 2a

-Giao việc: Bt 2 các em phải

chọn những tiếng bắt đầu

bằng r hoặc d/gi để điền vào

chỗ trống sao cho đúng

-Cho HS làm bài

+3 HS làm bài vào giấy khổ to

+HS còn lại làm vào giấy nháp

-Cho HS trình bày lại bài

-Nhận xét chốt lại lời giải

đúng

Các tiếng cần điền là: giắt, rơi

, dấu, rơi ,gì,dấu,rơi,dấu

-Câu chuyện đánh dấu mạn

thuyền nòi về gì?

-Câu chuyện chú dế sau lò

sưởi nói về điều gì?

Câu a:

Cho HS đọc yêu cầu BT3

-Giao việc các em tìm các tiếng

-HS lắng nghe

-Nghe

-Viết bài-HS đổi vở soát lỗi cho nhau

-1 HS đọc yêu cầu BT 2a+ đọc câu chuyện vui đánh dấu mạn thuyền

-HS làm bài tìm các tiếng để điền vào chỗ trống-3 HS làm vào giấy khổ to-3 HS làm vào giấy lên gián trên bảng

-lớp nhận xét-Chép lời giải đúng vào vở

-Nói về anh chàng ngốc đánh rơi kiếm xuống -tiếng đàn chú dế sau lò sưởi khiến chú bé Mô-Da

ao ước trở thành nhạc sĩ -1 HS đọc to lớp lắng nghe

Trang 9

mở đầu bằng r/d hoặc gi đúng

với nghĩa đã chọn

-Cho HS làm bài dưới hình thức

thi tìm từ nhanh

-Cho HS trình bày bài làm

-Nhận xét chốt lại lời giải

đúng

a)các tiếng mở đầu bằng

r,d,gi:rẻ, danh nhân ,giường

-Câu B tương tự cách làm như

câu a

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS ghi nhớ để không

viết sai chính tả những từ ngữ

được luyện tập

-HS làm bài vào vở-3 HS làm bài vào giấy do

GV phát-HS nào tím được từ nào đúng nhanh viết đúng chính tả => thắng

-Chép lại lời giải đúng vào vở

KHOA HỌC

Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

-Nêu được những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau bụng…

-Nói ngay với cha mẹ hoặc người lớn trong khi cảm thấy khó chịu, không bình thường

-Phân biệt được lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ thể bị

bệnh

II Đồ dùng dạy – học:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1:Quan sát các hình trong SGK

và thảo luận

-Giao nhiệm vụ quan sát hình

SGK và thảo luận câu hỏi

-Khi cảm thấy trong cơ thể có

những dấu hiệu không bình

thường em sẽ làm gì? Tại sao?

-KL:

HĐ 2: Trò chơi đóng vai Mẹ ơi,

- Mở sách GK trang quan sátvà thảo luận theo nhóm -Đại diện các nhóm trìnhbày kể chuyện trước lớp.-Tiêu chảy, …

-Đau bụng dữ dội, buồnnôn, đi ngoài liên tục, …-Báo ngay với bố mẹ, thầycô giáo hoặc người lớntuổi, vì người lớn sẽ biếtcách giúp em khỏi bệnh.-Nhận xét bổ sung

-2HS đọc lại ghi nhớ SGK

-Hình thành nhóm và thảo

Trang 10

con sốt.

-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng

-Chia thành nhóm nhỏ phát

cho mỗi nhóm một tờ giấy ghi

các tình huống

-Theo dõi giúp đỡ từng nhóm

-Nhận xét tuyên dương nhóm

HS đã tích cực

-Nhắc nhở HS chưa tích cực

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về thực hiện theo bài

học

luận theo yêu cầu

-Các nhóm đóng vai cácthành viên trong nhóm góp

ý kiến cho nhau

-Một số nhóm trình bày.-Nhận xét bổ sung

-2HS đọc lại ghi nhớ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Quan sát và nhận xét

-Giới thiệu mẫu khâu đột thưa

-Mặt trái của mũi khâu đột

thưa như thế nào?

-Có giống với mũi khâu

thường không?

-Vậy khâu đột là khâu như

thế nào?

Kl: Khâu đột phải khâu từng

mũi, sau mỗi mũi

HĐ 2: HD thao tác kĩ thuật

-Treo tranh quy trình khâu đột

-yêu cầu Quan sát hình 2,3,4

-Nêu các bước trong quy trình

khâu đột?

-Nhận xét: nhắc lại các bước

và thao tác thực hiện

HĐ 3: Thực hành nháp

-Một số điểm cần lưu ý:

+Khâu theo chiều từ phải sang

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và lắng nghe

-Mặt phải của đường khâu thưa so với khâu thường.-Mặt trái, các mũi cách đều nhau giống với khâu thường

-2HS nêu

-Nhận xét – bổ xung

-2HS đọc ghi nhớ

-Quan sát và trả lời câu hỏi SGK

+Bước 1: Vạch dấu đường khâu

+Bước 2: Khâu đột thưa theo đường vạch dấu

Trang 11

+Theo quy tắc lùi 1 tiến 3

+Không rút chỉ chặt, hoặc

lỏng quá

-Khâu đến cuối đường khâu

HĐ4 Nhận xét đánh giá

-Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét tiết học

-yêu cầu chuẩn bị dung cụ cho

tiết thực hành

-2HS đọc phần ghi nhớ-2HS thực hành mẫu trên giấy

-Thực hành khâu trên giấy.-Trưng bày theo bàn nhận xét – bình chọn

Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 2009

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự làm bài

a)Số lớn là(24+6):2=15 số bé

là15-6=9

-Nhận xét cho điểm HS

-Yêu cầu nêu lại cách tìm số

lớn số bé trong bài toán tìm 2

số khi biết tổng và hiệu 2 số

đó

Bài 2

-Gọi HS đọc đề bài toán sau

đó yêu cầu HS nêu dnạg toán

và tự làm bài

Tuổi của chị là

(36+8):2=22T

Tuổi của em là

22-8=14 T

Nhận xét cho điểm HS

Bài 4 yêu cầu HS tự làm bài

Sau đó đổi chéo vở để kiểm

-Nghe

-3 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở bài tậpc)số bé là (325-99):2=113số lớn là

163+99=212-Nhận xét bài làm của bạnđổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

-2 HS nêu

-Đọc 2 HS lên bảng làm mỗi

HS làm 1 cáchTuổi của em là (36-8):2=14TTuổi của chị là14+8=22T

-HS lên bảng làm-HS làm bài và kiểm tra bàicủa bạn bên cạnh

Trang 12

tra bài nhau

-GV kiểm tra vở của 1 số HS

Bài 3, 5: Còn thời gian cho hs

làm

3 Củng cố dặn dò:

-Tổng kết giờ học

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

HD luyện tập thêm và chuẩn

+Chăn nuôi trâu, bò trên đồng cỏ

-Dựa vào lược đồ bảng số liệu biết loại cây công nghiệp và vật nuôi được nuôi, trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên.-Quan sát hình, nhận xét về vùng trồng cây cà phê ở Buôn

Ma Thuột

II.Đồ dùng dạy – học:

-Phiếu học tập

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ1:Trồng cây công nghiệp

trên đất ba dan

-Yêu cầu dựa vào kênh chữ

và kênh hình ở mực 1SGK thảo

luận nhóm dựa vào câu hỏi

+Kể tên các loại cây trồng

chính có ở Tây Nguyên?

Chúng thuộc loại cây gì?

+Cây công nghiệp, cây lương

thực hay cây rau màu?

+Cây công nghiệp lâu năm

nhất được trồng ở đây?

+Em biết gì về ca phê của

Buôn mê?

+Cây công nghiệp có giá trị

kinh tế như thế nào?

-Nhận xét KL:

HĐ2: Chăn nuôi trên đồng cỏ

-Dựa vào hình và bảng số liệu

-4HS lên bảng điền vào ôchữ kì diệu

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Hình thành nhóm và thảoluận theo yêu cầu

-Đại diện các nhóm trìnhbày

-Cà phê, chè, …

-Cây công nghiệp

-Cà phê là cây trồng lâunăm và nổi tiếng ở BuônMê Thuột

-Nêu:

-Có giá trị kinh tế cao

Thông qua việc xuất khẩuhàng hoá ra nước ngoài.-1-2 HS nhắc lại ý chính

Trang 13

mục 2 SGK trả lời các câu hỏi

-Hãy kể tên các vật nuôi

chính có ở Tây Nguyên?

-Con vật được nuôi nhiều ở

Tây Nguyên?

-Tây nguyên có những thuận

lợi nào để chăn nuôi trâu

bò?

-Ở Tây Nguyên voi được nuôi

để làm gì?

KL:

3.Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng

cho tiết sau

-Nghe

-1-2HS lên chỉ bảng và nêutên các vật nuôi sống ởTây Nguyên

-Động vật có nhiều là bò

vì ở đây có đồng cỏ tươitốt

-Thuận lợi cho việc chănnuôi gia súc

-Voi dùng để chuyên chởvà dùng cho du lịch

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Cách viết tên người tên địa lý nước ngoài

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 kiểm tra

2 Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1 Làm bài tập 1

-Phần nhận xét

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Cho HS đọc tên người tên địa

-Nhận xét

HĐ2 Làm bài tập 2

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày dựa vào gợi ý

-Nhận xét chốt lại

-Chữ cái đầu mỗi bộ phận

được viết như thế nào?

-Cách viết các tiếng trong từng

bộ phận được viết như thế

nào?

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3

-Giao việc: các em phải nhận

xét xem cách viết các tên

-1 Số HS đọc tên người tênđịa lý dã ghi ở BT1

-HS nhận xét-1 HS đọc to lớp đọc thầm-HS làm bài các nhân-1 Vài HS trình bày-Lớp nhận xét-Được viết hoa-Giữa các tiếng trong cùngbộ phận có gạch nối

-HS đọc to lớp lắng nghe-HS đọc thầm lại tên ngườitên địa lý ở bài tạp 3 vàlàm bài

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w