1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngµy so¹n:

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngµy so¹n KIỂM TRA 1 TIẾT I Mục đích kiểm tra 1 Kiến thức Hệ thống hóa nội dung kiến thức đã học trong chương đã học HS biết vận dụng kiến thức để làm bài 2 Kĩ năng Phát triển kĩ năng tư duy tổng hợp[.]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục đích kiểm tra.

1 Kiến thức

- Hệ thống hóa nội dung kiến thức đã học trong chương đã học

- HS biết vận dụng kiến thức để làm bài

2 Kĩ năng.

- Phát triển kĩ năng tư duy tổng hợp kiến thức

- Rèn cho HS có kĩ năng nhận biết, trình bày văn bản

3 Thái độ

- HS có ý thức tự giác làm bài, nghiêm túc

II Hình thức đề kiểm tra.

1 Hình thức: TN + TL

2 Cách tổ chức: HS làm bài trên lớp, thời gian 45 phút.

3 III Ma trận

Chủ đề

Chương

VII: Bài

tiết

NB cơ quan bài tiết nước tiểu và lượng nước tiểu đc lọc

Giải thích đc sự hình thành nước tiểu

Số câu: 2

Điểm:3 đ

Tỉ lệ: 30%

1 C1,6 0,5 đ

1 C11 2,5đ

Chương

VIII: Da

- Biết đc cấu tạo da

- Trình bày đc chức năng của da

- Hiểu đc chức năng của da

Số câu: 3

Điểm:3,5 đ

Tỉ lệ: 35%

1 C5 0,25đ

1 C10 3đ

1.C4

0,25đ

Chương

IX: Thần

kinh và

giác quan

- NB được ct của đại não, các bộ phận trung ương TK Nắm c/n não bộ

- Hiểu được tật viễn thị ở mắt

- Vị trí trung ương

TK sinh dưỡng

- VD kiến thức phân thức vai tro của PXCĐK

Tiết

Ngày soạn:

Ngày dạy

Trang 2

Số câu: 6

Điểm: 3,5đ

Tỉ lệ: 35,5

3.C2,3,9 1,5 đ

1 C7,8 0,5đ

1 C12 1,5đ

Tỉ lệ %:

100%

Nội dung đề kiểm tra

I Trắc nghiệm (3 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: ( 0,25 điểm) Hệ bài tiết nước tiêu gồm:

A Thận, ống đái, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

B Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái

C Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái

D Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

Câu 2: ( 0,25 điểm) Đại não người gồm các thùy:

A Thùy trán, thùy đỉnh, thùy vị giác và thùy thị giác

B Thùy cảm giác, thùy vận động,thùy chẩm và thùy thái dương

C Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dương

D Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy thị giác và thùy vị giác

Câu 3: ( 0,25 điểm): Trung ương thần kinh gồm:

A Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh B Não bộ, tủy sống và dây thần kinh

C Não bộ và tủy sống D Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh

Câu 4 ( 0,25điểm ): Chức năng nào sau đây không phải của da:

A Bảo vệ cơ thể B Điều hoa thân nhiệt

C Da tạo nên vẽ đẹp của con người D Điều khiển hoạt động có ý thức

Câu 5 ( 0,25 điểm): Da có cấu tạo từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là:

A Lớp bì lớp biểu bì lớp mỡ dưới da B Lớp biểu bì Lớp bì lớp mỡ dưới da

C Lớp biểu bì lớp mỡ dưới da lớp bì D Lớp mỡ dưới da Lớp bì lớp biểu bì

Câu 6 ( 0,25 điểm): Lượng nước tiểu chính thức mỗi ngày thận lọc được:

A 0.25 lít B 0,5 lít

C 1,5 lít D 1,0 lít

Câu 7.( 0,25 điểm): Tật viễn thị là tật mà ảnh của vật hiện ở

A Trước màng lưới B Sau màng lưới

C Trên màng lưới D Trên điểm vàng

Câu 8.( 0,25 điểm): Trung ương thần kinh sinh dưỡng nằm ở đâu?

A Bán cầu não B Tủy sống

C Trụ não D Trụ não & tủy sống

Trang 3

Câu 9: (1điểm): Hãy sắp xếp các chức năng tương ng v i m i ph n c a não b ứ ớ ỗ ầ ủ ộ

1 Trô n·o

2 TiÓu n·o

3 N·o trung gian

4 §¹i n·o

1………

2………

3

4

a Điều hoa hoạt động các cơ quan sinh dưỡng

b Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt

c Điều hoa và phối hợp các hoạt động phức tạp

d Điều khiển các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 10: ( 3 điểm) Trình bày các chức năng của da?

Câu 11: ( 2,5 điểm) Giải thích vì sao sự hình thành nước tiểu liên tục, nhưng khi thải

nước tiểu ra ngoài ở một thời điểm nhất định?

Câu 12: ( 1,5 điểm) Khi đội kèn của xã tập luyện, cu Tý mang mơ ra ăn thì bị bố mắng

vì đội kèn không thể tập được Điều đó có đúng không? Vì sao?

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm.( 5 điểm)

- Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng: ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

II Tự luận( 7 điểm)

Câu 10: ( 3 điểm)

- Bảo vệ cơ thể: chống các yếu tố gây hại của môi trường như: sự va đập, và diệt

khuẩn, sắc tố da góp phần chống tác hại của tia tử ngoại

- Điều hoà thân nhiệt: nhờ sự co dãn của mao mạch dưới da

- Tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ dưới da chống mất nhiệt

- Nhận biết kích thích của môi trường: nhờ các cơ quan thụ cảm

- Tham gia hoạt động bài tiết qua tuyến mồ hôi Da con là sản phẩm tạo nên

vẻ đẹp của con người

Câu 11 ( 2,5 điểm)

- Nước tiểu được hình thành liên tục ở cầu thận và đổ vào bể thận

- Nước tiểu ở bể thận theo ống dẫn tiểu đổ vào bóng đái

- Nước tiểu ở bóng đái đạt khoản 200ml sẽ gây phản xạ tiểu ra ngoài

Câu 12 ( 1,5 điểm)

- Đúng

- Vì khi cu Tí mang mơ ra ăn thì những người trong đội kèn nhìn thấy sẽ tiết nhiều

nước bọt theo phản xạ có điều kiện-> không thổi được kèn

4 Củng cố- Luyện tập.

GV thu bài, đánh giá nhận xét giờ

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

Trang 4

Chuẩn bị nội dung bài: Học chủ đề về nội tiết

THI KIỂM TRA HỌC KÌ II

I Mục tiêu bài kiểm tra:

1 Kiến thức:- Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản đã học trong học kì 2

- Qua bài này đánh giá được chất lượng của học sinh

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng ghi nhớ, tái hiện kiến thức.

3 Thái độ: - Nghiêm túc, trung thực trong giờ kiểm tra.

II.Chuẩn bị: Phô tô đề thi

Ma trận đề kiểm tra:

Chủ đề

Chương VII: Bài

tiết

- Nhận biết cơ quan

bà tiết nước tiểu và

sự lọc máu ở thận.

- Biết cấu tạo, chức năng của da

- Biết quá trình thải nước tiểu

- Hiểu việc nhịn tiểu lâu có hại cho thận

- Giai đoạn quá trình tạo nước tiểu

Số câu: 4 câu

Số điểm: 1,75 đ

Tỷ lệ: 17,5%

2.C1,2

0,5đ

1.C10

1,5đ

1.C3

0,25đ

Chương VIII: Da - Nắm ctao và c/n

của da.

Số câu: 2 câu

Số điểm: 0,5đ

Tỷ lệ: 5%

2.C4,5

Chương IX: Thần

kinh và giác quan

- NB các bộ phận trung ương TK

- Hiểu bản chất của giấc ngủ

Tiết

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 5

- Chức năng hứng sóng âm vào tai

- Nắm tật cận thị

bẩm sinh

- So sánh t/c phản xạ

không ĐK và có ĐK

Số câu: 4 câu

Số điểm: 3,25 đ

Tỷ lệ: 32,5%

1.C6,7 0,5đ

1.C8 0,25đ

1.C11 2,5đ

Chương XV:

Sinh sản

Nhận biết đc chức năng các bộ phận cơ quan sinh dục

VD kiến thức biết đc phải làm gì tránh mang thai và nạo phá thai ở

tuổi HS.

Số câu: 2 câu

Số điểm: 4 đ

Tỷ lệ: 40%

1.C9

1 C12

Câu 1: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

A.Thận B Ống dẫn nước tiểu

C Bóng đái D Ống đái

Câu 2: Máu lọc ở thận là máu động mạch hay máu tĩnh mạch.

A Máu tĩnh mạch B Máu động mạch.

C Máu động mạch chỉ đến nuôi thận D Máu tĩnh mạch mới mang chất thải

Câu 3: Nhịn tiểu lâu có hại vì:

A Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

B Dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

C Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

D Dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục, có thể gây viêm bóng đái

Câu 4: Cấu tạo của da gồm có:

Trang 6

A Lớp biểu bì, lớp bì và lớp cơ B Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ.

C Lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ D Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

Câu 5: Chức năng của da là:

A Bảo vệ, cảm giác và vận động

B Bảo vệ, điều hoa thân nhiệt và vận động

C Bảo vệ, cảm giác, điều hoa thân nhiệt và bài tiết

D Bảo vệ, vận động, điều hoa thân nhiệt và bài tiết

Câu 6: Trung ương thần kinh gồm:

A Não bộ và tủy sống

B Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh

C Não bộ, tủy sống và dây thần kinh

D Não bộ, tủy sống và dây thần kinh và hạch thần kinh

Câu 7: Chức năng hướng sóng âm thanh từ tai ngoài vào trong tai là của:

Câu 8: Bản chất của giấc ngủ là một quá trình:

2 Vùng hiểu tiếng nói chỉ có ở người

Câu 9: Hãy n i m i câu trong c t A v i m t câu trong c t B ố ỗ ộ ớ ộ ộ để được k t qu ế ả

úng

đ

1 Tinh hoàn a Dần tinh trùng từ tinh hoàn đến túi tinh

2 Ống dân tinh b Sản sinh trứng và tiết hoocmôn sinh dục nữ

3 Tử cung c Nơi sản xuất tinh trùng và tiết hoocmôn sinh dục nam

4 Buông trứng d Nơi đón nhận và nuôi dưỡng trứng đã được thụ tinh

B Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 10: ( 1,5 điểm): Sự thải nước tiểu diễn ra như thế nào?

Câu 11: (2,5 điểm): So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và có điều kiện

Trang 7

Câu 12: ( 3 điểm): Sau khi học chương XI (Sinh sản) là một học sinh theo em cần phải

làm gì để tránh mang thai ngoài ý muốn hoặc tránh nạo phá thai ỏ tuổi vị thành liên?

Em có suy nghĩ như thế nào khi học sinh THCS được học về vấn đề này?

Đáp án- Thang điểm :

A Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

- Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng: (Mỗi ý đúng 0,25 đ)

B Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 10: ( 1,5 điểm): Nước tiểu chính thức được đổ vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu

tích trữ ở bóng đái rồi được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vong ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng

Câu 11: (2,5 điểm):

Tính chất của phản xạ không có điều kiện Tính chất của phản xạ có điều kiện

- Bẩm sinh, bền vững

- Di truyền, mang tính chủng loại

- Số lượng hạn chế

- Trung ương ở tủy sống và trụ não

- Học tập, dễ mất khi không được

- không di truyền,cá thể

- Số lượng không hạn chế

- Trung ương ở vỏ não

Câu 12: ( 3 điểm) * Để tránh mang thai ngoài ý muốn hoặc tránh nạo phá thai ở tuổi

vị thành niên cần:

- Giữ quan hệ tình bạn lành mạnh Có ý thức giữ gìn, bảo vệ bản thân

- Phải nắm vững điều kiện cần cho sự thụ tinh, thụ thai để tránh mang thai hoặc nạo phá thai

* Suy nghĩ của em khi học sinh THCS được học về vấn đề này là:

- Nắm được khái niệm về thụ tinh, thụ thai cũng như những điều kiện của sự thụ tinh, thụ thai Giải thích được hiện tượng kinh nguyệt từ đó có ý thức giữ gìn vệ sinh kinh nguyệt

- Biết được những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai, từ đó xác định các nguyên tắc cần tuân thủ để có thể tránh thai

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w