Cho hình vẽ bên, hai tia đối nhau trong hình là: A.. Cho hình vẽ bên, đoạn thẳng trên hình vẽ có tên là: II.. 3 điểm Vẽ đường thẳngxy; lấy điểm Anằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm
Trang 1ĐỀ 24
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số phần tử của tập hợp T 4;6;8; ; 28 là:
Câu 2. Cho N 1;3;5;7;9 , trong các tập hợp sau đâu là tập hợp con của N?
A 1;6 . B 3;6 . C 1;9 . D 2;9 .
Câu 3. Kết quả của phép tính 6 : 64 2 là:
Câu 4. Tổng 27 139 630 chia hết cho:
Câu 5. Số 9 viết theo chữ số La Mã là:
Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5: 1234;1235;1230;1238
Câu 7. Cho hình vẽ bên, hai tia đối nhau trong hình là:
A Tia MN và tiaNP B Tia MN và tia PN
Câu 8. Cho hình vẽ bên, đoạn thẳng trên hình vẽ có tên là:
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 1 điểm)
a) Viết tập hợp Acác số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
b) Điền kí hiệu , , , vào chỗ trống.
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
c) 4483 200 4 4 202
d)2202022021.2009 1 2021 2020 064 : 43
Câu 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiênx, biết
a)432 :x 3 12. b)x3 2 x 6 0.
Trang 2c) d) 3 3 81
Câu 4 (3 điểm) Vẽ đường thẳngxy; lấy điểm Anằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên
đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm AvàB.
a) Kể tên tất cả các tia gốcA?
b) Kể tên các tia đối nhau trong hình?
c) Lấy điểm Csao cho điểm Bnằm giữa hai điểm A và C
Câu 5 (0,5 điểm) Cho M 2 22 23 2 20 Chứng tỏ rằng MM5.
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số phần tử của tập hợp T 4;6;8; ; 28 là:
Lời giải Chọn A
Số phần tử của tập hợp T là:
28 4
1 13
2
Câu 2. Cho N 1;3;5;7;9 , trong các tập hợp sau đâu là tập hợp con của N?
A 1;6
C 1;9
D 2;9
Lời giải Chọn C
Câu 9. Kết quả của phép tính 6 : 64 2 là:
Lời giải Chọn B
Ta có: 6 : 64 2 64 2 6 2
Câu 10. Tổng 27 139 630 chia hết cho:
Lời giải Chọn A
Ta có: 27 139 630 796 nên chia hết cho 2.
Câu 11. Số 9 viết theo chữ số La Mã là:
Lời giải Chọn D
Câu 12. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5: 1234;1235;1230;1238
Lời giải Chọn C
Số chia hết cho 2 và 5là: 1230
Câu 13. Cho hình vẽ bên, hai tia đối nhau trong hình là:
Trang 4C Tia MNvà tia MP D Tia MP và tiaPM .
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa về hai tia đối nhau
Câu 14. Cho hình vẽ bên, đoạn thẳng trên hình vẽ có tên là:
Lời giải Chọn A
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 1 điểm)
a) Viết tập hợp Acác số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
b) Điền kí hiệu , , , vào chỗ trống.
Lời giải
a) Ta có:
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
| 10
A
¥
b) Ta có: 10 A 3;7 A
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
c) 4483 200 4 4 202
d)2202022021.2009 1 2021 2020 064 : 43
Lời giải
a) Ta có: 123 88 : 2 123 44 79
b) 45.16 16.55 57 16 45 55 57 1657
c) 4483 200 4 4 202 4483 200 84 448 348 100.
d) 2202022021.2009 1 2021 2020 064 : 43 2202022021.2009 (1 1) 0
Câu 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiênx, biết
a)432 :x 3 12. b)x3 2 x 6 0.
c)3.x10 33. d) 3 3 81x
Trang 5Lời giải
a) Ta có: 432 :x 3 12 x 3 432 :12 x 3 36 x 39
b) Ta có: 3 2 6 0 3 0 3
2 6 0
x
x
c) Ta có: 3.x10 33 x 10 3 : 3 3 x 10 9 x 19
b) Ta có: 3 3 81x 3x 81: 33x 273x 33 x 3.
Câu 4 (3 điểm) Vẽ đường thẳngxy; lấy điểm Anằm trên đường thẳng xy, điểm B không nằm trên
đường thẳng xy; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm AvàB.
a) Kể tên tất cả các tia gốcA?
b) Kể tên các tia đối nhau trong hình?
c) Lấy điểm Csao cho điểm Bnằm giữa hai điểm A và C
Lời giải
a) Các tia gốc A là: Ax Ay AB; ; .
b) Các tia đối nhau: Axvà Ay.
c) Ta có:
Câu 5 (0,5 điểm) Cho M 2 22 23 2 20 Chứng tỏ rằng MM5.
Lời giải
Ta có:
2 2 2 2
M
2 22 23 24 217 218 219 220
2 3 17 2 3
17
2.15 2 15
Trang 6
Vì 15 5M nên 15 2 2 17M5
Vậy MM5.
HẾT