PHẦN TRẮC NGHIỆM Viết vào bài làm chữ cái đứng trước kết quả đúng: Câu 1.. Tổng hiệu nào sau đây không chia hết cho 9 A.. Kết luận nào sau đây là đúng?. Lấy điểm P nằm trên tia Ox′, trên
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Viết vào bài làm chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1. Tổng các phần tử của tập hợp A = { 1;3;5;7; ;21 } là:
Câu 2. Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 9
A 135 756 + B 846 235 + C 783 234 − D 738 432 −
Câu 3. Kết quả của phép tính 30 35 70 85 + + + là:
Câu 4. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A B C , , sao cho điểm A nằm giữa điểm B và điểm C Kết
luận nào sau đây là đúng?
A Tia AB trùng với tia CB B Tia BA trùng với tia CA
C Tia AB và BA là hai tia đối nhau D Tia AB và AC là hai tia đối nhau
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) 378 122 575 75 + + − b) 123.30 123.70 23.100 + −
c) 120 81 3 2 + − − ( 2 3) d) 4 55 45.4 20192 + 2− o
Câu 2. Tìm số tự nhiên ,x y biết
a) 4 3 17 x − = b) ( )3
3 2 x − = 64 c) 2 ( )2
5 4x− = − 8 5 d) 5 2 chia hết cho 2, cho 5 và chia hết cho 9
Câu 3. Vẽ hai đường thẳng xy và x y ′ ′ cắt nhau tại O Lấy điểm M nằm trên tia Ox sao cho M khác
O; lấy điểm N nằm trên tia Oy sao cho N khác O Lấy điểm P nằm trên tia Ox′, trên tia đối của tia Ox′ lấy điểm Q
a) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc O ( các tia trùng nhau chỉ kể một lần );
b) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc M;
c) Kể tên các tia trùng với tia Nx;
d) Điểm O có nằm giữa điểm P và điểm Q hay không ? Vì sao?
Câu 4. Cho biểu thức P = + + + + + 3 3 3 33 5 49 351 Chứng tỏ rằng 8.P chia hết cho cả 2 và 5
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tổng các phần tử của tập hợp A = { 1;3;5;7; ;21 } là:
Lời giải Chọn B
1 3 5 7 21 1 19 + + + + + = + + + 3 17 + + 5 15 + + 7 13 + + + 9 11 21
20.5 21 121
Câu 2. Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 9
A 135 756 + B 846 235 + C 783 234 − D 738 432 −
Lời giải Chọn B
846 9
846 235 9
235 9
M
M M
Câu 3. Kết quả của phép tính 30 35 70 85 + + + là:
Lời giải Chọn A
30 35 70 85 30 70 + + + = + + 35 85 100 120 220 + = + =
Câu 4. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A B C , , sao cho điểm A nằm giữa điểm B và điểm C Kết
luận nào sau đây là đúng?
A Tia AB trùng với tia CB B Tia BA trùng với tia CA
C Tia AB và BA là hai tia đối nhau D Tia AB và AC là hai tia đối nhau
Lời giải Chọn D
Tia AB và AC là hai tia đối nhau vì chúng có chung gốc và tạo thành một đường thẳng
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) 378 122 575 75 + + − b) 123.30 123.70 23.100 + −
c) 120 81 3 2 + − ( 2− 3) . d) 4 55 45.4 20192 + 2− 0
Lời giải
a) 378 122 575 75 + + − = ( 378 122 + ) ( + 575 75 − ) = 500 500 1000 + =
b) 123.30 123.70 23.100 + − = 123 30 70 23.100 ( + ) − = 123.100 23.100 −
100 123 23
= − = 100.100 = 10000
c) 120 81 3 2 + − − ( 2 3) = 120 81 9 8 + − − ( ) = 120 81 1 + ( − ) = 120 80 200 + =
d) 4 55 45.4 20192 + 2− o = 4 55 45 12( + ) − = 16.100 1 − = 1600 1 1599 − =
Câu 2. Tìm số tự nhiên ,x y biết
a) 4 3 17 x − = b) ( )3
3 2 x − = 64 c) 2 ( )2
5 4x− = − 8 5 d) 5 2 chia hết cho 2, cho 5 và chia hết cho 9
Lời giải
a) 4 3 17 x − =
5
x x
=
=
3 2 x − = 64
3 2 x − = 4
2
x x x
⇒ − =
=
=
5 4x− = − 8 5
5 16 3x− = 2
2
5 16 9
2
x x x
x
− =
=
=
⇒ =
d) 5 2 x y chia hết cho 2, cho 5 và chia hết cho 9
Trang 4Vì 5 2 x y chia hết cho 2, cho 5 nên y = 0
Khi đó ta có số 5 20 x
Để 5 20 9 x M thì 5 + + + x 2 0 9 M hay 7 + x M 9
Mà x ∈ { 0;1;2; ;9 } nên x = 2
Vậy x = 2; y = 0
Câu 3. Vẽ hai đường thẳng xy và x y ′ ′ cắt nhau tại O Lấy điểm M nằm trên tia Ox sao cho M khác
O; lấy điểm N nằm trên tia Oy sao cho N khác O Lấy điểm P nằm trên tia Ox′, trên tia đối của tia Ox′ lấy điểm Q
a) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc O ( các tia trùng nhau chỉ kể một lần );
b) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc M;
c) Kể tên các tia trùng với tia Nx;
d) Điểm O có nằm giữa điểm P và điểm Q hay không ? Vì sao?
Lời giải
a)Các cặp tia đối nhau gốc O là : Ox và Oy ; Ox′ và Oy ′
b) Các cặp tia đối nhau gốc M là : Mx và MO; Mx và MN; Mx và My
c) Các tia trùng với tia Nx là : NO , NM
d) Vì điểm P thuộc tia Ox ′ và điểm Q thuộc tia đối của tia Ox ′ nên điểm O có nằm giữa điểm P và điểm Q
Câu 4. Cho biểu thức P = + + + + + 3 3 3 33 5 49 351 Chứng tỏ rằng 8.P chia hết cho cả 2 và 5
Lời giải
Ta có : P = + + + + + 3 3 3 33 5 49 351
Trang 5( )
3 P 3 3 3 3 3 3
3 5 7 49 51 53
( 3 5 7 49 51 53) ( 3 5 49 51)
9 P P 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
53
( 52 )
8 P 3 3 1
Vì 52 ( )4 13 13
3 = 3 = 81 có chữ số tận cùng là 1 nên 3 152− có chữ số tận cùng là 0
( 52 )
8 P 3 3 1
⇒ = − có chữ số tận cùng là 0
Do đó 8.P chia hết cho cả 2 và 5